NewPrinces S.p.a 

€17.95
0
+€0.41+2.34% Friday 19:56

Thống kê

Cao nhất trong ngày
18.04
Thấp nhất trong ngày
17.36
Đỉnh 52T
25.1
Thấp nhất 52T
14.1
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Kết quả tài chính

30MarDự kiến
Q4 2025
Q4 2025
0.15
0.15
0.15
0.16
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 6NF.STU. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Tapestry
TPR
Vốn hóa28.9B
Tapestry, Inc. cạnh tranh trên thị trường thương hiệu phong cách sống, cung cấp các sản phẩm chồng chéo với danh mục của Newell trong lĩnh vực nhà ở và ngoài trời.
Clorox
CLX
Vốn hóa12.34B
Công ty Clorox cạnh tranh trong ngành sản phẩm làm sạch và gia đình, chồng chéo với các phân khúc sản phẩm làm sạch và sản phẩm thương mại của Newell.
Procter & Gamble
PG
Vốn hóa334.97B
Procter & Gamble cạnh tranh trong nhiều lĩnh vực bao gồm chăm sóc nhà cửa và sản phẩm cho trẻ em, cạnh tranh trực tiếp với một số dòng sản phẩm của Newell.
Estée Lauder Companies
EL
Vốn hóa25B
Estée Lauder Companies cạnh tranh trên thị trường mỹ phẩm và nước hoa, chồng chéo với danh mục của Newell trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và nước hoa.
Newell Brands
NWL
Vốn hóa1.44B
Newell Brands cạnh tranh với chính mình thông qua loạt sản phẩm đa dạng của mình, thường dẫn đến sự cạnh tranh nội bộ giữa các phân vùng khác nhau.
Johnson & Johnson
JNJ
Vốn hóa585.7B
Johnson & Johnson cạnh tranh trực tiếp trên thị trường chăm sóc trẻ em, cạnh tranh trực tiếp với các thương hiệu Graco và Baby Jogger của Newell.
Reckitt Benckiser Group
RBGLY
Vốn hóa44.44B
Reckitt Benckiser Group plc cạnh tranh trong lĩnh vực sức khỏe, vệ sinh và sản phẩm gia đình, chồng chéo với các sản phẩm làm sạch, thương mại và dành cho trẻ em của Newell.
Kimberly-Clark
KMB
Vốn hóa31.91B
Kimberly-Clark Corporation cạnh tranh trong lĩnh vực chăm sóc trẻ em và trẻ em, cạnh tranh trực tiếp với phân khúc sản phẩm cho trẻ em của Newell.
Church & Dwight
CHD
Vốn hóa21.99B
Church & Dwight Co., Inc. cạnh tranh trên thị trường sản phẩm gia dụng, cung cấp các sản phẩm cạnh tranh với các sản phẩm chăm sóc nhà cửa và vệ sinh của Newell.
iShares MSCI Japan Small-Cap
SCJ
Vốn hóa0
S.C. Johnson cạnh tranh trong ngành sản phẩm làm sạch, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm làm sạch gia đình và thương mại của Newell.

Giới thiệu

Newell Brands Inc. tham gia vào việc thiết kế, sản xuất, cung ứng và phân phối các sản phẩm tiêu dùng và thương mại trên toàn thế giới. Công ty hoạt động trong ba phân khúc: Giải pháp Nhà ở và Thương mại, Học tập và Phát triển, và Ngoài trời và Giải trí. Phân khúc Giải pháp Thương mại cung cấp các sản phẩm giải pháp vệ sinh và bảo trì thương mại dưới các thương hiệu Rubbermaid, Rubbermaid Commercial Products, Mapa và Spontex; các sản phẩm tổ chức tủ quần áo và nhà để xe; hệ thống vệ sinh và giải pháp xử lý vật liệu; các sản phẩm gia dụng, chẳng hạn như thiết bị nhà bếp dưới các thương hiệu Crockpot, Mr. Coffee, Oster và Sunbeam; thiết bị nhỏ dưới tên thương hiệu Breville tại Châu Âu; các sản phẩm lưu trữ thực phẩm và gia đình dưới các thương hiệu FoodSaver, Rubbermaid, Ball và Sistema; các sản phẩm bảo quản tươi; sản phẩm hút chân không; và dụng cụ nấu ăn, nướng bánh, dao kéo cao cấp dưới thương hiệu Calphalon; và các sản phẩm hương thơm cho ngôi nhà dưới các thương hiệu Chesapeake Bay, WoodWick và Yankee Candle. Phân khúc Học tập và Phát triển cung cấp các dụng cụ viết, bao gồm bút đánh dấu và bút highlight, bút bi và bút chì; các sản phẩm nghệ thuật; các sản phẩm dựa trên hoạt động; giải pháp dán nhãn; và đồ dùng cho em bé và sản phẩm chăm sóc trẻ sơ sinh dưới các thương hiệu Dymo, Elmer's, EXPO, Graco, NUK, Paper Mate, Parker và Sharpie. Phân khúc Ngoài trời và Giải trí cung cấp các sản phẩm ngoài trời và liên quan đến ngoài trời, bao gồm trang phục kỹ thuật và bình đựng đồ uống mang theo dưới các thương hiệu Bubba, Campingaz, Coleman, Contigo và Marmot. Công ty phục vụ các nhà bán lẻ khối lượng lớn, cửa hàng giảm giá, trung tâm đồ gia dụng, câu lạc bộ kho hàng, siêu thị văn phòng phẩm, kênh trực tiếp đến người tiêu dùng, nhà bán lẻ và bán buôn chuyên dụng, nhà phân phối thương mại và nhà bán lẻ thương mại điện tử, cửa hàng tạp hóa và đồ thể thao, cũng như trực tiếp đến người tiêu dùng trực tuyến, các khách hàng hợp đồng chọn lọc và các khách hàng chuyên nghiệp khác. Công ty được thành lập vào năm 1903 và có trụ sở chính tại Atlanta, Georgia.
Show more...
CEO
Mr. Ravichandra K. Saligram
Nhân viên
32000
Quốc gia
Hoa Kỳ
ISIN
IT0005385213

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu NewPrinces S.p.a hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 6NF.STU là €17.95 EUR — đã tăng +2.34% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu NewPrinces S.p.a trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của NewPrinces S.p.a là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu NewPrinces S.p.a được giao dịch với mã 6NF.STU.
Giá cổ phiếu NewPrinces S.p.a có đang tăng không?
Cổ phiếu 6NF.STU đã tăng +20.47% so với tuần trước, giảm -5.72% trong tháng qua, và trong năm vừa rồi NewPrinces S.p.a đã tăng +18.56%.
NewPrinces S.p.a có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 12, 2026, công ty có 32,000 nhân viên.
NewPrinces S.p.a thuộc lĩnh vực nào?
NewPrinces S.p.a hoạt động trong lĩnh vực Hàng thiết yếu.
NewPrinces S.p.a hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
NewPrinces S.p.a chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của NewPrinces S.p.a ở đâu?
Trụ sở chính của NewPrinces S.p.a đặt tại Atlanta, Hoa Kỳ.