Denka Company Limited 

$0
33
+$0+0% Monday 00:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
-
Thấp nhất trong ngày
-
Đỉnh 52T
-
Thấp nhất 52T
-
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
0
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Kết quả tài chính

13MayDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
-1.15
-0.53
0.09
0.71
EPS dự kiến
0.71362638
EPS thực tế
Không có

Tài chính

-3.02%Biên lợi nhuận
Không có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
5.4BDoanh thu
-163.09MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi DNKAY. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Dow
DOW
Vốn hóa16.95B
Dow Inc. là một đối thủ đáng kể trong ngành hóa chất, cung cấp một loạt các sản phẩm trùng với các sản phẩm của Denka, bao gồm nhựa, hóa chất và vật liệu chuyên dụng.
Basf
BASFY
Vốn hóa44.55B
BASF SE hoạt động trong các phân đoạn hóa học tương tự như Denka, bao gồm vật liệu và giải pháp tiên tiến cạnh tranh trực tiếp với các dòng sản phẩm của Denka.
DuPont de Nemours
DD
Vốn hóa34.19B
DuPont de Nemours, Inc. cạnh tranh với Denka trong lĩnh vực vật liệu hiệu suất và hóa chất, cung cấp các sản phẩm phục vụ các ngành công nghiệp tương tự như ô tô, điện tử và xây dựng.
LyondellBasell Industries NV
LYB
Vốn hóa14.93B
LyondellBasell Industries N.V. là một đối thủ do danh mục lớn của hóa chất, polymer và dẫn xuất trùng với các sản phẩm hóa chất của Denka.
Sherwin-Williams
SHW
Vốn hóa85.51B
Công ty Sherwin-Williams cạnh tranh với Denka trong lĩnh vực sơn và vật liệu, cung cấp các sản phẩm được sử dụng trong các ứng dụng tương tự như sơn công nghiệp và xây dựng.
Eastman Chemical
EMN
Vốn hóa6.83B
Công ty Hóa chất Eastman cung cấp một loạt các vật liệu tiên tiến, phụ gia và sản phẩm chức năng cạnh tranh với các hóa chất và vật liệu chuyên biệt của Denka.
PPG Industries
PPG
Vốn hóa21.94B
PPG Industries, Inc. là một đối thủ trong lĩnh vực sơn và vật liệu chuyên dụng, phục vụ các ngành mà Denka cũng hoạt động, như ô tô và ứng dụng công nghiệp.
Huntsman
HUN
Vốn hóa1.44B
Huntsman Corporation tham gia vào việc sản xuất các sản phẩm hóa học hữu cơ khác biệt, đặt nó vào cạnh tranh trực tiếp với Denka trong một số danh mục sản phẩm hóa học.
Arkema
ARKAY
Vốn hóa4.52B
Arkema S.A. cạnh tranh với Denka trên thị trường hóa chất chuyên ngành và vật liệu tiên tiến, cung cấp các sản phẩm được sử dụng trong các thị trường cuối tương tự như ô tô, điện tử và xây dựng.

Giới thiệu

Denka Company Limited manufactures and sells organic and inorganic, electronic material, pharmaceutical, and resin-related products in Japan, rest of Asia, and internationally. It operates through Electronic & Innovative Products; Life Innovation; Elastomers & Infrastructure Solutions; Polymer Solutions; and Other Business segments. The Electronic & Innovative Products segment manufactures and sells electronic packaging materials, fine and functional ceramics, fused silica, acetylene black, electronic circuit substrates, industrial tapes, functional films, spherical alumina, electrical constructional materials, adhesives, adhesive and electrical tapes, monosilane gas, and semiconductor processing materials. Its Life Innovation segment develops influenza vaccines, antigen testing kits, diagnostic reagents, and oncolytic virus agents. The Elastomers & Infrastructure Solutions segment produces functional elastomers, such as chloroprene rubber; cement; special cement additives; fire resistant and environmental materials; construction chemicals; alumina fibers; fused phosphate fertilizers, as well as humic acid magnesium and liquid fertilizers; calcium carbide; and polyethylene corrugated pipes. Its Polymer Solutions segment consisting of styrene monomers, polystyrene and ABS resins, transparent and heat-resistant resins, resins for shrink labels, food packaging sheets and films, synthetic fibers for wigs, POVAL, and CLEAREN. The Other Business segment engages in plant engineering and trading businesses. The company was formerly known as Denki Kagaku Kogyo Kabushiki Kaisha and changed its name to Denka Company Limited in October 2015. Denka Company Limited was incorporated in 1915 and is headquartered in Chuo, Japan.
Show more...
CEO
Mr. Ikuo Ishida
Nhân viên
6542
Quốc gia
JP
ISIN
US2484831092

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Mã cổ phiếu của Denka Company Limited là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Denka Company Limited được giao dịch với mã DNKAY.
Khi nào Denka Company Limited công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Denka Company Limited sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 05 13, 2026.
Kết quả tài chính của Denka Company Limited trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của DNKAY trong quý trước là 0.12 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 0.12 USD, tạo ra bất ngờ +0%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Denka Company Limited năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Denka Company Limited trong năm vừa qua là 5.4B USD.
Thu nhập ròng của Denka Company Limited trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của DNKAY trong năm vừa qua là -163.09M USD.
Denka Company Limited có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 02, 2026, công ty có 6,542 nhân viên.
Denka Company Limited thuộc lĩnh vực nào?
Denka Company Limited hoạt động trong lĩnh vực Materials.
Denka Company Limited hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Denka Company Limited diễn ra vào tháng 09 27, 2017 với tỷ lệ 1:5.
Trụ sở chính của Denka Company Limited ở đâu?
Trụ sở chính của Denka Company Limited đặt tại Chuo, JP.