Testa Residencial SOCIMI. (YTST.MC) Cổ tức 2026: lịch sử, ngày giao dịch không hưởng cổ tức & tỷ suất

€3,26
+€0,02+0,62%00:00 Thứ Tư
Lợi suất cổ tức
-
Số tiền cổ tức
€0,58
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất
8 thg 4, 2026
Ngày thanh toán gần nhất
10 thg 4, 2026

Tóm tắt

Testa Residencial SOCIMI. (YTST.MC). Tần suất cổ tức: Hàng năm. Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Testa Residencial SOCIMI. là €0,58 trên mỗi cổ phiếu. Ngày giao dịch không hưởng cổ tức gần nhất: 8 tháng 4, 2026. Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Testa Residencial SOCIMI. được thực hiện vào ngày 10 tháng 4, 2026. Tỷ suất cổ tức hiện tại của Testa Residencial SOCIMI. là 0%.

Quá khứ

Tổng lịch sử chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận, dùng ngày thanh toán khi có và ngày giao dịch không hưởng cổ tức trong các trường hợp còn lại. Các hàng được đánh dấu là ngày không hưởng cổ tức không xác nhận việc chi trả.

NgàySố tiềnThay đổi
· YTD€0,58
-
10 thg 4, 2026
€0,58
+611,72%
€0,08
-
11 thg 7, 2023
€0,08
+129,17%
€7,65
-
28 thg 12, 2018
€0,04
-99,53%
21 thg 12, 2018
€7,61
-
Tăng trưởng 10N
0%
Tăng trưởng 5N
0%
Tăng trưởng 3N
0%
Tăng trưởng 1N
0%

Cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ suất cổ tức của Testa Residencial SOCIMI. là bao nhiêu?▼
Tỷ suất cổ tức hiện tại của Testa Residencial SOCIMI. là 0%.
Cổ tức của Testa Residencial SOCIMI. an toàn đến mức nào?▼
Hồ sơ cổ tức của Testa Residencial SOCIMI. cho thấy tỷ lệ chi trả là 0%.
Cổ tức của Testa Residencial SOCIMI. là bao nhiêu?▼
Cổ tức được ghi nhận gần nhất của Testa Residencial SOCIMI. là €0,58 trên mỗi cổ phiếu.
Tôi phải mua cổ phiếu Testa Residencial SOCIMI. vào thời điểm nào để nhận được cổ tức trước đó?▼
To receive the previous dividend from Testa Residencial SOCIMI., you needed to own the shares before the ex-dividend date of 8 tháng 4, 2026.
Testa Residencial SOCIMI. đã chi trả cổ tức lần cuối khi nào?▼
Khoản chi trả cổ tức gần nhất từ Testa Residencial SOCIMI. được thực hiện vào ngày 10 tháng 4, 2026.
Lịch sử cổ tức được hiển thị bằng tiền tệ nào?▼
Số tiền trong lịch sử cổ tức được hiển thị bằng EUR.