Kumiai Chemical Industry 

¥770
77
-¥9-1.16% Friday 06:30

Thống kê

Cao nhất trong ngày
775
Thấp nhất trong ngày
765
Đỉnh 52T
863
Thấp nhất 52T
670
Khối lượng
544,000
KL TB
-
Vốn hóa
102.55B
Tỷ số P/E
10.93
Lợi suất cổ tức
1.3%
Cổ tức
10

Sắp tới

Cổ tức

1.3%Lợi suất cổ tức
Jan 26
¥14
Jul 25
¥10
Jan 25
¥24
Jul 24
¥10
Jan 24
¥27
Tăng trưởng 10N
11.61%
Tăng trưởng 5N
9.86%
Tăng trưởng 3N
-18.9%
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

5JunDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
-39.21
-14.88
9.46
33.79
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

8.44%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
322.1BDoanh thu
27.18BLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 4996.TSE. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Sekisui Chemical.
4204.TSE
Vốn hóa844.85B
Sekisui Chemical Co., Ltd. - Cạnh tranh trong việc sản xuất hóa chất và vật liệu, tương tự như các sản phẩm của Kumiai Chemical.
Shin-Etsu Chemical.
4063.TSE
Vốn hóa6.73T
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. - Một công ty hóa chất hàng đầu tại Nhật Bản, sản xuất các vật liệu cạnh tranh với các sản phẩm hóa chất nông nghiệp của Kumiai Chemical.
Mitsubishi Chemical Group
4188.TSE
Vốn hóa1.05T
Mitsui Chemicals, Inc. - Cung cấp một loạt các hóa chất, bao gồm các hóa chất nông nghiệp cạnh tranh trực tiếp với Kumiai Chemical Industry.
Shiseido
4911.TSE
Vốn hóa1.99T
Shiseido Company, Limited - Mặc dù chủ yếu nổi tiếng với mỹ phẩm, Shiseido cũng tham gia nghiên cứu và sản xuất hóa chất, trùng khớp với một số lĩnh vực kinh doanh của Kumiai Chemical.
Sumitomo Chemical Company Limited
4005.TSE
Vốn hóa906.01B
Sumitomo Chemical Co., Ltd. - Một công ty hóa chất đa ngành với sự hiện diện mạnh mẽ trong ngành hóa chất nông nghiệp, là đối thủ trực tiếp.
Asahi Kasei
3407.TSE
Vốn hóa1.45T
Asahi Kasei Corporation - Hoạt động trong ngành hóa chất và vật liệu, cạnh tranh với Kumiai Chemical trên các thị trường sản phẩm hóa chất khác nhau.
Nitto Denko
6988.TSE
Vốn hóa1.36T
Nitto Denko Corporation - Chuyên về vật liệu và sản phẩm công nghệ cao, một số trong số đó cạnh tranh với các sản phẩm của Kumiai Chemical.
Kyowa Kirin.
4151.TSE
Vốn hóa1.75T
Kyowa Kirin Co., Ltd. - Tập trung vào dược phẩm và hóa chất, bao gồm các lĩnh vực chồng chéo với thị trường của Kumiai Chemical.
Nissan Chemical
4021.TSE
Vốn hóa1T
Nissan Chemical Corporation - Sản xuất các sản phẩm hóa chất, bao gồm các sản phẩm hóa chất nông nghiệp, cạnh tranh với các sản phẩm của Kumiai Chemical Industry.
Nippon Sanso
4091.TSE
Vốn hóa1.11T
Công ty Taiyo Nippon Sanso - Mặc dù chủ yếu là nhà cung cấp khí, nhưng cũng sản xuất các chất hóa học có thể cạnh tranh với Kumiai Chemical trên một số thị trường ngách.

Giới thiệu

Kumiai Chemical Industry Co., Ltd. sản xuất và bán hóa chất nông nghiệp. Các hóa chất nông nghiệp của công ty bao gồm thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc trừ sâu vi sinh và PGR; và hóa chất tinh chế bao gồm chlorotoluen, chlorobenzyl chloride, chlorobenzotrichloride, chlorobenzaldehyde, chlorobenzoyl chloride, axit chlorobenzoic, phenoxyphenol và phosphine. Công ty cũng cung cấp các tác nhân làm cứng. Công ty tiếp thị sản phẩm của mình tại Nhật Bản, cũng như ở khoảng 50 quốc gia. Công ty trước đây được biết đến với tên gọi Ihara Agrochemical Co., Ltd. và đã đổi tên thành Kumiai Chemical Industry Co., Ltd. vào năm 1968. Kumiai Chemical Industry Co., Ltd. được thành lập vào năm 1928 và có trụ sở tại Tokyo, Nhật Bản.
Show more...
CEO
Mr. Yoshitomo Koike
Nhân viên
1818
Quốc gia
Nhật Bản
ISIN
JP3267600009

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Kumiai Chemical Industry hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 4996.TSE là ¥770 JPY — đã giảm -1.16% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Kumiai Chemical Industry trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Kumiai Chemical Industry là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Kumiai Chemical Industry được giao dịch với mã 4996.TSE.
Giá cổ phiếu Kumiai Chemical Industry có đang tăng không?
Cổ phiếu 4996.TSE đã giảm -2.04% so với tuần trước, thay đổi trong tháng là giảm -0.9%, và trong năm qua Kumiai Chemical Industry đã giảm -1.79%.
Vốn hóa thị trường của Kumiai Chemical Industry là bao nhiêu?
Hôm nay Kumiai Chemical Industry có vốn hóa thị trường là 102.55B
Khi nào Kumiai Chemical Industry công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Kumiai Chemical Industry sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 06 05, 2026.
Kết quả tài chính của Kumiai Chemical Industry trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của 4996.TSE trong quý trước là 33.79 JPY mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có JPY, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có JPY mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Kumiai Chemical Industry năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Kumiai Chemical Industry trong năm vừa qua là 322.1B JPY.
Thu nhập ròng của Kumiai Chemical Industry trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 4996.TSE trong năm vừa qua là 27.18B JPY.
Kumiai Chemical Industry có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 4996.TSE được chi trả nửa năm một lần. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 14 JPY. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.3%.
Kumiai Chemical Industry có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 19, 2026, công ty có 1,818 nhân viên.
Kumiai Chemical Industry thuộc lĩnh vực nào?
Kumiai Chemical Industry hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Kumiai Chemical Industry hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Kumiai Chemical Industry chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Kumiai Chemical Industry ở đâu?
Trụ sở chính của Kumiai Chemical Industry đặt tại Tokyo, Nhật Bản.