Griffon 

$81.14
83
-$0.31-0.38% Monday 21:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
82.76
Thấp nhất trong ngày
81.05
Đỉnh 52T
86.11
Thấp nhất 52T
63.92
Khối lượng
276,211
KL TB
300,637
Vốn hóa
3.75B
Tỷ số P/E
51.04
Lợi suất cổ tức
1.08%
Cổ tức
0.88

Sắp tới

Cổ tức

1.08%Lợi suất cổ tức
Dec 25
$0.22
Sep 25
$0.18
Jun 25
$0.18
Mar 25
$0.18
Dec 24
$0.18
Tăng trưởng 10N
15.41%
Tăng trưởng 5N
21.67%
Tăng trưởng 3N
20.74%
Tăng trưởng 1N
15.79%

Kết quả tài chính

5FebDự kiến
Q2 2024
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Tiếp theo
1.09
1.24
1.39
1.54
EPS dự kiến
1.337143
EPS thực tế
Không có

Tài chính

2.03%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
5.04BDoanh thu
102.22MLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

$92.00Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 92.00.
Từ 1 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
100%
Giữ
0%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi GFF. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Stanley Black & Decker
SWK
Vốn hóa10.48B
Stanley Black & Decker cạnh tranh với Griffon trên thị trường công cụ và cải thiện nhà cửa, cung cấp các sản phẩm tương tự thông qua phân khúc công cụ và lưu trữ của họ.
Tetra Technologies
TTI
Vốn hóa944.25M
Tetra Technologies cạnh tranh trong ngành hóa chất đặc biệt, cung cấp các sản phẩm có thể trùng lắp với đoạn sản phẩm Nhà & Xây dựng của Griffon.
Masco
MAS
Vốn hóa13.45B
Masco Corporation cung cấp các sản phẩm trong lĩnh vực cải thiện nhà cửa và xây dựng, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm của Griffon trong ngành vật liệu xây dựng và sản phẩm gia đình.
Leggett & Platt
LEG
Vốn hóa1.26B
Leggett & Platt hoạt động trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm dân dụng, nội thất và công nghiệp, cạnh tranh với Griffon trên thị trường cải thiện nhà cửa và sản phẩm xây dựng.
Newell Brands
NWL
Vốn hóa1.42B
Newell Brands cạnh tranh với Griffon thông qua loạt sản phẩm tiêu dùng và thương mại đa dạng của mình, bao gồm các sản phẩm nhà cửa và an ninh.
JELD-WEN
JELD
Vốn hóa370.65M
JELD-WEN Holding hoạt động trong ngành sản xuất sản phẩm xây dựng, cạnh tranh trực tiếp với sản phẩm xây dựng và xây dựng của Griffon.
Builders Firstsource
BLDR
Vốn hóa12.85B
Builders FirstSource cung cấp vật liệu xây dựng, các thành phần được sản xuất và dịch vụ xây dựng, cạnh tranh với các sản phẩm xây dựng và xây dựng của Griffon.
Armstrong World Industries
AWI
Vốn hóa8.21B
Armstrong World Industries, Inc. cung cấp giải pháp trần và tường, cạnh tranh với Griffon trong ngành vật liệu xây dựng.

Giới thiệu

Griffon Corporation, through its subsidiaries, provides consumer and professional, and home and building products in the United States, Europe, Canada, Australia, and internationally. Its Consumer and Professional Products segment manufactures and markets long-handled tools and landscaping products for homeowners and professionals; wood and wire closet organization, general living storage, and wire garage storage products to home center retail chains, mass merchandisers, and direct-to builder professional installers; wheelbarrows and lawn carts; snow, striking, and hand tools; planters and lawn accessories; garden hoses; and pruners, loppers, shears, and other tools, as well as cleaning products for professional, home, and industrial use. The company's Home & Building Products segment manufactures and markets residential and commercial garage doors for professional dealers and various home center retail chains; and rolling steel door and grille products for commercial, industrial, institutional, and retail uses. It sells its products under the True Temper, AMES, ClosetMaid, Clopay, Ideal, Holmes, CornellCookson, Garant, Harper, UnionTools, Westmix, Cyclone, Southern Patio, Northcote Pottery, Nylex, Hills, Kelkay, Tuscan Path, La Hacienda, Kelso, Dynamic Design, Apta, Quatro Design, Razor-Back, Jackson, Darby, Trojan, Supercraft, NeverLeak, Maximum Load, SuperSlide, ShelfTrack, MasterSuite, Suite Symphony, ExpressShelf, Style+, and SpaceCreations brand names. The company was formerly known as Instrument Systems Corporation and changed its name to Griffon Corporation in June 1992. Griffon Corporation was founded in 1959 and is headquartered in New York, New York.
Show more...
CEO
Mr. Ronald J. Kramer
Nhân viên
5300
Quốc gia
US
ISIN
US3984331021

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Griffon hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của GFF là $81.14 USD — đã giảm -0.38% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Griffon trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Griffon là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Griffon được giao dịch với mã GFF.
Giá cổ phiếu Griffon có đang tăng không?
Cổ phiếu GFF giảm -1.51% so với tuần trước, tăng +8.13% trong tháng, và trong năm qua Griffon đã tăng +9.72%.
Vốn hóa thị trường của Griffon là bao nhiêu?
Hôm nay Griffon có vốn hóa thị trường là 3.75B
Khi nào Griffon công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Griffon sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 02 05, 2026.
Kết quả tài chính của Griffon trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của GFF trong quý trước là 1.54 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 1.51 USD, tạo ra bất ngờ +1.89%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Griffon năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Griffon trong năm vừa qua là 5.04B USD.
Thu nhập ròng của Griffon trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của GFF trong năm vừa qua là 102.22M USD.
Griffon có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của GFF được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.22 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.08%.
Griffon có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 02 03, 2026, công ty có 5,300 nhân viên.
Griffon thuộc lĩnh vực nào?
Griffon hoạt động trong lĩnh vực Industrials.
Griffon hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Griffon chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Griffon ở đâu?
Trụ sở chính của Griffon đặt tại New York, US.