Solaris Oilfield Infrastructure 

$11.32
74
-$0.1-0.88% Wednesday 20:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
-
Thấp nhất trong ngày
-
Đỉnh 52T
-
Thấp nhất 52T
-
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
17.15
Lợi suất cổ tức
4.24%
Cổ tức
0.48

Sắp tới

Cổ tức

4.24%Lợi suất cổ tức
Mar 26
$0.12
Dec 25
$0.12
Sep 25
$0.12
Jun 25
$0.12
Mar 25
$0.12
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
2.71%
Tăng trưởng 3N
2.17%
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

4MayDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
-0.04
0.08
0.19
0.31
EPS dự kiến
0.2913063097
EPS thực tế
Không có

Tài chính

8.04%Biên lợi nhuận
Có lãi
2018
2019
2020
2021
2022
2023
356.29MDoanh thu
28.64MLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

$66.50Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 74.00.
Từ 6 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
83%
Giữ
17%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi SOI. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Schlumberger Limited
SLB
Vốn hóa53.87B
Schlumberger là một nhà cung cấp hàng đầu về công nghệ và dịch vụ cho ngành công nghiệp năng lượng, cạnh tranh trực tiếp với Solaris trong dịch vụ và cơ sở hạ tầng lĩnh vực dầu khí.
Halliburton
HAL
Vốn hóa22.59B
Halliburton cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho ngành công nghiệp năng lượng, bao gồm dịch vụ trường dầu cạnh tranh với các ưu đãi của Solaris.
Baker Hughes
BKR
Vốn hóa47.77B
Baker Hughes hoạt động trong ngành dịch vụ lĩnh vực dầu khí, cung cấp công nghệ và dịch vụ cạnh tranh trực tiếp với Solaris.
NOV
NOV
Vốn hóa5.33B
National Oilwell Varco cung cấp thiết bị và thành phần được sử dụng trong các hoạt động khoan và sản xuất dầu khí, cạnh tranh với Solaris trên thị trường cơ sở hạ tầng lĩnh vực dầu khí.
TechnipFMC
FTI
Vốn hóa16.73B
TechnipFMC chuyên về các dự án dưới biển, bề mặt, trên bờ/bên ngoài bờ, và bề mặt, cung cấp sản phẩm và dịch vụ cạnh tranh với Solaris trong lĩnh vực dịch vụ dầu khí.
Helmerich & Payne
HP
Vốn hóa2.61B
Helmerich & Payne là một nhà thầu khoan cung cấp giàn khoan cho việc khai thác dầu và khí đốt, cạnh tranh gián tiếp với Solaris bằng cách cung cấp dịch vụ bổ sung cho ngành công nghiệp dầu khí.
Patterson-UTI Energy
PTEN
Vốn hóa2.38B
Patterson-UTI Energy cung cấp dịch vụ khoan trên cạn và bơm áp lực, cạnh tranh với Solaris trong việc cung cấp dịch vụ và thiết bị cho hoạt động trên mỏ dầu.
RPC
RES
Vốn hóa1.15B
RPC, Inc. cung cấp một loạt các dịch vụ và thiết bị chuyên ngành cho ngành công nghiệp dầu khí, cạnh tranh trực tiếp với Solaris trên thị trường dịch vụ dầu khí.
Liberty Energy
LBRT
Vốn hóa2.93B
Liberty Oilfield Services cung cấp dịch vụ phá vỡ thủy lực và kỹ thuật, cạnh tranh với Solaris trên thị trường phá vỡ thủy lực.
Core Laboratories
CLB
Vốn hóa742.22M
Core Laboratories cung cấp dịch vụ mô tả hồ chứa, nâng cao sản xuất và quản lý hồ chứa cho ngành công nghiệp dầu khí, cạnh tranh với Solaris trong việc cung cấp dịch vụ tối ưu hóa hiệu suất của cánh đồng dầu.

Giới thiệu

Industrial Services
Oilfield Services/Equipment
Manufacturing
Oil and Gas Field Machinery and Equipment Manufacturing
Solaris Energy Infrastructure, Inc. cung cấp các giải pháp dựa trên thiết bị di động và có thể mở rộng để sử dụng trong sản xuất điện phân tán và quản lý nguyên liệu thô được sử dụng trong việc hoàn thành các giếng dầu và khí tự nhiên tại Hoa Kỳ. Công ty hoạt động trong các phân khúc Solaris Power Solutions và Solaris Logistics Solutions. Phân khúc Solaris Power Solutions cung cấp các tuabin di động chạy bằng khí tự nhiên hoàn toàn điện có thể cấu hình và thiết bị bổ sung cho khách hàng trong các trung tâm dữ liệu, năng lượng, thăm dò và sản xuất, dịch vụ dầu khí và các lĩnh vực thương mại và công nghiệp khác. Phân khúc Solaris Logistics Solutions thiết kế và sản xuất thiết bị chuyên dụng; và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật hiện trường, dịch vụ logistics cuối cùng và di động, cũng như cung cấp giải pháp phần mềm cho các nhà điều hành dầu khí và nhà cung cấp của họ. Công ty trước đây được biết đến với tên gọi Solaris Oilfield Infrastructure, Inc. và đã đổi tên thành Solaris Energy Infrastructure, Inc. vào tháng 9 năm 2024. Solaris Energy Infrastructure, Inc. được thành lập vào năm 2014 và có trụ sở tại Houston, Texas.
Show more...
CEO
William Zartler
Nhân viên
338
Quốc gia
US
ISIN
US83418M1036

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Solaris Oilfield Infrastructure hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của SOI là $11.32 USD — đã giảm -0.88% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Solaris Oilfield Infrastructure trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Solaris Oilfield Infrastructure là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Solaris Oilfield Infrastructure được giao dịch với mã SOI.
Doanh thu của Solaris Oilfield Infrastructure năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Solaris Oilfield Infrastructure trong năm vừa qua là 356.29M USD.
Thu nhập ròng của Solaris Oilfield Infrastructure trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của SOI trong năm vừa qua là 28.64M USD.
Solaris Oilfield Infrastructure có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của SOI được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.12 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 4.24%.
Solaris Oilfield Infrastructure có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 03, 2026, công ty có 338 nhân viên.
Solaris Oilfield Infrastructure thuộc lĩnh vực nào?
Solaris Oilfield Infrastructure hoạt động trong lĩnh vực Manufacturing.
Solaris Oilfield Infrastructure hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Solaris Oilfield Infrastructure chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Solaris Oilfield Infrastructure ở đâu?
Trụ sở chính của Solaris Oilfield Infrastructure đặt tại Houston, US.