Secure Waste Infrastructure 

C$20.89
200
-C$0.94-4.31% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
21.99
Thấp nhất trong ngày
20.86
Đỉnh 52T
23
Thấp nhất 52T
12.04
Khối lượng
192,423
KL TB
578,396
Vốn hóa
4.54B
Tỷ số P/E
35.73
Lợi suất cổ tức
1.92%
Cổ tức
0.4

Sắp tới

Cổ tức

1.92%Lợi suất cổ tức
Apr 26
C$0.11
Jan 26
C$0.1
Oct 25
C$0.1
Jul 25
C$0.1
Apr 25
C$0.1
Tăng trưởng 10N
5.76%
Tăng trưởng 5N
69.52%
Tăng trưởng 3N
1.64%
Tăng trưởng 1N
5%

Kết quả tài chính

30AprDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
0
0.1
0.19
0.29
EPS dự kiến
0.16414140652
EPS thực tế
Không có

Tài chính

8.36%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2.94BDoanh thu
246MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi SES.TO. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Core Laboratories
CLB
Vốn hóa742.22M
Core Laboratories cung cấp các dịch vụ quản lý hầm lưu trữ và tăng cường sản xuất tương tự, biến họ trở thành đối thủ trực tiếp trong ngành dịch vụ lĩnh vực dầu khí.
Schlumberger Limited
SLB
Vốn hóa53.87B
Schlumberger là một nhà cung cấp hàng đầu về công nghệ và dịch vụ cho ngành công nghiệp năng lượng trên toàn thế giới, cạnh tranh trong nhiều phân khúc bao gồm cả những phân khúc mà Secure Energy Services hoạt động.
Halliburton
HAL
Vốn hóa22.59B
Halliburton cung cấp sản phẩm và dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng trùng khớp với Secure Energy Services, đặc biệt là trong quản lý chất thải và dịch vụ môi trường.
Baker Hughes
BKR
Vốn hóa47.77B
Baker Hughes hoạt động trong ngành công nghiệp dịch vụ lĩnh vực dầu khí, cung cấp một loạt dịch vụ và thiết bị cạnh tranh với các dịch vụ của Secure Energy Services.
NOV
NOV
Vốn hóa5.33B
National Oilwell Varco cung cấp thiết bị và thành phần được sử dụng trong hoạt động khoan và sản xuất dầu và khí đốt, cạnh tranh với Dịch vụ Năng Lượng An Toàn trong chuỗi cung ứng.
TechnipFMC
FTI
Vốn hóa16.73B
TechnipFMC chuyên về các dự án dưới biển, bề mặt và trên bờ/ ngoài khơi, cạnh tranh với Secure Energy Services trong các giải pháp môi trường và quản lý dự án.
RPC
RES
Vốn hóa1.15B
RPC, Inc. cung cấp một loạt các dịch vụ và thiết bị chuyên ngành cho lĩnh vực dầu khí, cạnh tranh trực tiếp với Secure Energy Services trong một số dịch vụ.
Oceaneering International
OII
Vốn hóa2.32B
Oceaneering International cung cấp dịch vụ và sản phẩm cho ngành công nghiệp dầu khí ngoại khơi, cạnh tranh với Secure Energy Services trong dịch vụ quản lý môi trường và chất thải.
Helmerich & Payne
HP
Vốn hóa2.61B
Helmerich & Payne chủ yếu là một nhà thầu khoan nhưng cạnh tranh với Secure Energy Services thông qua các giải pháp tích hợp và tập trung vào môi trường.
Precision Drilling
PDS
Vốn hóa792.73M
Precision Drilling Corporation cung cấp dịch vụ khoan hợp đồng và dịch vụ liên quan, cạnh tranh gián tiếp với Secure Energy Services bằng cách cung cấp dịch vụ bổ sung trong ngành năng lượng.

Giới thiệu

Secure Waste Infrastructure Corp., một công ty dịch vụ năng lượng, cung cấp giải pháp cho các công ty dầu khí thượng nguồn hoạt động chủ yếu tại Bể trầm tích Canada Tây và Hoa Kỳ. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc, Cơ sở hạ tầng giữa và Quản lý Môi trường và Chất lỏng. Phân khúc Cơ sở hạ tầng giữa của công ty cung cấp các dịch vụ như bến dầu sạch, chuyển tải đường sắt, vận chuyển bằng đường ống, tiếp thị và xử lý dầu thô theo yêu cầu, xử lý nước thải và nước sản xuất, xử lý chất thải dầu mỏ và mua/bán dịch vụ dầu thông qua các bến cảng dịch vụ đầy đủ, cơ sở hạ tầng đường sắt, đường ống dầu thô, cơ sở bến dầu thô, cơ sở xử lý nước và bãi chôn lấp. Phân khúc Quản lý Môi trường và Chất lỏng bao gồm một mạng lưới các bãi chôn lấp công nghiệp thuộc sở hữu, vận hành và tiếp thị, quản lý và xử lý chất thải nguy hại và không nguy hại, từ bỏ tại chỗ và các giải pháp môi trường cho việc phục hồi và cải tạo địa điểm, xử lý và tái chế nước, ứng phó khẩn cấp, dịch vụ đường sắt và tái chế kim loại, cũng như cung cấp quản lý chất lỏng cho các hoạt động khoan, hoàn thiện và sản xuất cho các nhà sản xuất dầu và khí. Phân khúc này cũng thiết kế và triển khai các hệ thống chất lỏng khoan cho các nhà sản xuất khoan tìm kiếm dầu, bitum và khí tự nhiên; cung cấp dịch vụ quản lý vật liệu phóng xạ tự nhiên, cũng như thiết bị và giải pháp hóa học tối ưu hóa sản xuất giếng. Secure Energy Services Inc. có trụ sở tại Calgary, Canada.
Show more...
CEO
Mr. Allen Peter Gransch
Nhân viên
1817
Quốc gia
CA
ISIN
CA8139211038

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Secure Waste Infrastructure hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của SES.TO là C$20.89 CAD — đã giảm -4.31% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Secure Waste Infrastructure trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Secure Waste Infrastructure là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Secure Waste Infrastructure được giao dịch với mã SES.TO.
Giá cổ phiếu Secure Waste Infrastructure có đang tăng không?
Cổ phiếu SES.TO giảm -6.36% so với tuần trước, tăng +10.47% trong tháng, và trong năm qua Secure Waste Infrastructure đã tăng +32.78%.
Vốn hóa thị trường của Secure Waste Infrastructure là bao nhiêu?
Hôm nay Secure Waste Infrastructure có vốn hóa thị trường là 4.54B
Khi nào Secure Waste Infrastructure công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Secure Waste Infrastructure sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 04 30, 2026.
Kết quả tài chính của Secure Waste Infrastructure trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của SES.TO trong quý trước là 0.24 CAD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 0.24 CAD, tạo ra bất ngờ +0.37%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có CAD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Secure Waste Infrastructure năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Secure Waste Infrastructure trong năm vừa qua là 2.94B CAD.
Thu nhập ròng của Secure Waste Infrastructure trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của SES.TO trong năm vừa qua là 246M CAD.
Secure Waste Infrastructure có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của SES.TO được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.1 CAD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.92%.
Secure Waste Infrastructure có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 01, 2026, công ty có 1,817 nhân viên.
Secure Waste Infrastructure thuộc lĩnh vực nào?
Secure Waste Infrastructure hoạt động trong lĩnh vực Industrials.
Secure Waste Infrastructure hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Secure Waste Infrastructure chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Secure Waste Infrastructure ở đâu?
Trụ sở chính của Secure Waste Infrastructure đặt tại Calgary, CA.