Alwasail Industrial 

SAR3.01
17
+SAR0.03+1.01% Thursday 07:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
3.02
Thấp nhất trong ngày
2.95
Đỉnh 52T
3.69
Thấp nhất 52T
2.48
Khối lượng
2,585,203
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
1.66%
Cổ tức
0.05

Sắp tới

Cổ tức

1.66%Lợi suất cổ tức
May 26
SAR0.05
May 25
SAR0.05
Oct 24
SAR0.05
May 24
SAR0.1
May 23
SAR0.75
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
-59.45%
Tăng trưởng 1N
Không có

Tài chính

7.53%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
892.01MDoanh thu
67.18MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 4148.SR. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
United Wire Factories Company
1301.SR
Vốn hóa877.5M
Công ty Saudi Arabian Amiantit sản xuất và bán các loại ống và sản phẩm liên quan, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm của Alwasail.
National for Glass Industries
2150.SR
Vốn hóa1.12B
Tập đoàn Đầu tư Công nghiệp Ả Rập Saudi tham gia vào việc sản xuất nhựa và hóa chất, được sử dụng trong các ứng dụng tương tự như sản phẩm của Alwasail.
Advanced Petrochemical Company
2330.SR
Vốn hóa11.18B
Tasnee là một công ty sản xuất đa dạng sản phẩm bao gồm polymer và nhựa, cạnh tranh trong cùng các lĩnh vực như Alwasail.
Methanol Chemical Company
2001.SR
Vốn hóa1.75B
Công ty Công nghiệp Quốc gia, còn được biết đến với tên gọi Tasnee, có mặt đáng kể trong ngành sản xuất công nghiệp, chồng lấn với thị trường của Alwasail.
Advanced Building Industries
2240.SR
Vốn hóa1.01B
Công ty Saudi Kayan Petrochemical sản xuất polymer và nhựa, cạnh tranh trực tiếp với Alwasail trên thị trường ứng dụng công nghiệp.
Rabigh Refining and Petrochemical Company
2380.SR
Vốn hóa18.38B
Công ty Advanced Petrochemical Co. sản xuất polypropylene và các polymer khác, được sử dụng trong các sản phẩm tương tự như những gì Alwasail cung cấp.
National Industrialisation
2060.SR
Vốn hóa8.4B
Công ty Phân bón Ả Rập Saudi sản xuất hóa chất và nhựa được sử dụng trong các ứng dụng nông nghiệp, cạnh tranh với các giải pháp tưới Alwasail.
SABIC
2010.SR
Vốn hóa285.9B
Tập đoàn Công nghiệp Cơ bản Saudi (SABIC) là một nhà sản xuất hàng đầu về hóa chất, phân bón, nhựa và kim loại, cạnh tranh trong nhiều lĩnh vực với Alwasail.
Saudi Kayan Petrochemical
2350.SR
Vốn hóa20.46B
Công ty Hóa dầu Quốc gia Yanbu sản xuất hóa chất dẫn xuất dầu mỏ được sử dụng trong các sản phẩm cạnh tranh với các sản phẩm công nghiệp của Alwasail.

Giới thiệu

Alwasail Industrial Company manufactures and sells polyethylene pipes and fittings in the Kingdom of Saudi Arabia, Egypt, Oman, and the United Arab Emirates. The company offers barbed fittings, low density polyethylene pipes, compression fittings, clamp saddles, PP threaded fittings, turf fittings, turf and agriculture, valves, and tools and accessories; butt welding injected products; pressure pipes; electrofusion products; butt welding flanges and fabricated products; reinforced thermoplastic pipes and gas pipes; grooved wall conduit products, such as base spiral, spacers, telecom duct and microducts, electric pipe orange, and corrugated pipe products; injected molded fittings and Iron pipe size HDPE pipes; polypropylene corrugated pipes; and sunk box, electric box round, fisher, cable clip, electric box without cover, electric box, and electric box cover products. The company also exports its products. It offers its products through contractors and retailers. The company was formerly known as Alwasail Agricultural Company and changed its name to Alwasail Industrial Company in 1990. Alwasail Industrial Company was founded in 1979 and is headquartered in Buraydah, Saudi Arabia.
Show more...
CEO
Abdul Kader Abdullah Almushekih
Quốc gia
Ả Rập Xê Út
ISIN
SA16GG1I0Q10

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Alwasail Industrial hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 4148.SR là SAR3.01 SAR — đã tăng +1.01% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Alwasail Industrial trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Alwasail Industrial là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Alwasail Industrial được giao dịch với mã 4148.SR.
Doanh thu của Alwasail Industrial năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Alwasail Industrial trong năm vừa qua là 892.01M SAR.
Thu nhập ròng của Alwasail Industrial trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 4148.SR trong năm vừa qua là 67.18M SAR.
Alwasail Industrial có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 4148.SR được chi trả hàng năm. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.05 SAR. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.66%.
Alwasail Industrial thuộc lĩnh vực nào?
Alwasail Industrial hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Alwasail Industrial hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Alwasail Industrial chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Alwasail Industrial ở đâu?
Trụ sở chính của Alwasail Industrial đặt tại Buraydah, Ả Rập Xê Út.