Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.
| Ngày | Số tiền | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| zł751,87 | -60,52% | ||
14 thg 8, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł102,39 | +16,91% | |
15 thg 7, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł87,58 | -14,82% | |
14 thg 6, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł102,82 | +20,22% | |
14 thg 5, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł85,53 | -17,7% | |
15 thg 4, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł103,93 | +22,39% | |
14 thg 3, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł84,92 | -13,83% | |
14 thg 2, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł98,55 | +14,39% | |
16 thg 1, 2024 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł86,15 | -26,69% | |
| zł1.904,36 | +15,64% | ||
14 thg 12, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł117,51 | +6,51% | |
14 thg 11, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł110,33 | -35,35% | |
16 thg 10, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł170,65 | -2,4% | |
14 thg 9, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł174,85 | +22,38% | |
14 thg 8, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł142,87 | -8,48% | |
14 thg 7, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł156,10 | +1,97% | |
14 thg 6, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł153,09 | -4,74% | |
15 thg 5, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł160,70 | -2,08% | |
14 thg 4, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł164,11 | +7,18% | |
14 thg 3, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł153,12 | -13,91% | |
14 thg 2, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł177,86 | -20,3% | |
17 thg 1, 2023 (Ngày giao dịch không hưởng cổ tức) | zł223,17 | +18,46% | |