WD-40 

€176.8
165
-€1.8-1.01% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
176.8
Thấp nhất trong ngày
176.4
Đỉnh 52T
218
Thấp nhất 52T
159
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
1.94%
Cổ tức
3.43

Sắp tới

Cổ tức

1.94%Lợi suất cổ tức
Apr 26
€0.87
Jan 26
€0.88
Oct 25
€0.81
Jul 25
€0.81
Apr 25
€0.83
Tăng trưởng 10N
8.64%
Tăng trưởng 5N
7.86%
Tăng trưởng 3N
4.62%
Tăng trưởng 1N
3.67%

Kết quả tài chính

15JulDự kiến
Q1 2026
Tiếp theo
1.21
1.25
1.29
1.34
EPS dự kiến
1.33697795113
EPS thực tế
Không có

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi WD1.STU. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Clorox
CLX
Vốn hóa10.53B
Clorox, thông qua đoạn Professional Products của mình, cung cấp các sản phẩm làm sạch và bảo dưỡng cạnh tranh trong cùng không gian với các sản phẩm bảo dưỡng của WD-40.
Procter & Gamble
PG
Vốn hóa342.91B
Procter & Gamble, với các thương hiệu như Mr. Clean, cạnh tranh trên thị trường sản phẩm làm sạch và bảo dưỡng, chồng chéo với một số ứng dụng của sản phẩm WD-40.
Reckitt Benckiser Group
RBGLY
Vốn hóa41.21B
Reckitt Benckiser, nhà sản xuất Lysol và Dettol, cạnh tranh trong ngành vệ sinh và bảo dưỡng, cung cấp các sản phẩm có thể sử dụng thay thế WD-40 cho một số ứng dụng cụ thể.
Stepan
SCL
Vốn hóa1.17B
Stepan Company sản xuất các hóa chất chuyên ngành và trung gian được sử dụng trong một loạt các sản phẩm làm sạch và bảo dưỡng, cạnh tranh với WD-40 trên thị trường giải pháp hóa học.
Ecolab
ECL
Vốn hóa73.29B
Ecolab cung cấp các sản phẩm vệ sinh và làm sạch cho thị trường công nghiệp và khách sạn, cạnh tranh với WD-40 trong ngành nghề chuyên nghiệp.
Church & Dwight
CHD
Vốn hóa22.74B
Church & Dwight, nhà sản xuất các sản phẩm Arm & Hammer, cạnh tranh trên thị trường sản phẩm gia dụng, cung cấp các giải pháp làm sạch có thể thay thế cho WD-40.
LyondellBasell Industries NV
LYB
Vốn hóa24.2B
LyondellBasell Industries, thông qua đoạn trung gian và dẫn xuất của mình, sản xuất các hợp chất hóa học và polymer được sử dụng trong các sản phẩm cạnh tranh với WD-40.
Dow
DOW
Vốn hóa29.04B
Dow Chemical Company cung cấp một loạt các sản phẩm hóa chất cho các ứng dụng công nghiệp và tiêu dùng, bao gồm keo dán và chất kín cạnh cạnh tranh với WD-40.
Honeywell International
HON
Vốn hóa134.65B
Honeywell, thông qua đơn vị Vật liệu và Công nghệ Hiệu suất, cung cấp các sản phẩm và giải pháp cạnh tranh trên thị trường bảo trì và sửa chữa (MRO), tương tự như WD-40.

Giới thiệu

There is no Profile data available for WD1.SG.
Show more...
CEO
Quốc gia
Hoa Kỳ
ISIN
US9292361071

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu WD-40 hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của WD1.STU là €176.8 EUR — đã giảm -1.01% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu WD-40 trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của WD-40 là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu WD-40 được giao dịch với mã WD1.STU.
Giá cổ phiếu WD-40 có đang tăng không?
Cổ phiếu WD1.STU đã giảm -2.43% so với tuần trước, thay đổi trong tháng là giảm -1.4%, và trong năm qua WD-40 đã giảm -13.48%.
Khi nào WD-40 công bố kết quả tài chính tiếp theo?
WD-40 sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 07 15, 2026.
Kết quả tài chính của WD-40 trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của WD1.STU trong quý trước là 1.28 EUR mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 1.21 EUR, tạo ra bất ngờ +6.29%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có EUR mỗi cổ phiếu.
WD-40 có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của WD1.STU được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.87 EUR. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.94%.
WD-40 thuộc lĩnh vực nào?
WD-40 hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
WD-40 hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
WD-40 chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.