Glory 

$26.5
10
+$0+0% Friday 20:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
-
Thấp nhất trong ngày
-
Đỉnh 52T
26.5
Thấp nhất 52T
26.5
Khối lượng
-
KL TB
0
Vốn hóa
1.56B
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
1.43%
Cổ tức
0.38

Sắp tới

Cổ tức

1.43%Lợi suất cổ tức
Mar 26
$0.35
Dec 25
$0.38
Jun 25
$0.36
Dec 24
$0.38
Jun 24
$0.44
Tăng trưởng 10N
2.83%
Tăng trưởng 5N
3.05%
Tăng trưởng 3N
11.87%
Tăng trưởng 1N
-0.85%

Kết quả tài chính

7MayDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
0.04
0.23
0.41
0.59
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

6.15%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
8.16BDoanh thu
501.72MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi GLYYF. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Danaher
DHR
Vốn hóa152.13B
Tập đoàn Danaher hoạt động trong lĩnh vực sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp, y tế, công nghiệp và thương mại, cạnh tranh với Glory trong các lĩnh vực như công nghệ xử lý tiền tệ và giải pháp.
Diebold Nixdorf
DBD
Vốn hóa2.17B
Diebold Nixdorf, Incorporated cung cấp các giải pháp thương mại kết nối, dịch vụ ATM và phần mềm, cạnh tranh trực tiếp với Glory trong việc cung cấp công nghệ tài chính và bán lẻ.
Paychex
PAYX
Vốn hóa42.12B
Paychex, Inc. cung cấp các giải pháp quản lý vốn con người tích hợp cho lương, nhân sự, hưu trí và dịch vụ bảo hiểm, cạnh tranh gián tiếp với Glory bằng cách cung cấp các giải pháp tự động hóa quy trình kinh doanh.
Automatic Data Processing
ADP
Vốn hóa105.4B
Automatic Data Processing, Inc. cung cấp các giải pháp quản lý vốn con người dựa trên đám mây, bao gồm xử lý thanh toán, cạnh tranh gián tiếp với Glory trên thị trường xử lý giao dịch tài chính.
Carpenter Technology
CRS
Vốn hóa15.74B
Công ty Carpenter Technology Corporation phát triển, sản xuất và phân phối thép không gỉ và hợp kim chống ăn mòn, cạnh tranh với Glory trong ngành vật liệu để sản xuất hệ thống xử lý tiền tệ.
Fidelity National Information Services
FIS
Vốn hóa32.66B
Fidelity National Information Services, Inc. cung cấp công nghệ ngân hàng và thanh toán, cạnh tranh trực tiếp với Glory trong lĩnh vực công nghệ dịch vụ tài chính.
Global Payments
GPN
Vốn hóa18.87B
Global Payments Inc. cung cấp công nghệ thanh toán và giải pháp phần mềm, cạnh tranh với Glory trong lĩnh vực giải pháp xử lý giao dịch tài chính.
Jack Henry & Associates
JKHY
Vốn hóa10.82B
Jack Henry & Associates, Inc. cung cấp các giải pháp công nghệ và dịch vụ xử lý thanh toán cho các tổ chức tài chính, cạnh tranh với Glory trong lĩnh vực công nghệ tài chính và dịch vụ.
SS&C Technologies
SSNC
Vốn hóa20.72B
SS&C Technologies Holdings, Inc. cung cấp phần mềm và dịch vụ được kích hoạt bởi phần mềm cho các nhà cung cấp dịch vụ tài chính, cạnh tranh với Glory trong việc cung cấp giải pháp công nghệ cho các doanh nghiệp tài chính và đầu tư.

Giới thiệu

Glory Ltd. phát triển, sản xuất và bán máy xử lý tiền mặt tại Nhật Bản, Hoa Kỳ, Châu Âu và Châu Á. Công ty hoạt động thông qua các phân khúc Thị trường Tài chính, Thị trường Bán lẻ và Vận tải, Thị trường Giải trí và Thị trường Nước ngoài. Công ty cung cấp máy tái chế tiền xu và tiền giấy tự phục vụ cho nhân viên thu ngân và văn phòng, máy tái chế tiền mặt cho nhân viên thu ngân, giải pháp dịch vụ hỗ trợ, concierge thu ngân, máy đếm/sắp xếp tiền giấy nhỏ gọn, máy phân loại tiền giấy, máy phân loại tiền xu và máy bọc tiền xu; và hệ thống thu ngân mở, máy phân phối tiền giấy đa chức năng, quản lý tài sản có giá trị, bảng đặt chỗ điện tử, máy quét tích hợp PC. Công ty cũng cung cấp máy phân phối tiền lẻ, máy gửi tiền hybrid, máy đọc tiền điện tử hợp nhất, tủ thông minh, máy gửi tiền/rút tiền nhỏ, máy gửi tiền từ doanh thu bán hàng, máy bán vé màn hình cảm ứng, máy đăng ký tự động, máy thanh toán y tế và máy phân loại phiếu bầu. Ngoài ra, công ty cung cấp các đơn vị đếm gắn với máy và máy lưu trữ giải thưởng; và hệ thống nhận diện khuôn mặt và robot hợp tác. Công ty phục vụ các thị trường tài chính, bán lẻ, vận tải, giải trí và trò chơi, cũng như các thị trường khác. Công ty trước đây được biết đến với tên gọi Kokuei Machinery Manufacturing Co., Ltd. và đã đổi tên thành Glory Ltd. vào năm 1971. Công ty được thành lập vào năm 1918 và có trụ sở tại Himeji, Nhật Bản.
Show more...
CEO
Quốc gia
JP
ISIN
JP3274400005

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Glory hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của GLYYF là $26.5 USD — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Glory trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Glory là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Glory được giao dịch với mã GLYYF.
Giá cổ phiếu Glory có đang tăng không?
Cổ phiếu GLYYF đã tăng +0% so với tuần trước, mức thay đổi trong tháng là tăng +0%, và trong năm qua Glory đã ghi nhận mức tăng +0%.
Vốn hóa thị trường của Glory là bao nhiêu?
Hôm nay Glory có vốn hóa thị trường là 1.56B
Khi nào Glory công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Glory sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 05 07, 2026.
Kết quả tài chính của Glory trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của GLYYF trong quý trước là 0.12 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có USD, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Glory năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Glory trong năm vừa qua là 8.16B USD.
Thu nhập ròng của Glory trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của GLYYF trong năm vừa qua là 501.72M USD.
Glory có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của GLYYF được chi trả nửa năm một lần. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.35 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.43%.
Glory hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Glory chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.