Crete Plastics. 

€14,20
2
-€0,20-1,39% Wednesday 14:33

Thống kê

Cao nhất trong ngày
14,4
Thấp nhất trong ngày
14,1
Đỉnh 52T
15,9
Thấp nhất 52T
12,5
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
388,78M
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
3,87%
Cổ tức
0,55

Sắp tới

Cổ tức

3,87%Lợi suất cổ tức
Jun 26
€0,55
Sep 25
€0,52
Aug 24
€0,50
Aug 23
€0,45
Sep 22
€0,45
Tăng trưởng 10N
16,4%
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
6,92%
Tăng trưởng 1N
5,77%

Tài chính

9,12%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
392,71MDoanh thu
35,8MLợi nhuận ròng

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Viohalco.
VIO.AT
Vốn hóa4,5B
Viohalco là đối thủ cạnh tranh vì hoạt động trong sản xuất và bán nhôm, đồng, cáp và sản phẩm thép, được sử dụng trong các ứng dụng tương tự như sản phẩm của Crete Plastics.
Thrace Plastics and Commercial Societe Anonyme
PLAT.AT
Vốn hóa193,1M
Plastics of Thrace sản xuất các bộ phim polyethylene và các sản phẩm liên quan khác, cạnh tranh trực tiếp trong ngành nhựa với Crete Plastics.
GR Sarantis.
SAR.AT
Vốn hóa478,95M
Tập đoàn Sarantis sản xuất và phân phối các sản phẩm chăm sóc cá nhân và gia đình, một số trong đó liên quan đến các thành phần và bao bì nhựa, cạnh tranh trên thị trường ứng dụng nhựa.
HELLENiQ ENERGY.
ELPE.AT
Vốn hóa2,27B
Hellenic Petroleum sản xuất polypropylene và các hợp chất dẫn xuất dầu khác, là nguyên liệu cho các sản phẩm tương tự như những gì Crete Plastics cung cấp.
Titan
TITC.AT
Vốn hóa4,07B
Tập đoàn Titan Cement sản xuất vật liệu xây dựng bao gồm phụ kiện và phụ tùng nhựa, cạnh tranh trên thị trường nhựa xây dựng.
Motor Oil (Hellas) Corinth Refineries.
MOH.AT
Vốn hóa2,52B
Motor Oil Hellas tinh chế các sản phẩm dầu mỏ được sử dụng để sản xuất nhựa, cạnh tranh gián tiếp bằng cách cung cấp nguyên liệu.
Alumil Aluminium Industry.
ALMY.AT
Vốn hóa68,07M
Alumil Aluminium Industry sản xuất hệ thống nhôm cạnh tranh với sản phẩm nhựa trong xây dựng và ứng dụng công nghiệp.
Petropoulos
PETRO.AT
Vốn hóa47,76M
Petropoulos nhập khẩu và giao dịch máy móc và thiết bị công nghiệp, bao gồm những thiết bị được sử dụng trong ngành công nghiệp nhựa, cạnh tranh trong chuỗi cung ứng cho thiết bị sản xuất nhựa.

Giới thiệu

Được thành lập tại Heraklion, Hy Lạp vào năm 1970, Plastika Kritis S.A. là nhà sản xuất và cung ứng toàn cầu nổi bật về masterbatch và màng nông nghiệp. Công ty cung cấp một danh mục masterbatch toàn diện, bao gồm các loại màu sắc, trắng, đen, ổn định tia UV, phụ gia và chất làm đầy. Dòng sản phẩm chuyên dụng của họ mở rộng sang các hợp chất cho đồ nội thất sân vườn, masterbatch cho cáp PVC và sợi tổng hợp, các hỗn hợp đa năng theo yêu cầu, tinh màu đơn sắc, cũng như các loại masterbatch phù hợp cho ứng dụng polylactide và các ứng dụng phân hủy sinh học hoặc phân hủy quang học (photo-oxo). Đối với lĩnh vực nông nghiệp, Plastika Kritis cung cấp các loại màng đa lớp được thiết kế đặc biệt cho nhiều mục đích sử dụng như che phủ nhà kính, hầm thấp, phủ đất, khử trùng đất, màn chắn năng lượng, lưu trữ thức ăn gia súc và ngũ cốc, xây dựng trang trại và chuồng trại, và lót ao. Ngoài ra, họ còn sản xuất geomembrane, cung cấp các lớp lót linh hoạt làm từ HDPE, LDPE, LLDPE, EVA và fPP. Những sản phẩm này đóng vai trò quan trọng cho hàng loạt dự án kỹ thuật dân dụng và môi trường, bao gồm lót và phủ bãi chôn lấp, hồ chứa xử lý nước thải, hồ chứa nước nhân tạo, kênh tưới tiêu, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đường hầm, đập đất, cách nhiệt dưới lòng đất, khai thác mỏ và bể bốc hơi. Danh mục sản phẩm của họ cũng bao gồm ống polyethylene dùng cho tưới tiêu, cung cấp nước uống, bảo vệ cáp viễn thông và phân phối khí đốt tự nhiên, cùng với một loạt các loại nhựa tái chế. Bên cạnh các hoạt động cốt lõi về nhựa, Plastika Kritis còn cam kết với năng lượng tái tạo, sở hữu và vận hành một trang trại điện gió 12 MW và bốn trạm quang điện với tổng công suất 340 KW. Phục vụ ngành sản xuất nhựa, thị trường làm vườn và nông nghiệp, cùng các dự án quản lý nước và bảo vệ môi trường khác nhau, Plastika Kritis phân phối sản phẩm của mình đến khoảng 70 quốc gia trên toàn thế giới.
Show more...
CEO
Michail I. Lempidakis
Nhân viên
1266
Quốc gia
Khác
ISIN
GRS326003019
WKN
000A2JAUK

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Crete Plastics. hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 03N1.STU là €14,20 EUR — đã giảm -1,39% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Crete Plastics. trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Crete Plastics. là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn Boerse Stuttgart, cổ phiếu Crete Plastics. được giao dịch với mã 03N1.STU.
Giá cổ phiếu Crete Plastics. có đang tăng không?
Cổ phiếu 03N1.STU giảm -1,39% so với tuần trước, tăng +2,16% trong tháng, và trong năm qua Crete Plastics. giảm -3,4%.
Vốn hóa thị trường của Crete Plastics. là bao nhiêu?
Hôm nay Crete Plastics. có vốn hóa thị trường là 388,78M
Doanh thu của Crete Plastics. năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Crete Plastics. trong năm vừa qua là 392,71M EUR.
Thu nhập ròng của Crete Plastics. trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 03N1.STU trong năm vừa qua là 35,8M EUR.
Crete Plastics. có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 03N1.STU được chi trả hàng năm. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0,55 EUR. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 3,87%.
Crete Plastics. có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 09 10, 2026, công ty có 1.266 nhân viên.
Crete Plastics. thuộc lĩnh vực nào?
Crete Plastics. hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Crete Plastics. hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Crete Plastics. chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Crete Plastics. ở đâu?
Trụ sở chính của Crete Plastics. đặt tại Heraklion, Khác.