Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) 

C$35.57
287
+C$0.08+0.23% Thursday 19:59

Thống kê

Cao nhất trong ngày
35.61
Thấp nhất trong ngày
35.03
Đỉnh 52T
37.48
Thấp nhất 52T
21.5
Khối lượng
45,726
KL TB
57,609
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
3.17%
Cổ tức
1.13

Sắp tới

Cổ tức

3.17%Lợi suất cổ tức
Apr 26
C$0.09
Mar 26
C$0.09
Feb 26
C$0.09
Jan 26
C$0.13
Dec 25
C$0.09
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
29.83%
Tăng trưởng 1N
1.13%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi HBNK.TO. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
BlackRock Canada iShares S&P/TSX Capped Financials Index
XFN.TO
Vốn hóa0
Theo dõi ngành tài chính tại Canada, bao gồm ngân hàng, tạo ra một đối thủ trực tiếp trong không gian ETF tài chính.
BMO Equal Weight Banks Index (CAD Units)
ZEB.TO
Vốn hóa0
Tập trung vào các ngân hàng Canada, cạnh tranh trực tiếp bằng cách cung cấp cơ hội đầu tư vào một ngành tương tự.
Bank of Montreal
BMO.TO
Vốn hóa124.8B
Là một trong những ngân hàng lớn nhất tại Canada, nó cạnh tranh để thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư trong ngành ngân hàng Canada.
Ngân hàng Hoàng Gia Canada
RY.TO
Vốn hóa289.78B
Royal Bank of Canada cạnh tranh như một người chơi chính trong cùng một ngành mà HBNK.TO nhằm đại diện.
Toronto Dominion Bank
TD.TO
Vốn hóa196.6B
Ngân hàng Toronto-Dominion là một ngân hàng lớn khác của Canada, cạnh tranh với cùng số tiền đầu tư trong lĩnh vực ngân hàng.
Bank Of Nova Scotia
BNS.TO
Vốn hóa114.29B
Bank of Nova Scotia là một đối thủ bằng cách là một trong những ngân hàng lớn tại Canada, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất của ngành ngân hàng.
Canadian Imperial Bank Of Commerce
CM.TO
Vốn hóa108.03B
CIBC cạnh tranh là một trong những ngân hàng lớn của Canada, ảnh hưởng đến cảnh quan ngành ngân hàng.
National Bank Of Canada
NA.TO
Vốn hóa61.45B
Ngân hàng Quốc gia Canada là một đối thủ trực tiếp, là một trong những ngân hàng quan trọng được bao gồm trong ngành ngân hàng Canada.
Laurentian Bank Of Canada
LB.TO
Vốn hóa1.48B
Ngân hàng Laurentian cạnh tranh như một người chơi nhỏ hơn trong ngành ngân hàng Canada, cung cấp một lựa chọn đầu tư thay thế trong ngành công nghiệp.
Exchange Income
EIF.TO
Vốn hóa3.95B
Trong khi tập trung vào ngành công nghiệp, nó cạnh tranh với đồng đầu tư Canada trên thị trường ETF rộng hơn, bao gồm những người quan tâm đến các ngành tài chính.

Giới thiệu

Show more...
CEO
Quốc gia
CA
ISIN
CA3799461064

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của HBNK.TO là C$35.57 CAD — đã tăng +0.23% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) được giao dịch với mã HBNK.TO.
Giá cổ phiếu Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) có đang tăng không?
Cổ phiếu HBNK.TO đã tăng +3.79% so với tuần trước, giảm -1.67% trong tháng qua, và trong năm vừa rồi Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) đã tăng +54.79%.
Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của HBNK.TO được chi trả hàng tháng. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.09 CAD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 3.17%.
Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Global X Equal Weight Canadian Banks Index (Class A units) chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.