Secure Waste Infrastructure 

€10.7
200
+€0+0% Friday 16:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
10.9
Thấp nhất trong ngày
10.7
Đỉnh 52T
-
Thấp nhất 52T
-
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
0
Lợi suất cổ tức
2.43%
Cổ tức
0.26

Sắp tới

Cổ tức

2.43%Lợi suất cổ tức
Apr 26
€0.07
Jan 26
€0.06
Oct 25
€0.06
Jul 25
€0.06
Apr 25
€0.06
Tăng trưởng 10N
5.76%
Tăng trưởng 5N
69.52%
Tăng trưởng 3N
1.64%
Tăng trưởng 1N
5%

Kết quả tài chính

30AprDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
0
0.1
0.19
0.29
EPS dự kiến
0.16432426332
EPS thực tế
Không có

Tài chính

2.36%Biên lợi nhuận
Có lãi
2018
2019
2020
2021
2022
2023
5.63BDoanh thu
133.05MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi SEP.F. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Core Laboratories
CLB
Vốn hóa773.42M
Core Laboratories cung cấp các dịch vụ quản lý hầm lưu trữ và tăng cường sản xuất tương tự, biến họ trở thành đối thủ trực tiếp trong ngành dịch vụ lĩnh vực dầu khí.
Schlumberger Limited
SLB
Vốn hóa74.22B
Schlumberger là một nhà cung cấp hàng đầu về công nghệ và dịch vụ cho ngành công nghiệp năng lượng trên toàn thế giới, cạnh tranh trong nhiều phân khúc bao gồm cả những phân khúc mà Secure Energy Services hoạt động.
Halliburton
HAL
Vốn hóa32.12B
Halliburton cung cấp sản phẩm và dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng trùng khớp với Secure Energy Services, đặc biệt là trong quản lý chất thải và dịch vụ môi trường.
Baker Hughes
BKR
Vốn hóa59.88B
Baker Hughes hoạt động trong ngành công nghiệp dịch vụ lĩnh vực dầu khí, cung cấp một loạt dịch vụ và thiết bị cạnh tranh với các dịch vụ của Secure Energy Services.
NOV
NOV
Vốn hóa6.85B
National Oilwell Varco cung cấp thiết bị và thành phần được sử dụng trong hoạt động khoan và sản xuất dầu và khí đốt, cạnh tranh với Dịch vụ Năng Lượng An Toàn trong chuỗi cung ứng.
TechnipFMC
FTI
Vốn hóa28.46B
TechnipFMC chuyên về các dự án dưới biển, bề mặt và trên bờ/ ngoài khơi, cạnh tranh với Secure Energy Services trong các giải pháp môi trường và quản lý dự án.
RPC
RES
Vốn hóa1.53B
RPC, Inc. cung cấp một loạt các dịch vụ và thiết bị chuyên ngành cho lĩnh vực dầu khí, cạnh tranh trực tiếp với Secure Energy Services trong một số dịch vụ.
Oceaneering International
OII
Vốn hóa3.55B
Oceaneering International cung cấp dịch vụ và sản phẩm cho ngành công nghiệp dầu khí ngoại khơi, cạnh tranh với Secure Energy Services trong dịch vụ quản lý môi trường và chất thải.
Helmerich & Payne
HP
Vốn hóa3.46B
Helmerich & Payne chủ yếu là một nhà thầu khoan nhưng cạnh tranh với Secure Energy Services thông qua các giải pháp tích hợp và tập trung vào môi trường.
Precision Drilling
PDS
Vốn hóa1.24B
Precision Drilling Corporation cung cấp dịch vụ khoan hợp đồng và dịch vụ liên quan, cạnh tranh gián tiếp với Secure Energy Services bằng cách cung cấp dịch vụ bổ sung trong ngành năng lượng.

Giới thiệu

SECURE Waste Infrastructure Corp. engages in the waste management and energy infrastructure businesses primarily in Canada and the United States. It operates through three segments, Environmental Waste Management, Energy Infrastructure, and Oilfield Services. The Environmental Waste Management segment includes a network of waste processing facilities, produced water pipelines, industrial landfills, waste transfer, and metal recycling facilities. This segment also provides processing, recovery, recycling, and disposal of waste streams; and produced and waste water disposal, hazardous and non-hazardous waste processing and transfer, and treatment of crude oil and metal recycling services. The Energy Infrastructure segment includes a network of crude oil gathering pipelines, terminals, and storage facilities. This segment also engages in the transportation, optimization, terminalling, and storage of crude oil. The Oilfield Services segment engages in drilling fluid management, which include products, equipment, and services; drilling fluids and solids equipment rentals; and project management services, including equipment contracting services supporting the energy, mining, forestry, rail, pipeline, government, and civil industries across Canada. The company was formerly known as Secure Energy Services Inc. and changed its name to SECURE Waste Infrastructure Corp. in January 2025. SECURE Waste Infrastructure Corp. was founded in 2007 and is headquartered in Calgary, Canada.
Show more...
CEO
Mr. Allen Peter Gransch
Nhân viên
1847
Quốc gia
CA
ISIN
CA81373C1023
WKN
000A1CWJR

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Secure Waste Infrastructure hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của SEP.F là €10.7 EUR — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Secure Waste Infrastructure trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Secure Waste Infrastructure là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Secure Waste Infrastructure được giao dịch với mã SEP.F.
Doanh thu của Secure Waste Infrastructure năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Secure Waste Infrastructure trong năm vừa qua là 5.63B EUR.
Thu nhập ròng của Secure Waste Infrastructure trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của SEP.F trong năm vừa qua là 133.05M EUR.
Secure Waste Infrastructure có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của SEP.F được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.07 EUR. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 2.43%.
Secure Waste Infrastructure có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 09, 2026, công ty có 1,847 nhân viên.
Secure Waste Infrastructure thuộc lĩnh vực nào?
Secure Waste Infrastructure hoạt động trong lĩnh vực Industrials.
Secure Waste Infrastructure hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Secure Waste Infrastructure chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Secure Waste Infrastructure ở đâu?
Trụ sở chính của Secure Waste Infrastructure đặt tại Calgary, CA.