Robeco BP Global Premium Equities B EUR (LU0203975197.FUND) Cổ tức 2026: lịch sử, ngày giao dịch không hưởng cổ tức & tỷ suất

€313,29
+€0,61+0,2%00:00 Thứ Sáu
Lợi suất cổ tức
1,78%
Số tiền cổ tức
€1,50
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất
16 thg 6, 2026
Ngày thanh toán gần nhất
16 thg 6, 2026

Tóm tắt

Robeco BP Global Premium Equities B EUR (LU0203975197.FUND). Tần suất cổ tức: Hàng quý. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là €1,50 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 16 tháng 6, 2026. Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Robeco BP Global Premium Equities B EUR được thực hiện vào ngày 16 tháng 6, 2026. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ Robeco BP Global Premium Equities B EUR được dự kiến vào ngày 10 tháng 12, 2026. Số tiền cổ tức tiếp theo ước tính: €1,41. Tỷ suất cổ tức hiện tại của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là 1,78%.

Sắp tới

Quá khứ

Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.

NgàySố tiềnThay đổi
· YTD€3,01
-
16 thg 6, 2026
€1,50
-0,66%
17 thg 3, 2026
€1,51
+7,09%
€5,39
+11,36%
10 thg 12, 2025
€1,41
+5,22%
16 thg 9, 2025
€1,34
+2,29%
18 thg 6, 2025
€1,31
-1,5%
18 thg 3, 2025
€1,33
+5,56%
€4,84
+15,24%
13 thg 12, 2024
€1,26
+2,44%
20 thg 9, 2024
€1,23
+1,65%
18 thg 6, 2024
€1,21
+6,14%
20 thg 3, 2024
€1,14
-
€4,20
+1,2%
13 thg 12, 2023
€1,06
-
21 thg 9, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,05
+3,96%
15 thg 6, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,01
-6,48%
16 thg 3, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,08
-
€4,15
+10,08%
14 thg 12, 2022 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,08
+8%
20 thg 9, 2022 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,00
-3,85%
17 thg 6, 2022 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,04
+0,97%
17 thg 3, 2022 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€1,03
+6,19%
€3,77
+29,55%
14 thg 12, 2021 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€0,97
-1,02%
16 thg 9, 2021 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức)
€0,98
+2,08%
Tăng trưởng 10N
1,07%
Tăng trưởng 5N
11,72%
Tăng trưởng 3N
11,37%
Tăng trưởng 1N
12,28%

Cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

Robeco BP Global Premium Equities B EUR trả cổ tức bao nhiêu?▼
Dựa trên giá hiện tại và tỷ suất cổ tức, ước tính cổ tức quy đổi theo năm của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là €5,57 trên mỗi cổ phiếu.
Tỷ suất cổ tức của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là 1,78%.
Robeco BP Global Premium Equities B EUR trả cổ tức khi nào?▼
Tần suất cổ tức: Hàng quý. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ Robeco BP Global Premium Equities B EUR được dự kiến vào ngày 10 tháng 12, 2026.
Khi nào Robeco BP Global Premium Equities B EUR trả cổ tức tiếp theo?▼
Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ Robeco BP Global Premium Equities B EUR được dự kiến vào ngày 10 tháng 12, 2026.
Cổ tức của Robeco BP Global Premium Equities B EUR an toàn đến mức nào?▼
Robeco BP Global Premium Equities B EUR đã tăng cổ tức trong 5 năm liên tiếp, với mức tăng trưởng cổ tức 5 năm là 11,72%.
Cổ tức của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Robeco BP Global Premium Equities B EUR là €1,50 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu Robeco BP Global Premium Equities B EUR vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from Robeco BP Global Premium Equities B EUR, you needed to own the shares before the ex-dividend date of 16 tháng 6, 2026.
Robeco BP Global Premium Equities B EUR đã chi trả cổ tức lần cuối khi nào?▼
Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Robeco BP Global Premium Equities B EUR được thực hiện vào ngày 16 tháng 6, 2026.
Cổ tức của Robeco BP Global Premium Equities B EUR trong năm 2025 là bao nhiêu?▼
Robeco BP Global Premium Equities B EUR đã ghi nhận tổng cổ tức €5,39 trên mỗi cổ phiếu cho năm 2025.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng EUR.