Chart Industries 

€183,55
95
-€0,55-0,3% Tuesday 15:30

Thống kê

Cao nhất trong ngày
183,5
Thấp nhất trong ngày
183,5
Đỉnh 52T
184,1
Thấp nhất 52T
177,9
Khối lượng
2
KL TB
-
Vốn hóa
8,79B
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Kết quả tài chính

28JulDự kiến
Q1 2026
Tiếp theo
0,11
0,62
1,13
1,63
EPS dự kiến
1.595233995
EPS thực tế
Không có

Tài chính

0,39%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
3,7BDoanh thu
14,36MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi I3N.XETRA. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Cheniere Energy
LNG
Vốn hóa54,2B
Cheniere Energy, Inc. hoạt động trong thị trường LNG, cạnh tranh trực tiếp với Chart Industries trong lĩnh vực lỏng và lưu trữ.
Alliant Energy
LNT
Vốn hóa19,73B
Alliant Energy Corporation, mặc dù chủ yếu là một công ty năng lượng, nhưng cạnh tranh trong các giải pháp lưu trữ và phân phối năng lượng, chồng chéo với các đề xuất của Chart.
Air Products & Chemicals
APD
Vốn hóa66,7B
Air Products and Chemicals, Inc. là một nhà cung cấp hàng đầu trên thị trường khí công nghiệp, cạnh tranh với Chart trong lĩnh vực thiết bị xử lý và lưu trữ khí.
Ridgepost Capital
PX
Vốn hóa1,16B
Linde plc hoạt động trong ngành khí công nghiệp, cung cấp thiết bị và dịch vụ cạnh tranh với công nghệ xử lý khí của Chart Industries.
Chart Industries
GTLS
Vốn hóa10,05B
Chart Industries, Inc. được liệt kê là đối thủ của chính mình do sự đa dạng của các đơn vị kinh doanh của nó, có thể cạnh tranh nội bộ trong các lĩnh vực khác nhau.
Ameresco
AMRC
Vốn hóa1,32B
Ameresco, Inc. cung cấp các giải pháp năng lượng có thể cạnh tranh với Chart Industries trên thị trường lưu trữ và tối ưu hóa năng lượng.
Dover
DOV
Vốn hóa29B
Dover Corporation cung cấp thiết bị và thành phần cho các ứng dụng công nghiệp, cạnh tranh với Chart trong các lĩnh vực cụ thể như xử lý và lưu trữ khí.
Cummins
CMI
Vốn hóa93,27B
Cummins Inc. tham gia vào việc sản xuất và lưu trữ năng lượng, cạnh tranh gián tiếp với Chart Industries trong ngành năng lượng.
ExxonMobil
XOM
Vốn hóa575,65B
Exxon Mobil Corporation, thông qua sự tham gia của mình trong ngành LNG và năng lượng, cạnh tranh với Chart Industries trên thị trường cơ sở hạ tầng năng lượng.
GE Aerospace
GE
Vốn hóa375,38B
General Electric Company, với loạt sản phẩm công nghiệp đa dạng của mình, cạnh tranh với Chart Industries trong lĩnh vực lưu trữ năng lượng và thiết bị xử lý khí.

Giới thiệu

Chart Industries, Inc. là nhà sản xuất và phân phối toàn cầu các thiết bị kỹ thuật cao, chủ yếu phục vụ các lĩnh vực năng lượng và khí công nghiệp. Các hoạt động của công ty được tổ chức thành bốn phân khúc riêng biệt: Giải pháp Bồn chứa Cryogenic (Cryo Tank Solutions), Hệ thống Truyền nhiệt (Heat Transfer Systems), Sản phẩm Đặc thù (Specialty Products), và Sửa chữa, Dịch vụ & Cho thuê (Repair, Service & Leasing). Công ty cung cấp đầy đủ các giải pháp cryogenic cho việc lưu trữ, vận chuyển, hóa hơi và ứng dụng cuối cùng của các loại khí công nghiệp, dưới cả dạng rời (bulk) và dạng đóng gói. Đối với các ứng dụng khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), Chart cung cấp các thành phần hạ tầng quan trọng như rơ-moóc cryogenic, container ISO, bồn chứa quy mô lớn, cơ sở nạp và các đơn vị tái hóa khí, cho phép vận hành các hệ thống được gọi là "đường ống ảo" (virtual pipeline). Công ty cũng cung cấp các bồn chứa cách nhiệt chân không đáng kể cho các khách hàng mua các nhà máy hóa lỏng tiêu chuẩn. Chart cũng là nhà cung cấp chính các công nghệ quy trình tiên tiến và thiết bị thiết yếu cho các dự án LNG, từ các lắp đặt quy mô nhỏ đến trung bình và các nền tảng LNG nổi cho đến các cơ sở xuất khẩu tải nền (base-load) quy mô lớn. Dòng sản phẩm truyền nhiệt của công ty bao gồm bộ trao đổi nhiệt nhôm hàn và Core-in-Kettle, hộp lạnh (cold boxes), bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí, bình áp lực và hệ thống đường ống liên quan. Ngoài ra, công ty còn cung cấp bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí và quạt làm mát trục được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như sản xuất điện, sưởi ấm, thông gió, điều hòa không khí (HVAC) và lọc dầu. Hơn nữa, Chart thiết kế các thiết bị chuyên dụng cao cho một loạt các thị trường ngách, bao gồm hydro, khí sinh học, thu giữ carbon dioxide (CO2), chế biến thực phẩm và đồ uống, hàng không vũ trụ, công nghệ laser, sản xuất cần sa và xử lý nước, bên cạnh các ứng dụng LNG. Danh mục linh kiện cryogenic bao gồm ống cách nhiệt chân không, thiết bị nitơ lỏng chuyên dụng, các thiết bị sử dụng cuối khác nhau và lưu lượng kế cryogenic. Ngoài thiết bị, Chart cung cấp một bộ dịch vụ toàn diện, bao gồm gia hạn bảo hành, vận hành thử nhà máy, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật 24/7, giám sát hệ thống và tối ưu hóa quy trình, sửa chữa, bảo trì định kỳ và nâng cấp. Họ cũng cung cấp các dịch vụ nhà máy chuyên dụng cho các thành phần chính như bộ trao đổi nhiệt nhôm hàn và hộp lạnh. Thông qua mạng lưới các địa điểm dịch vụ, công ty thực hiện lắp đặt, dịch vụ liên tục, sửa chữa, bảo trì và tân trang các sản phẩm cryogenic, cùng với việc cung cấp các giải pháp cho thuê thiết bị. Được thành lập vào năm 1859, Chart Industries, Inc. có trụ sở chính tại Ball Ground, Georgia.
Show more...
CEO
ISIN
US16115Q3083
WKN
000A0KDX9

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Chart Industries hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của I3N.XETRA là €183,55 EUR — đã giảm -0,3% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Chart Industries trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Chart Industries là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn XETRA Stock Exchange, cổ phiếu Chart Industries được giao dịch với mã I3N.XETRA.
Vốn hóa thị trường của Chart Industries là bao nhiêu?
Hôm nay Chart Industries có vốn hóa thị trường là 8,79B
Khi nào Chart Industries công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Chart Industries sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 07 28, 2026.
Kết quả tài chính của Chart Industries trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của I3N.XETRA trong quý trước là 0,11 EUR mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 1,63 EUR, tạo ra bất ngờ -93,25%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có EUR mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Chart Industries năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Chart Industries trong năm vừa qua là 3,7B EUR.
Thu nhập ròng của Chart Industries trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của I3N.XETRA trong năm vừa qua là 14,36M EUR.
Chart Industries thuộc lĩnh vực nào?
Chart Industries hoạt động trong lĩnh vực Khác.
Chart Industries hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Chart Industries chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.