BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 (XS2981978989.BOND) Cổ tức 2026: lịch sử, ngày giao dịch không hưởng cổ tức & tỷ suất

€97,65
+€0,16+0,16%00:00 Thứ Năm
Lợi suất cổ tức
3,59%
Số tiền cổ tức
-
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất
-
Ngày thanh toán gần nhất
-

Tóm tắt

BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 (XS2981978989.BOND). Tần suất cổ tức: Hàng năm. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 được dự kiến vào ngày 21 tháng 1, 2027. Số tiền cổ tức tiếp theo ước tính: €3,50. Tỷ suất cổ tức hiện tại của BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 là 3,59%.

Sắp tới

Câu hỏi thường gặp

BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 trả cổ tức bao nhiêu?▼
Dựa trên giá hiện tại và tỷ suất cổ tức, ước tính cổ tức quy đổi theo năm của BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 là €3,51 trên mỗi cổ phiếu.
Tỷ suất cổ tức của BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 là 3,59%.
BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 trả cổ tức khi nào?▼
Tần suất cổ tức: Hàng năm. Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 được dự kiến vào ngày 21 tháng 1, 2027.
Khi nào BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 trả cổ tức tiếp theo?▼
Khoản chi trả cổ tức tiếp theo từ BAWAG P.S.K. Bank für Arbeit und Wirtschaft und Österreichische Postsparkasse 35% 25/32 được dự kiến vào ngày 21 tháng 1, 2027.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng EUR.