Nagaileben. (7447.TSE). Tần suất cổ tức: Hàng năm. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Nagaileben. là ¥40 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 28 tháng 8, 2026. Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Nagaileben. được thực hiện vào ngày 21 tháng 11, 2025. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ Nagaileben. được lên lịch vào ngày 20 tháng 11, 2026. Số tiền cổ tức tiếp theo: ¥70. Tỷ suất cổ tức hiện tại của Nagaileben. là 4,15%.
Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.
Câu hỏi thường gặp
Nagaileben. trả cổ tức bao nhiêu?▼
Dựa trên giá hiện tại và tỷ suất cổ tức, ước tính cổ tức quy đổi theo năm của Nagaileben. là ¥70 trên mỗi cổ phiếu.
Tỷ suất cổ tức của Nagaileben. là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của Nagaileben. là 4,15%.
Nagaileben. trả cổ tức khi nào?▼
Tần suất cổ tức: Hàng năm. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ Nagaileben. được lên lịch vào ngày 20 tháng 11, 2026.
Khi nào Nagaileben. trả cổ tức tiếp theo?▼
Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ Nagaileben. được lên lịch vào ngày 20 tháng 11, 2026.
Cổ tức của Nagaileben. an toàn đến mức nào?▼
Nagaileben. đã tăng cổ tức trong 9 năm liên tiếp, với tỷ lệ chi trả 95,22% và mức tăng trưởng cổ tức 5 năm là 10,76%.
Cổ tức của Nagaileben. là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Nagaileben. là ¥40 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu Nagaileben. vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from Nagaileben., you needed to own the shares before the ex-dividend date of 28 tháng 8, 2025.
Nagaileben. đã chi trả cổ tức lần cuối khi nào?▼
Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Nagaileben. được thực hiện vào ngày 21 tháng 11, 2025.
Cổ tức của Nagaileben. trong năm 2025 là bao nhiêu?▼
Nagaileben. đã ghi nhận tổng cổ tức ¥100 trên mỗi cổ phiếu cho năm 2025.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng JPY.