Mipox 

¥987
2
+¥8+0,82% 06:30 Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
987
Thấp nhất trong ngày
934
Đỉnh 52T
1.377
Thấp nhất 52T
414
Khối lượng
187.600
KL TB
253.136
Vốn hóa
14,26B
Tỷ số P/E
5,38
Lợi suất cổ tức
1,02%
Cổ tức
10,08

Sắp tới

Cổ tức

1,02%Lợi suất cổ tức
Jun 26
¥10
Jun 25
¥10
Jun 23
¥10
Jun 22
¥15
Jun 19
¥10
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

16NovDự kiến
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Q1 2026
Q2 2026
Tiếp theo
-2,62
5,74
14,11
22,48
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

8,16%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
11,17BDoanh thu
911,88MLợi nhuận ròng

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Sumco
3436.TSE
Vốn hóa679,67B
Tokyo Ohka Kogyo Co., Ltd. - Chuyên về các loại keo ảnh và hóa chất tinh khiết cao cho ngành công nghiệp bán dẫn, cạnh tranh trực tiếp trên thị trường cốt lõi của Mipox.
Tokyo Ohka Kogyo
4186.TSE
Vốn hóa273,49B
JSR Corporation - Cung cấp vật liệu cho sản xuất bán dẫn và vật liệu hiển thị, chồng lấn với các sản phẩm của Mipox.
Nippon Paint.
4612.TSE
Vốn hóa2,55T
Nippon Paint Holdings Co., Ltd. - Tham gia vào việc sản xuất lớp phủ và hoàn thiện được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau, tương tự như công nghệ xử lý bề mặt của Mipox.
Nippon Sanso
4091.TSE
Vốn hóa1,11T
Công ty Taiyo Nippon Sanso Corporation - Cung cấp khí công nghiệp và hóa chất cho sản xuất điện tử, cạnh tranh với Mipox trong ngành bán dẫn.
Tokuyama
4043.TSE
Vốn hóa136,78B
Tosoh Corporation - Sản xuất hóa chất chuyên ngành, bao gồm vật liệu cho xử lý bán dẫn, đặt họ vào cuộc cạnh tranh với Mipox trong nhiều phân khúc.
Mitsui Chemicals
4183.TSE
Vốn hóa609,04B
Mitsui Chemicals, Inc. - Cung cấp hóa chất và vật liệu cho các ngành công nghiệp công nghệ cao, bao gồm điện tử và bán dẫn, cạnh tranh với Mipox.
DIC
4631.TSE
Vốn hóa235,12B
DIC Corporation - Sản xuất mực in, pigment hữu cơ và nhựa tổng hợp, một số trong số đó được sử dụng trong điện tử và trùng với kinh doanh của Mipox.
Toray Industries
3402.TSE
Vốn hóa1,29T
Toray Industries, Inc. - Tham gia vào công nghệ vật liệu bao gồm sợi và dệt may, nhựa và hóa chất, sản phẩm liên quan đến công nghệ thông tin, cạnh tranh trong các ngành tương tự như Mipox.
Sekisui Chemical.
4204.TSE
Vốn hóa844,85B
Sekisui Chemical Co., Ltd. - Sản xuất nhựa hiệu suất cao và các giải pháp hóa học được sử dụng trong điện tử, cạnh tranh gián tiếp với Mipox.
NOF
4403.TSE
Vốn hóa441,39B
Nippon Kayaku Co., Ltd. - Sản xuất các hóa chất chức năng và dược phẩm, một số trong số đó được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp tương tự như sản phẩm của Mipox.

Giới thiệu

Hoạt động cả tại Nhật Bản và trên toàn cầu, Mipox Corporation chuyên cung cấp các giải pháp đánh bóng tiên tiến. Danh mục sản phẩm toàn diện của họ bao gồm nhiều loại vật liệu đánh bóng, bao gồm màng phim, giấy và vải nhám, bùn lỏng (slurries), đĩa sợi, vải mài không dệt và bánh xe đánh bóng (flap wheels). Họ cũng cung cấp các mặt hàng chuyên dụng như màng chức năng, kim cương mịn, hạt siêu mịn (super pellets), chất tẩy rửa, chất bôi trơn, máy đánh bóng và thiết bị kiểm tra. Các sản phẩm khác bao gồm giải pháp làm sạch, các sản phẩm thương hiệu VARIO, vật thể in 3D và vật liệu phản quang. Bên cạnh sản phẩm, Mipox còn cung cấp các dịch vụ then chốt như đánh giá chất lượng, đánh bóng theo hợp đồng riêng biệt, các sáng kiến nghiên cứu và phát triển, cùng tư vấn chuyên gia. Các giải pháp này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, từ các lĩnh vực công nghệ cao như sản xuất ổ cứng, sản xuất sợi quang và đầu nối, màn hình phẳng, và bán dẫn (cả bán dẫn tiêu chuẩn và bán dẫn hợp chất), đến các lĩnh vực truyền thống hơn. Các ứng dụng cụ thể bao gồm đánh bóng mẫu và trục, các thành phần ô tô và sửa chữa ô tô, vật liệu vòng và thanh dây, và cấu trúc in 3D. Chúng cũng đóng vai trò quan trọng trong xử lý bề mặt nói chung, bảng mạch in, ứng dụng kiến trúc, gỗ và phụ kiện hoàn thiện, gia công kim loại tấm, hàng không và đóng tàu, cũng như hoàn thiện đá và thủy tinh. Tiền thân là Nihon Micro Coating Co., Ltd, công ty đã đổi tên thành Mipox Corporation vào tháng 8 năm 2013. Được thành lập vào năm 1925, Mipox Corporation có trụ sở chính tại Chiyoda, Nhật Bản.
Show more...
CEO
Jun Watanabe
Nhân viên
497
Quốc gia
Nhật Bản
ISIN
JP3751300009

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Mipox hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 5381.TSE là ¥987 JPY — đã tăng +0,82% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Mipox trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Mipox là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn Tokyo Stock Exchange, cổ phiếu Mipox được giao dịch với mã 5381.TSE.
Giá cổ phiếu Mipox có đang tăng không?
Cổ phiếu 5381.TSE đã tăng +8,34% so với tuần trước, mức thay đổi trong tháng là tăng +10,03%, và trong năm qua Mipox đã ghi nhận mức tăng +118,36%.
Vốn hóa thị trường của Mipox là bao nhiêu?
Hôm nay Mipox có vốn hóa thị trường là 14,26B
Khi nào Mipox công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Mipox sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 11 16, 2026.
Kết quả tài chính của Mipox trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của 5381.TSE trong quý trước là 0,97 JPY mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có JPY, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có JPY mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Mipox năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Mipox trong năm vừa qua là 11,17B JPY.
Thu nhập ròng của Mipox trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 5381.TSE trong năm vừa qua là 911,88M JPY.
Mipox có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 5381.TSE được chi trả hàng năm. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 10 JPY. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1,02%.
Mipox có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 09 10, 2026, công ty có 497 nhân viên.
Mipox thuộc lĩnh vực nào?
Mipox hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Mipox hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Mipox chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Mipox ở đâu?
Trụ sở chính của Mipox đặt tại Kanuma, Nhật Bản.