Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class (IE00BKRC2Z78.FUND) Cổ tức 2026: lịch sử, ngày giao dịch không hưởng cổ tức & tỷ suất

£25,38
-£0,20-0,8%00:00 Thứ Tư
Lợi suất cổ tức
1,89%
Số tiền cổ tức
£0,25
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất
31 thg 3, 2026
Ngày thanh toán gần nhất
-

Tóm tắt

Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class (IE00BKRC2Z78.FUND). Tần suất cổ tức: Nửa năm một lần. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là £0,25 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 31 tháng 3, 2026. Tỷ suất cổ tức hiện tại của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là 1,89%.

Sắp tới

Quá khứ

Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.

NgàySố tiềnThay đổi
· YTD£0,25
-
31 thg 3, 2026 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,25
+5,18%
£0,47
+4,7%
30 thg 9, 2025 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,24
+0,59%
31 thg 3, 2025 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,23
+0,59%
£0,45
-0,1%
30 thg 9, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,23
+7,85%
2 thg 4, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,22
-3,19%
£0,45
+112,51%
29 thg 9, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,22
-1,42%
31 thg 3, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,23
+8.911,56%
£0,21
-53,53%
30 thg 9, 2022 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,00
-98,8%
31 thg 3, 2022 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,21
-14,61%
£0,45
-12,88%
30 thg 9, 2021 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,24
+16,32%
31 thg 3, 2021 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,21
-12,6%
£0,52
+0,56%
30 thg 9, 2020 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,24
-14,54%
31 thg 3, 2020 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,28
+5,63%
£0,52
+15,75%
30 thg 9, 2019 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,27
+5,47%
29 thg 3, 2019 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,25
+10,64%
£0,45
+5,58%
27 thg 9, 2018 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,23
+3,73%
29 thg 3, 2018 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,22
+7,84%
£0,42
+10,43%
28 thg 9, 2017 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,20
-7,48%
30 thg 3, 2017 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,22
-0,54%
£0,38
+47,75%
29 thg 9, 2016 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
£0,22
+36,24%
Tăng trưởng 10N
1,11%
Tăng trưởng 5N
1,4%
Tăng trưởng 3N
28,33%
Tăng trưởng 1N
3,5%

Cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class trả cổ tức bao nhiêu?▼
Dựa trên giá hiện tại và tỷ suất cổ tức, ước tính cổ tức quy đổi theo năm của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là £0,48 trên mỗi cổ phiếu.
Tỷ suất cổ tức của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là 1,89%.
Cổ tức của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class an toàn đến mức nào?▼
Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class đã tăng cổ tức trong 1 năm liên tiếp, với mức tăng trưởng cổ tức 5 năm là 1,4%.
Cổ tức của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class là £0,25 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class, you needed to own the shares before the ex-dividend date of 31 tháng 3, 2026.
Cổ tức của Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class trong năm 2025 là bao nhiêu?▼
Chikara Japan Income & Growth Fund GBP (unhedged) S Income Class đã ghi nhận tổng cổ tức £0,47 trên mỗi cổ phiếu cho năm 2025.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng GBP.