Valmont Industries 

$452.38
54
+$6.81+1.53% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
454.59
Thấp nhất trong ngày
441.24
Đỉnh 52T
454.59
Thấp nhất 52T
250.07
Khối lượng
86,001
KL TB
147,347
Vốn hóa
8.91B
Tỷ số P/E
35.46
Lợi suất cổ tức
0.61%
Cổ tức
2.76

Sắp tới

Cổ tức

0.61%Lợi suất cổ tức
Jan 26
$0.68
Oct 25
$0.68
Jul 25
$0.68
Apr 25
$0.68
Jan 25
$0.6
Tăng trưởng 10N
6.13%
Tăng trưởng 5N
6.34%
Tăng trưởng 3N
4.26%
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

17FebDự kiến
Q2 2024
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Tiếp theo
3.63
4.08
4.53
4.98
EPS dự kiến
4.964759
EPS thực tế
Không có

Tài chính

8.55%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
8.15BDoanh thu
696.52MLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

$462.33Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 492.00.
Từ 3 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
67%
Giữ
33%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi VMI. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Lindsay
LNN
Vốn hóa1.2B
Lindsay Corporation cạnh tranh trực tiếp với Valmont trên thị trường tưới tiêu và cơ sở hạ tầng, cung cấp các sản phẩm tương tự như hệ thống tưới tiêu và sản phẩm an toàn giao thông.
AZZ
AZZ
Vốn hóa3.05B
AZZ Inc. là một đối thủ trong việc cung cấp dịch vụ mạ kẽm và thiết bị điện, lĩnh vực mà Valmont cũng hoạt động, đặc biệt là trong phân khúc lớp phủ của họ.
Mastec
MTZ
Vốn hóa16.11B
MasTec, Inc. cạnh tranh với Valmont trong lĩnh vực cơ sở hạ tầng, đặc biệt là trong dịch vụ kỹ thuật và xây dựng cho cơ sở hạ tầng viễn thông, năng lượng và tiện ích.
Preformed Line Products
PLPC
Vốn hóa1.04B
Preformed Line Products Company cạnh tranh với Valmont trên thị trường năng lượng và truyền thông, cung cấp các sản phẩm để xây dựng và duy trì hệ thống điện và mạng lưới truyền thông.
NWPX Infrastructure
NWPX
Vốn hóa613.86M
Northwest Pipe Company là một đối thủ trong lĩnh vực hạ tầng cơ sở hạ tầng nước, cung cấp hệ thống ống thép lớn cho hệ thống nước uống và nước thải, một thị trường mà Valmont phục vụ thông qua các sản phẩm tưới tiêu và cơ sở hạ tầng.
Mueller Water Products
MWA
Vốn hóa4.01B
Mueller Water Products, Inc. cạnh tranh trên thị trường cơ sở hạ tầng nước, cung cấp các sản phẩm như van, vòi chữa cháy và đồng hồ thông minh, bổ sung cho các sản phẩm của Valmont trong lĩnh vực tưới tiêu và cơ sở hạ tầng.
Astec Industries
ASTE
Vốn hóa1.06B
Astec Industries, Inc. cạnh tranh với Valmont trong lĩnh vực cơ sở hạ tầng và nông nghiệp, đặc biệt là trong việc sản xuất thiết bị cho việc xây dựng đường nhựa, xử lý chất liệu tổng hợp và sản xuất bê tông.
Columbus Mckinnon
CMCO
Vốn hóa466.26M
Columbus McKinnon Corporation cạnh tranh với Valmont trong ngành sản phẩm kỹ thuật, cung cấp các sản phẩm và dịch vụ xử lý vật liệu phục vụ một số ngành công nghiệp tương tự như Valmont.
Titan International
TWI
Vốn hóa482.41M
Titan International, Inc. cạnh tranh gián tiếp với Valmont bằng cách cung cấp bánh xe, lốp và hệ thống khung gầm cho thiết bị off-road được sử dụng trong các ngành nông nghiệp, xây dựng và khai thác mỏ, các lĩnh vực mà cũng sử dụng các sản phẩm của Valmont.

Giới thiệu

Valmont Industries, Inc. produces and sells fabricated metal products in the United States, Australia, Brazil, Denmark, and internationally. It operates through two segments: Infrastructure and Agriculture. The company manufactures and distributes engineered metal, steel, wood, aluminum, and composite poles, towers, and components for lighting, traffic, and wireless communication markets; engineered access systems; integrated structure solutions for smart cities; and highway safety products. It also offers engineered steel and concrete pole structures for utility transmission, distribution, substations, and renewable energy generation equipment; and inspection services. In addition, the company provides hot-dipped galvanizing, anodizing, and powder coating services to preserve and protect metal products; and water management solutions and technology for precision agriculture. Further, it manufactures and distributes mechanical irrigation equipment, and related parts and services under the Valley brand name for the agricultural industry; and tubular products for industrial customers. The company serves municipalities and government entities, commercial lighting fixtures manufacturing companies, contractors, telecommunications and utility companies, and large farms, as well as the general manufacturing sector. Valmont Industries, Inc. was founded in 1946 and is headquartered in Omaha, Nebraska.
Show more...
CEO
Mr. Avner M. Applbaum CPA
Nhân viên
10986
Quốc gia
US
ISIN
US9202531011

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Valmont Industries hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của VMI là $452.38 USD — đã tăng +1.53% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Valmont Industries trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Valmont Industries là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Valmont Industries được giao dịch với mã VMI.
Giá cổ phiếu Valmont Industries có đang tăng không?
Cổ phiếu VMI đã tăng +1.24% so với tuần trước, mức thay đổi trong tháng là tăng +9.58%, và trong năm qua Valmont Industries đã ghi nhận mức tăng +35.99%.
Vốn hóa thị trường của Valmont Industries là bao nhiêu?
Hôm nay Valmont Industries có vốn hóa thị trường là 8.91B
Khi nào Valmont Industries công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Valmont Industries sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 02 17, 2026.
Kết quả tài chính của Valmont Industries trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của VMI trong quý trước là 4.98 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 4.62 USD, tạo ra bất ngờ +7.81%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Valmont Industries năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Valmont Industries trong năm vừa qua là 8.15B USD.
Thu nhập ròng của Valmont Industries trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của VMI trong năm vừa qua là 696.52M USD.
Valmont Industries có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của VMI được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.68 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0.61%.
Valmont Industries có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 02 02, 2026, công ty có 10,986 nhân viên.
Valmont Industries thuộc lĩnh vực nào?
Valmont Industries hoạt động trong lĩnh vực Industrials.
Valmont Industries hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Valmont Industries chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Valmont Industries ở đâu?
Trụ sở chính của Valmont Industries đặt tại Omaha, US.