ECB. (BDZ.WA). Tần suất cổ tức: Hàng năm. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của ECB. là zł0,77 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 25 tháng 8, 2025. Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ ECB. được thực hiện vào ngày 25 tháng 11, 2025. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ ECB. được dự kiến vào ngày 25 tháng 11, 2026. Số tiền cổ tức tiếp theo ước tính: zł0,77. Tỷ suất cổ tức hiện tại của ECB. là 0%.
Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.
Ngày
Số tiền
Thay đổi
zł0,77
-
25 thg 11, 2025
zł0,77
-57,22%
zł1,80
-
25 thg 7, 2012
zł1,80
-
zł1,80
-
22 thg 7, 2011
zł1,80
-
zł1,80
-
27 thg 7, 2010
zł1,80
-
zł1,80
-
22 thg 7, 2008
zł1,80
-
zł1,80
+2,86%
16 thg 7, 2007
zł1,80
+2,86%
zł1,75
-
4 thg 8, 2006
zł1,75
-
Tăng trưởng 10N
0%
Tăng trưởng 5N
0%
Tăng trưởng 3N
0%
Tăng trưởng 1N
0%
Cộng đồng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ suất cổ tức của ECB. là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của ECB. là 0%.
ECB. trả cổ tức khi nào?▼
Tần suất cổ tức: Hàng năm. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ ECB. được dự kiến vào ngày 25 tháng 11, 2026.
Khi nào ECB. trả cổ tức tiếp theo?▼
Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ ECB. được dự kiến vào ngày 25 tháng 11, 2026.
Cổ tức của ECB. an toàn đến mức nào?▼
Hồ sơ cổ tức của ECB. cho thấy tỷ lệ chi trả là 0%.
Cổ tức của ECB. là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của ECB. là zł0,77 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu ECB. vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from ECB., you needed to own the shares before the ex-dividend date of 25 tháng 8, 2025.
ECB. đã chi trả cổ tức lần cuối khi nào?▼
Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ ECB. được thực hiện vào ngày 25 tháng 11, 2025.
Cổ tức của ECB. trong năm 2025 là bao nhiêu?▼
ECB. đã ghi nhận tổng cổ tức zł0,77 trên mỗi cổ phiếu cho năm 2025.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng PLN.