Ngân hàng Nhà nước Ấn Độ cung cấp các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng cho cá nhân, doanh nghiệp thương mại, tập đoàn, cơ quan công cộng và khách hàng tổ chức tại Ấn Độ và quốc tế. Công ty hoạt động thông qua các phân khúc Ngân hàng Kho bạc, Ngân hàng Doanh nghiệp/Tổng hợp, Ngân hàng Bán lẻ, Kinh doanh Bảo hiểm và Các hoạt động Ngân hàng Khác. Nó cung cấp các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng cá nhân, bao gồm tài khoản thanh toán, tài khoản tiết kiệm, tài khoản lương, tiền gửi cố định và định kỳ, cũng như tiền gửi linh hoạt và hàng năm; các khoản vay nhà, cá nhân, ô tô, giáo dục và vàng, cũng như các khoản vay thế chấp tài sản và chứng khoán; thấu chi; quỹ tương hỗ, bảo hiểm, giao dịch cổ phiếu, kế hoạch đầu tư danh mục, dịch vụ chuyển tiền; và dịch vụ ngân hàng di động và kỹ thuật số. Công ty cũng cung cấp các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp bao gồm tài khoản doanh nghiệp, vốn lưu động và tài trợ dự án, bảo lãnh thanh toán hoãn lại, khoản vay kỳ hạn doanh nghiệp, tài chính cấu trúc, tài trợ đại lý và kênh, cho thuê thiết bị, phát hành tín dụng, cho vay thiết bị xây dựng, tài trợ cho các công ty Ấn Độ có chi nhánh hoặc liên doanh ở nước ngoài, quản lý tiền mặt và các khoản vay có tài sản đảm bảo, cũng như các sản phẩm thương mại và dịch vụ. Ngoài ra, nó cung cấp dịch vụ cho NRI, bao gồm tài khoản và tiền gửi, chuyển tiền, đầu tư và cho vay; ngân hàng nông nghiệp và tín dụng vi mô cho nông dân và nông dân; tài chính chuỗi cung ứng và dịch vụ ngân hàng giao dịch cho khách hàng SME; và dịch vụ ngân hàng quốc tế. Hơn nữa, công ty cung cấp dịch vụ kho bạc, môi giới, thanh toán hóa đơn và dịch vụ MICR; và ngân hàng thương mại, tư vấn, môi giới chứng khoán, tư vấn kinh doanh & quản lý, kinh doanh ủy thác, factoring, thanh toán, quản lý tài sản, quản lý đầu tư, thẻ tín dụng và dịch vụ kế toán quỹ và lưu ký. Nó cũng cung cấp dịch vụ hỗ trợ và đại lý kinh doanh. Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2022, công ty đã hoạt động 22.266 chi nhánh và 65.030 ATM. Ngân hàng Nhà nước Ấn Độ được thành lập vào năm 1806 và có trụ sở tại Mumbai, Ấn Độ.
Giá cổ phiếu State Bank of India hôm nay là bao nhiêu?▼
Giá hiện tại của SBKFF là $121.15 USD — đã tăng +16.16% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu State Bank of India trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của State Bank of India là gì?▼
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu State Bank of India được giao dịch với mã SBKFF.
Giá cổ phiếu State Bank of India có đang tăng không?▼
Cổ phiếu SBKFF giảm -6.68% so với tuần trước, giảm -11.19% trong tháng qua, nhưng trong năm vừa rồi State Bank of India đã tăng +42.53%.
Khi nào State Bank of India công bố kết quả tài chính tiếp theo?▼
State Bank of India sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 05 15, 2026.
Kết quả tài chính của State Bank of India trong quý trước như thế nào?▼
Kết quả tài chính của SBKFF trong quý trước là 0.25 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 0.22 USD, tạo ra bất ngờ +16.42%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
State Bank of India có trả cổ tức không?▼
Đúng vậy, cổ tức của SBKFF được chi trả hàng năm. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 1.85 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.52%.
State Bank of India có bao nhiêu nhân viên?▼
Tính đến tháng 03 22, 2026, công ty có 232,296 nhân viên.
State Bank of India thuộc lĩnh vực nào?▼
State Bank of India hoạt động trong lĩnh vực Financials.
State Bank of India hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?▼
Lần tách cổ phiếu gần nhất của State Bank of India diễn ra vào tháng 11 24, 2014 với tỷ lệ 2:1.
Trụ sở chính của State Bank of India ở đâu?▼
Trụ sở chính của State Bank of India đặt tại Mumbai, IN.