ShawCor 

C$16.57
75
+C$0.17+1.04% Tuesday 20:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
-
Thấp nhất trong ngày
-
Đỉnh 52T
-
Thấp nhất 52T
-
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Cổ tức

0%Lợi suất cổ tức
Mar 20
C$0.15
Dec 19
C$0.15
Aug 19
C$0.15
Jun 19
C$0.15
Mar 19
C$0.15
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

9MayDự kiến
Q3 2022
Q4 2022
Q1 2023
Q2 2023
Q3 2023
Q4 2023
Q1 2024
0.11
0.18
0.26
0.33
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

-2.39%Biên lợi nhuận
Không có lãi
2017
2018
2019
2020
2021
2022
1.26BDoanh thu
-29.99MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi SCL.TO. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Tsakos Energy Navigation Limited
TEN
Vốn hóa1.18B
Tenaris S.A. cung cấp giải pháp ống, phục vụ cùng các ngành dầu và khí đốt như Shawcor, biến họ trở thành đối thủ trực tiếp trong dịch vụ ống và ống.
Schlumberger Limited
SLB
Vốn hóa84.29B
Schlumberger Limited là một nhà cung cấp công nghệ hàng đầu cho việc đặc điểm hóa mỏ, khoan, sản xuất và xử lý cho ngành công nghiệp dầu khí, chồng lấp với các ưu đãi của Shawcor.
Halliburton
HAL
Vốn hóa33.71B
Công ty Halliburton cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho ngành công nghiệp năng lượng, bao gồm dịch vụ ống dẫn và quy trình, cạnh tranh với dịch vụ hiệu suất ống dẫn của Shawcor.
NOV
NOV
Vốn hóa7.39B
NOV Inc. cung cấp thiết bị và thành phần được sử dụng trong các hoạt động khoan và sản xuất dầu và khí đốt, cạnh tranh với Shawcor trong việc cung cấp giải pháp ống dẫn.
Baker Hughes
BKR
Vốn hóa68.37B
Công ty Baker Hughes cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho ngành công nghiệp dầu khí và khí tự nhiên, bao gồm giải pháp ống dẫn và quy trình, khiến họ trở thành đối thủ của Shawcor.
Oceaneering International
OII
Vốn hóa3.73B
Oceaneering International, Inc. cung cấp dịch vụ kỹ thuật và sản phẩm chủ yếu cho ngành công nghiệp dầu khí và khí đốt ngoài khơi, tập trung vào các ứng dụng nước sâu, cạnh tranh trong cùng một ngành với Shawcor.
TechnipFMC
FTI
Vốn hóa29.9B
TechnipFMC plc tham gia vào các dự án dầu khí, công nghệ, hệ thống và dịch vụ, cung cấp các sản phẩm có thể cạnh tranh với dịch vụ ống và ống của Shawcor.
Cactus
WHD
Vốn hóa3.95B
Cactus, Inc. thiết kế, sản xuất, bán và cho thuê một loạt thiết bị đầu giếng và kiểm soát áp suất, cạnh tranh gián tiếp với Shawcor trong ngành thiết bị dầu khí.
ProPetro
PUMP
Vốn hóa2.08B
ProPetro Holding Corp cung cấp dịch vụ phá vỡ thủy lực và các dịch vụ bổ sung khác, cạnh tranh gián tiếp với Shawcor trên thị trường dịch vụ lĩnh vực dầu khí rộng lớn.

Giới thiệu

Shawcor Ltd., an energy services company, provides products and services for the infrastructure, energy, and transportation markets in Canada, the United States, Latin America, Europe, the Middle East, Africa, Russia, and the Asia Pacific. The company operates through three segments: Pipeline and Pipe Services, Composite Systems, and Automotive and Industrial. It provides pipe, insulation, and weight coating systems, as well as custom coating and field joint application services for onshore and offshore pipelines; ultrasonic and radiographic pipeline girth weld inspection services for pipeline operators and construction contractors; non-destructive testing services for oil and gas gathering pipelines and oilfield infrastructure integrity management services; and pipeline engineering and integrity management services to pipeline operators. The company also offers spoolable and stick composite pipe systems; high density polyethylene pipes for use in oil and gas gathering, water disposal, carbon dioxide injection pipelines, and other applications; reinforced plastic underground storage tanks for the retail fuel, water and wastewater, and oil and gas markets; tubular management services, including inventory management systems, mobile and in-plant inspection, and refurbishment and rethreading of drill pipe, and production tubing and casing. In addition, it provides heat-shrinkable products, including tubings, sleeve and molded products, and heat-shrink accessories and equipment; and wires and cables for the control, instrumentation, thermocouple, power, marine, and robotics applications. The company was formerly known as Shaw Industries Ltd. and changed its name to Shawcor Ltd. in 2001. Shawcor Ltd. is headquartered in Toronto, Canada.
Show more...
CEO
Mr. Gaston Alfonso Tano
Quốc gia
Canada
ISIN
CA8204391079
WKN
000A1T7NW

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu ShawCor hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của SCL.TO là C$16.57 CAD — đã tăng +1.04% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu ShawCor trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của ShawCor là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu ShawCor được giao dịch với mã SCL.TO.
Doanh thu của ShawCor năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của ShawCor trong năm vừa qua là 1.26B CAD.
Thu nhập ròng của ShawCor trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của SCL.TO trong năm vừa qua là -29.99M CAD.
ShawCor có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của SCL.TO được chi trả nửa năm một lần. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.15 CAD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0%.
ShawCor thuộc lĩnh vực nào?
ShawCor hoạt động trong lĩnh vực Năng lượng.
ShawCor hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
ShawCor chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của ShawCor ở đâu?
Trụ sở chính của ShawCor đặt tại Toronto, Canada.