Cambria Gold Mines 

€0.58
0
-€0.04-5.74% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
0.58
Thấp nhất trong ngày
0.58
Đỉnh 52T
0.65
Thấp nhất 52T
0.58
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Kết quả tài chính

12AugDự kiến
Q1 2026
Tiếp theo
-0.01
-0
0
0.01
EPS dự kiến
0.0062190249
EPS thực tế
Không có

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi BHQ2.F. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Newmont
NEM
Vốn hóa114.91B
Newmont Corporation là một công ty khai thác vàng hàng đầu, cạnh tranh trực tiếp với Ascot Resources trong ngành sản xuất vàng.
Gold.com
GOLD
Vốn hóa1.26B
Barrick Gold Corporation là một trong những công ty khai thác vàng lớn nhất trên toàn thế giới, cạnh tranh trực tiếp với Ascot Resources trong khai thác và tìm kiếm vàng.
Kinross Gold
KGC
Vốn hóa33.78B
Kinross Gold Corporation là một công ty khai thác vàng quốc tế, cạnh tranh trong cùng một ngành với Ascot Resources, tập trung vào sản xuất vàng.
Abacus Global Management
ABX
Vốn hóa867.14M
Tập đoàn Barrick Gold, còn được gọi là GOLD, được đề cập lại do tác động đáng kể và cạnh tranh trực tiếp với Ascot Resources trong ngành công nghiệp khai thác vàng.
Franco-Nevada
FNV
Vốn hóa43.62B
Franco-Nevada Corporation là một công ty tập trung vào vàng, cung cấp cạnh tranh tài chính cho Ascot Resources thông qua cách tiếp cận khác biệt để hưởng lợi từ khai thác vàng.
Wheaton Precious Metals
WPM
Vốn hóa57.46B
Wheaton Precious Metals Corp. là một công ty truyền dẫn kim loại quý, cạnh tranh gián tiếp với Ascot Resources bằng cách cung cấp cơ hội đầu tư thay thế trong ngành vàng.
First Majestic Silver
AG
Vốn hóa9.6B
First Majestic Silver Corp. Mặc dù chủ yếu tập trung vào bạc, nhưng cạnh tranh với Ascot Resources trong ngành khai thác kim loại quý, bao gồm vàng.
Pan American Silver
PAAS
Vốn hóa22.73B
Pan American Silver Corp. là một công ty khác, mặc dù tập trung vào bạc, nhưng cạnh tranh với Ascot Resources trong khai thác và khám phá kim loại quý, bao gồm vàng.

Giới thiệu

Cambria Gold Mines Inc. tham gia vào việc thăm dò, đánh giá và phát triển các tài sản khoáng sản tại Hoa Kỳ và Canada. Công ty thăm dò các mỏ vàng, bạc, đồng, đồng porphyry và molybdenum. Tài sản chính của công ty là dự án Premier Gold do công ty sở hữu 100%, bao phủ một diện tích khoảng 25 km² nằm ở phía tây bắc thị trấn Stewart, British Columbia. Công ty trước đây được gọi là Ascot Resources Ltd. và đã đổi tên thành Cambria Gold Mines Inc. vào tháng 1 năm 2026. Công ty được thành lập vào năm 1986 và có trụ sở chính tại Vancouver, Canada.
Show more...
CEO
ISIN
CA1320631080
WKN
000A422L6

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Cambria Gold Mines hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của BHQ2.F là €0.58 EUR — đã giảm -5.74% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Cambria Gold Mines trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Cambria Gold Mines là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Cambria Gold Mines được giao dịch với mã BHQ2.F.
Khi nào Cambria Gold Mines công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Cambria Gold Mines sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 08 12, 2026.
Kết quả tài chính của Cambria Gold Mines trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của BHQ2.F trong quý trước là 0 EUR mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là -0.01 EUR, tạo ra bất ngờ +100%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có EUR mỗi cổ phiếu.
Cambria Gold Mines thuộc lĩnh vực nào?
Cambria Gold Mines hoạt động trong lĩnh vực Khác.
Cambria Gold Mines hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Cambria Gold Mines chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.