Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A (IE00BDB77768.FUND) Cổ tức 2026: lịch sử, ngày giao dịch không hưởng cổ tức & tỷ suất
Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A (IE00BDB77768.FUND). Tần suất cổ tức: Hàng năm. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A là €1,19 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 2 tháng 1, 2018. Tỷ suất cổ tức hiện tại của Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A là 0%.
Quá khứ
Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.
Ngày
Số tiền
Thay đổi
€1,19
-28,01%
2 thg 1, 2018 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,19
-28,01%
€1,65
-
3 thg 1, 2017 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,65
-
Tăng trưởng 10N
0%
Tăng trưởng 5N
0%
Tăng trưởng 3N
0%
Tăng trưởng 1N
0%
Cộng đồng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ suất cổ tức của Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A là 0%.
Cổ tức của Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A là €1,19 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from Man Funds VI - Man Global Emerging Markets Debt Total Return IMF H EUR Net-Dist A, you needed to own the shares before the ex-dividend date of 2 tháng 1, 2018.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng EUR.