Seikitokyu Kogyo. 

¥1.473
34
-¥4-0,27% Friday 06:30

Thống kê

Cao nhất trong ngày
1.480
Thấp nhất trong ngày
1.464
Đỉnh 52T
1.729
Thấp nhất 52T
1.395
Khối lượng
133.400
KL TB
154.348
Vốn hóa
55,13B
Tỷ số P/E
10,71
Lợi suất cổ tức
2,51%
Cổ tức
37

Sắp tới

Cổ tức

2,51%Lợi suất cổ tức
Jun 26
¥36
Dec 25
¥35
Jun 25
¥45
Dec 24
¥45
Jun 24
¥45
Tăng trưởng 10N
21,65%
Tăng trưởng 5N
10,55%
Tăng trưởng 3N
33,26%
Tăng trưởng 1N
-21,11%

Kết quả tài chính

9NovDự kiến
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Q1 2026
Q2 2026
Tiếp theo
6
19
32
45
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

3,91%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
99,36BDoanh thu
3,89BLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 1898.TSE. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
CRH
CRH
Vốn hóa62,71B
CRH plc là một công ty vật liệu xây dựng hàng đầu toàn cầu cạnh tranh trực tiếp với Seikitokyu Kogyo trong ngành vật liệu xây dựng, bao gồm sản phẩm bê tông và xi măng.
Vulcan Materials
VMC
Vốn hóa34,03B
Vulcan Materials Company là một nhà sản xuất hàng đầu về cát và vật liệu xây dựng khác, cạnh tranh trực tiếp với Seikitokyu Kogyo trong lĩnh vực cát và bê tông.
Martin Marietta Materials
MLM
Vốn hóa36,56B
Martin Marietta Materials, Inc. chuyên sản xuất các loại vật liệu xây dựng và vật liệu xây dựng nặng, khiến nó trở thành đối thủ trực tiếp trong cùng ngành với Seikitokyu Kogyo.
Cemex.B. De C.V.
CX
Vốn hóa15,92B
Cemex là một công ty vật liệu xây dựng toàn cầu sản xuất, phân phối và bán các sản phẩm xi măng, bê tông trộn sẵn và chất liệu tổng hợp, cạnh tranh trong cùng một lĩnh vực với Seikitokyu Kogyo.
Heico
HEI
Vốn hóa45,49B
HeidelbergCement là một trong những nhà sản xuất tích hợp lớn nhất thế giới về vật liệu xây dựng và giải pháp, bao gồm xi măng và chất lượng, cạnh tranh toàn cầu với Seikitokyu Kogyo.
Eagle Materials
EXP
Vốn hóa5,97B
Eagle Materials Inc. sản xuất và phân phối Xi măng, Tấm vách thạch cao, Giấy tái chế, và Bê tông và Các loại hạt, cạnh tranh trong ngành vật liệu xây dựng.
James Hardie Industries
JHX
Vốn hóa17,64B
James Hardie Industries plc là một trong những nhà lãnh đạo thế giới trong lĩnh vực ván lợp sợi xi măng và ván lót, cạnh tranh trong ngành vật liệu xây dựng cùng với Seikitokyu Kogyo.
SMC
SMCAY
Vốn hóa29,54B
Sumitomo Osaka Cement Co., Ltd. sản xuất và bán xi măng và bê tông ready-mixed, cạnh tranh trên thị trường Nhật Bản và quốc tế với Seikitokyu Kogyo.

Giới thiệu

Công ty TNHH Seikitokyu Kogyo hoạt động như một công ty xây dựng cơ sở hạ tầng tại Nhật Bản. Công ty tham gia vào việc trải nhựa các loại đường khác nhau, chẳng hạn như đường cao tốc và cầu. Nó cũng thực hiện kỹ thuật dân dụng, các dự án cảnh quan và các công trình xây dựng chung khác; và sản xuất và bán vật liệu trải nhựa, chẳng hạn như hỗn hợp nhựa đường. Công ty được thành lập vào năm 1950 và có trụ sở chính tại Tokyo, Nhật Bản.
Show more...
CEO
Mr. Yoshikazu Taira
Nhân viên
1098
Quốc gia
Nhật Bản
ISIN
JP3414600001

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Seikitokyu Kogyo. hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 1898.TSE là ¥1.473 JPY — đã giảm -0,27% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Seikitokyu Kogyo. trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Seikitokyu Kogyo. là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn Tokyo Stock Exchange, cổ phiếu Seikitokyu Kogyo. được giao dịch với mã 1898.TSE.
Giá cổ phiếu Seikitokyu Kogyo. có đang tăng không?
Cổ phiếu 1898.TSE giảm -1,47% so với tuần trước, tăng +0,89% trong tháng, và trong năm qua Seikitokyu Kogyo. giảm -6%.
Vốn hóa thị trường của Seikitokyu Kogyo. là bao nhiêu?
Hôm nay Seikitokyu Kogyo. có vốn hóa thị trường là 55,13B
Khi nào Seikitokyu Kogyo. công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Seikitokyu Kogyo. sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 11 09, 2026.
Kết quả tài chính của Seikitokyu Kogyo. trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của 1898.TSE trong quý trước là 6 JPY mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có JPY, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có JPY mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Seikitokyu Kogyo. năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Seikitokyu Kogyo. trong năm vừa qua là 99,36B JPY.
Thu nhập ròng của Seikitokyu Kogyo. trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 1898.TSE trong năm vừa qua là 3,89B JPY.
Seikitokyu Kogyo. có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 1898.TSE được chi trả nửa năm một lần. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 36 . Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 2,51%.
Seikitokyu Kogyo. có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 09 12, 2026, công ty có 1.098 nhân viên.
Seikitokyu Kogyo. thuộc lĩnh vực nào?
Seikitokyu Kogyo. hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất.
Seikitokyu Kogyo. hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Seikitokyu Kogyo. diễn ra vào tháng 09 26, 2014 với tỷ lệ 1:5.
Trụ sở chính của Seikitokyu Kogyo. ở đâu?
Trụ sở chính của Seikitokyu Kogyo. đặt tại Tokyo, Nhật Bản.