CSW Industrials 

$305,10
48
+$0,43+0,14% Friday 20:00
+$0,00+0%Friday 20:00Trước giờ mở cửa

Thống kê

Cao nhất trong ngày
305,1
Thấp nhất trong ngày
305,1
Đỉnh 52T
436,5
Thấp nhất 52T
249,84
Khối lượng
71.526
KL TB
116.219
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
36,36
Lợi suất cổ tức
0,39%
Cổ tức
1,2

Sắp tới

Cổ tức

0,39%Lợi suất cổ tức
Aug 26
$0,30
May 26
$0,30
Feb 26
$0,27
Nov 25
$0,27
Aug 25
$0,27
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
14,87%
Tăng trưởng 3N
16,5%
Tăng trưởng 1N
11,43%

Kết quả tài chính

29OctDự kiến
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Q2 2026
Tiếp theo
1,42
2,23
3,03
3,84
EPS dự kiến
3.631095
EPS thực tế
Không có

Tài chính

15,56%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
878,3MDoanh thu
136,65MLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

343,00Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 380,00.
Từ 4 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
25%
Giữ
75%
Bán
0%

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Honeywell International
HON
Vốn hóa66,43B
Honeywell có một danh mục công nghệ và sản xuất đa dạng cạnh tranh với CSW Industrials trong các lĩnh vực như sản phẩm công nghiệp và công nghệ điều khiển.
Illinois Tool Works
ITW
Vốn hóa76,93B
Illinois Tool Works cạnh tranh với CSW Industrials thông qua loạt sản phẩm và thiết bị công nghiệp đa dạng, bao gồm keo dán và chất kín.
3M
MMM
Vốn hóa86,93B
3M (được liệt kê với ticker chính xác của mình) cạnh tranh trong nhiều phân đoạn bao gồm keo công nghiệp và băng, trùng lắp trực tiếp với các sản phẩm của CSW Industrials.
GE Aerospace
GE
Vốn hóa349,78B
General Electric cạnh tranh với CSW Industrials thông qua các phân đoạn công nghiệp khác nhau, bao gồm công nghệ năng lượng và sản xuất.
Danaher
DHR
Vốn hóa145,98B
Bộ sưu tập đa dạng của Danaher trong các sản phẩm công nghiệp và môi trường cạnh tranh với CSW Industrials, đặc biệt là trong lĩnh vực nhận diện sản phẩm và chất lượng nước.
Roper Technologies
ROP
Vốn hóa40,28B
Roper Technologies cung cấp các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp cạnh tranh với CSW Industrials, đặc biệt là trong lĩnh vực sản phẩm hỗ trợ công nghệ.
Stanley Black & Decker
SWK
Vốn hóa14,7B
Stanley Black & Decker cạnh tranh với CSW Industrials trong lĩnh vực công cụ và lưu trữ, cung cấp các sản phẩm trùng khớp với công cụ công nghiệp và hóa chất của CSW.
Fastenal
FAST
Vốn hóa56,92B
Fastenal cung cấp vật liệu công nghiệp và xây dựng, cạnh tranh với CSW Industrials trong việc phân phối keo dán, chất kết dính và các thành phần công nghiệp khác nhau.
W.W. Grainger
GWW
Vốn hóa62,38B
W.W. Grainger cạnh tranh với CSW Industrials trong ngành cung cấp công nghiệp, cung cấp một loạt các sản phẩm trùng khớp với các sản phẩm của CSW, bao gồm sản phẩm bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành (MRO).

Giới thiệu

CSW Industrials, Inc. cung cấp nhiều sản phẩm công nghiệp tại Hoa Kỳ và quốc tế. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Giải pháp Nhà thầu, Giải pháp Xây dựng Kỹ thuật và Giải pháp Độ tin cậy Chuyên biệt. Phân khúc Giải pháp Nhà thầu cung cấp các tấm, chậu và bơm ngưng tụ; công tắc và bẫy ngưng tụ; hệ thống quản lý thoát nước; sản phẩm cơ khí thoát nước và thông gió; công cụ và phụ kiện hỗ trợ lắp đặt hệ thống mini không ống dẫn; bảo vệ điện HVAC, vật liệu lắp đặt và hóa chất bảo trì; cuộn bay hơi và bộ xử lý không khí; lưới, đăng ký, bộ khuếch tán và thông gió; vỏ bộ dây; hệ thống quản lý tải; nắp chất làm lạnh; dung môi, xi măng, bẫy và chất bịt kín ren; sản phẩm bảo vệ quá áp; và công cụ kéo dây. Phân khúc này bán sản phẩm của mình dưới các thương hiệu AquaGuard, Aspen, Clean Check, Cover Guard, Desolv, Dust Free, EZ Trap, Falcon Stainless, Fortress, Goliath, G-O-N, Guardian Drain Lock, Hubsett, Kickstart, Leak Freeze, No. 5, Novent, PF WaterWorks, PRO-Fit, PSP Products, RectorSeal, Safe-T-Switch, Shoemaker Manufacturing, Slimduct, SureSeal, TRU-BLU và TRUaire. Phân khúc Giải pháp Xây dựng Kỹ thuật cung cấp lan can và kim loại kiến trúc; bảo vệ chống cháy và khói, và giải pháp ngăn cháy; và các thành phần kiến trúc xây dựng được thiết kế trước và tùy chỉnh dưới các thương hiệu Balco, BlazeSeal, Greco, IllumiTread, Metacaulk, MetaflexPro và Smoke Guard. Phân khúc Giải pháp Độ tin cậy Chuyên biệt cung cấp hợp chất, chất bôi trơn và chất bịt kín; bảo trì và sửa chữa công nghiệp, chống kẹt, kiểm soát ô nhiễm và sản phẩm lọc không khí; hệ thống quản lý chất bôi trơn; giải pháp hoạt động; và các chất điều chỉnh ma sát đường sắt dưới các thương hiệu AccuTrack, Air Sentry, BioRail, Deacon, Envirolube, Extreme, Gearmate, Jet-Lube, Kopr-Kote, Matrix, NCS-30 ECF, OilSafe, RailArmor, Run-N-Seal ECF, TOR Armor và Whitmore. Công ty được thành lập vào năm 2014 và có trụ sở tại Dallas, Texas.
Show more...
CEO
Mr. Joseph Brooks Armes J.D.
Nhân viên
2600
Quốc gia
Hoa Kỳ
ISIN
US1264021064

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu CSW Industrials hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của CSWI là $305,10 USD — đã tăng +0,14% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu CSW Industrials trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của CSW Industrials là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn XNAS, cổ phiếu CSW Industrials được giao dịch với mã CSWI.
Doanh thu của CSW Industrials năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của CSW Industrials trong năm vừa qua là 878,3M USD.
Thu nhập ròng của CSW Industrials trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của CSWI trong năm vừa qua là 136,65M USD.
CSW Industrials có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của CSWI được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0,27 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0,39%.
CSW Industrials có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 09 08, 2026, công ty có 2.600 nhân viên.
CSW Industrials thuộc lĩnh vực nào?
CSW Industrials hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất.
CSW Industrials hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
CSW Industrials chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của CSW Industrials ở đâu?
Trụ sở chính của CSW Industrials đặt tại Dallas, Hoa Kỳ.