Fabryki Mebli Forte. (1U7.F). Tần suất cổ tức: Hàng năm. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Fabryki Mebli Forte. là €0,42 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 9 tháng 9, 2022. Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Fabryki Mebli Forte. được thực hiện vào ngày 22 tháng 9, 2022. Tỷ suất cổ tức hiện tại của Fabryki Mebli Forte. là 0%.
Quá khứ
Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.
Ngày
Số tiền
Thay đổi
€0,42
-52,66%
22 thg 9, 2022
€0,42
-52,66%
€0,89
-
5 thg 7, 2021
€0,89
+1.759,69%
€0,05
-78,89%
9 thg 6, 2017
€0,05
-78,89%
€0,23
-53,16%
13 thg 6, 2016
€0,23
-53,16%
€0,48
+32,94%
11 thg 6, 2015
€0,48
+32,94%
€0,36
-
9 thg 7, 2014
€0,36
+96,98%
€0,18
-8,66%
3 thg 8, 2012
€0,18
-8,66%
€0,20
-19,24%
3 thg 8, 2011
€0,20
-19,24%
€0,25
+853,36%
3 thg 8, 2010
€0,25
+853,36%
€0,03
-
5 thg 8, 2009
€0,03
-60%
€0,07
+25%
22 thg 8, 2007
€0,07
+25%
€0,05
-
17 thg 8, 2006
€0,05
-
€0,05
-
28 thg 7, 2005
€0,05
-
Tăng trưởng 10N
0%
Tăng trưởng 5N
0%
Tăng trưởng 3N
0%
Tăng trưởng 1N
0%
Cộng đồng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ suất cổ tức của Fabryki Mebli Forte. là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của Fabryki Mebli Forte. là 0%.
Cổ tức của Fabryki Mebli Forte. an toàn đến mức nào?▼
Hồ sơ cổ tức của Fabryki Mebli Forte. cho thấy tỷ lệ chi trả là 13,76%.
Cổ tức của Fabryki Mebli Forte. là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Fabryki Mebli Forte. là €0,42 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu Fabryki Mebli Forte. vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from Fabryki Mebli Forte., you needed to own the shares before the ex-dividend date of 9 tháng 9, 2022.
Fabryki Mebli Forte. đã chi trả cổ tức lần cuối khi nào?▼
Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Fabryki Mebli Forte. được thực hiện vào ngày 22 tháng 9, 2022.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng EUR.