Solikamskiy Magniyevyi Zavod 

₽10,440
1
+₽0+0% Friday 22:48

Thống kê

Cao nhất trong ngày
10,450
Thấp nhất trong ngày
10,300
Đỉnh 52T
11,410
Thấp nhất 52T
10,300
Khối lượng
28
KL TB
0
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
26.14
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Cổ tức

0%Lợi suất cổ tức
Jul 19
₽150
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

26JulDự kiến
Q3 2015
Q1 2016
Q2 2016
-238.69
-49.52
139.64
328.81
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
-238.6911

Tài chính

6.07%Biên lợi nhuận
Có lãi
2018
2019
2020
2021
2022
2023
12.41BDoanh thu
753.26MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi MGNZ.MCX. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
OK Rusal MKPAO
RUAL.MCX
Vốn hóa667.43B
Rusal là một nhà sản xuất nhôm Nga lớn, cạnh tranh trong ngành kim loại và khai thác mỏ tương tự như MGNZ.
Novolipetsk Steel PAO
NLMK.MCX
Vốn hóa1.15T
Novolipetsk Steel là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu của Nga, cạnh tranh trực tiếp trên thị trường kim loại.
Public Joint Stock Company Severstal
CHMF.MCX
Vốn hóa1.54T
Severstal là một trong những cầu thủ chính trong ngành công nghiệp thép Nga, cạnh tranh để chiếm thị phần trong cùng một lĩnh vực như MGNZ.
Magnitogorskiy Metallurgicheskiy Kombinat PAO
MAGN.MCX
Vốn hóa625.76B
Magnitogorsk Iron and Steel Works cạnh tranh trong ngành sản xuất sắt thép, chồng lấn với thị trường của MGNZ.
Mechel PAO
MTLR.MCX
Vốn hóa128.95B
Mechel là một công ty đa ngành hoạt động trong lĩnh vực khai thác mỏ, thép và năng lượng, cạnh tranh trong các phân đoạn tương tự như MGNZ.
ALROSA ao
ALRS.MCX
Vốn hóa549.43B
Alrosa cạnh tranh trong ngành khai khoáng, đặc biệt là trong khai thác kim cương, chia sẻ động lực thị trường với MGNZ.
PhosAgro ao
PHOR.MCX
Vốn hóa772.08B
PhosAgro là một công ty hóa chất và khai thác mỏ, cạnh tranh trong ngành khai thác mỏ và vật liệu rộng lớn.
Polyus PAO
PLZL.MCX
Vốn hóa1.68T
Polyus tham gia khai thác vàng, cạnh tranh trong phân khúc kim loại quý là một phần của thị trường rộng lớn mà MGNZ hoạt động.
Gazprom Neft
SIBN.MCX
Vốn hóa3.46T
Gazprom Neft là một công ty dầu mỏ tích hợp nhưng cũng cạnh tranh trên thị trường tài nguyên công nghiệp.
Tatneft PAO
TATN.MCX
Vốn hóa1.62T
Tatneft là một nhà sản xuất chính khác trên thị trường dầu mỏ Nga, cạnh tranh gián tiếp với MGNZ thông qua sự tham gia của mình trong các ngành công nghiệp tài nguyên.

Giới thiệu

Open joint stock company Solikamsk magnesium works manufactures and sells magnesium, chemical, and rare metals products in Russia and internationally. The company's magnesium products include magnesium production slags, potassium chloride fluxes and granular, magnesium chloride, flux oxide refining products, barium fluxes, magnesium alloys, magnesium neodymium, magnesium-yttrium ligature, carnallite fluxes, dehydrated carnallite, calcium hypochlorite solution, and metallurgical refining fluxes. It also provides oxides and chlorides of niobium, tantalum, and titanium; carbonates and oxides of rare earth elements; chemical concentrates, pentachlorides, and pentoxides of niobium and tantalum; and titanium sponge and tetrachloride, as well as rare earths compounds. In addition, the company offers chemical products, such as magnesium chloride anhydrous, calcium chloride solution, liquid chlorine, lime, and lime milk, as well as calcium strontium carbonate. Further, it provides analytical control, washing and cleaning carpets, drainage, joinery manufacturing, heat supply, wellness, physiotherapy, and heat supply services, as well as engages in the manufacture and processing of metal products. Open joint stock company Solikamsk magnesium works was founded in 1936 and is based in Solikamsk, Russia.
Show more...
CEO
Ruslan Rafkatovich Dimukhamedov
Nhân viên
2759
Quốc gia
Liên bang Nga

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Solikamskiy Magniyevyi Zavod hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của MGNZ.MCX là ₽10,440 RUB — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Solikamskiy Magniyevyi Zavod trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Solikamskiy Magniyevyi Zavod là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Solikamskiy Magniyevyi Zavod được giao dịch với mã MGNZ.MCX.
Kết quả tài chính của Solikamskiy Magniyevyi Zavod trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của MGNZ.MCX trong quý trước là -238.69 RUB mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có RUB, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có RUB mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Solikamskiy Magniyevyi Zavod năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Solikamskiy Magniyevyi Zavod trong năm vừa qua là 12.41B RUB.
Thu nhập ròng của Solikamskiy Magniyevyi Zavod trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của MGNZ.MCX trong năm vừa qua là 753.26M RUB.
Solikamskiy Magniyevyi Zavod có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của MGNZ.MCX được chi trả vi. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 150 RUB. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0%.
Solikamskiy Magniyevyi Zavod có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 24, 2026, công ty có 2,759 nhân viên.
Solikamskiy Magniyevyi Zavod thuộc lĩnh vực nào?
Solikamskiy Magniyevyi Zavod hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Solikamskiy Magniyevyi Zavod hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Solikamskiy Magniyevyi Zavod chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Solikamskiy Magniyevyi Zavod ở đâu?
Trụ sở chính của Solikamskiy Magniyevyi Zavod đặt tại Solikamsk, Liên bang Nga.