Telcoware 

₩13.380
3
-₩30-0,22% 03:42 Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
13.900
Thấp nhất trong ngày
13.300
Đỉnh 52T
27.450
Thấp nhất 52T
11.630
Khối lượng
632
KL TB
6.224
Vốn hóa
69,09B
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
4,77%
Cổ tức
638,57

Sắp tới

Cổ tức

4,77%Lợi suất cổ tức
Apr 26
₩640
Apr 25
₩640
Apr 24
₩640
Apr 23
₩600
Mar 22
₩500
Tăng trưởng 10N
-0,31%
Tăng trưởng 5N
5,92%
Tăng trưởng 3N
2,17%
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

15MayDự kiến
Q1 2024
Q2 2024
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q4 2025
Q1 2026
999
333
-333
-999
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

13,13%Biên lợi nhuận
Có lãi
2018
2019
2020
2021
2022
2023
40,64BDoanh thu
5,34BLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 078000.KQ. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Hancom
030520.KQ
Vốn hóa402,37B
INNOX Advanced Materials Co., Ltd. cung cấp các giải pháp và dịch vụ CNTT tương tự như Telcoware, tập trung vào công nghệ phần mềm và truyền thông di động.
PearlAbyss
263750.KQ
Vốn hóa2,16T
RFHIC Corporation thiết kế và sản xuất các thành phần RF và sóng vi mô, cạnh tranh trong ngành thiết bị viễn thông cùng Telcoware.
Homecast LTD.
064240.KQ
Vốn hóa64,77B
Dongjin Semichem Co., Ltd. cung cấp hóa chất cho vật liệu điện tử, cạnh tranh gián tiếp với Telcoware trong các ngành công nghệ và viễn thông rộng lớn.
Sejong Telecom
036630.KQ
Vốn hóa73,1B
SFA Semicon Co., Ltd. sản xuất thiết bị bán dẫn, cung cấp các thành phần cần thiết cho mạng viễn thông, cạnh tranh với các sản phẩm của Telcoware.
Intops
049070.KQ
Vốn hóa272,82B
Widevantage Co., Ltd. chuyên về dịch vụ CNTT, bao gồm các giải pháp truyền thông di động, cạnh tranh trực tiếp với Telcoware trong lĩnh vực công nghệ di động.
Mgame
058630.KQ
Vốn hóa93,52B
Fine DNC Co., Ltd. cung cấp các thành phần cho CNTT và viễn thông, cạnh tranh với Telcoware trong chuỗi cung ứng cho cơ sở hạ tầng viễn thông.
Classys
214150.KQ
Vốn hóa3,02T
Tera Semicon Co., Ltd. sản xuất các thiết bị bán dẫn, quan trọng đối với ngành viễn thông, đặt họ vào vị trí cạnh tranh với Telcoware.
TechLLtd.
064520.KQ
Vốn hóa33,83B
Shinsung Delta Tech
065350.KQ
Vốn hóa775,05B
Techwing Co., Ltd. sản xuất thiết bị cho việc sản xuất chip, ảnh hưởng gián tiếp đến ngành viễn thông và cạnh tranh với các giải pháp công nghệ của Telcoware.
Paratech Company Limited.
033540.KQ
Vốn hóa33,75B
Sejong Telecom, Inc. cung cấp dịch vụ viễn thông, cạnh tranh trực tiếp với Telcoware trên thị trường dịch vụ viễn thông.

Giới thiệu

Được thành lập tại Seoul, Hàn Quốc vào năm 2000, 텔코웨어 chuyên cung cấp đa dạng các giải pháp viễn thông có dây và không dây. Danh mục sản phẩm toàn diện của công ty bao gồm các giải pháp lõi 5G tiên tiến như các chức năng lưu trữ mạng và phân tách mạng (slicing), quản lý và lưu trữ dữ liệu thống nhất, bảo vệ biên an ninh, Đăng ký danh tính thiết bị 5G (5G EIR), các chức năng dịch vụ tin nhắn ngắn, chức năng máy chủ xác thực, chức năng kiểm soát chính sách và các hệ thống tính toán biên đa truy cập (MEC). 텔코웨어 cũng cung cấp hạ tầng IMS (IP Multimedia Subsystem), bao gồm các Chức năng kiểm soát phiên cuộc gọi để quản lý các cuộc gọi dựa trên SIP và dịch vụ đa phương tiện trong mạng 3G, Máy chủ thuê bao tại nhà (HSS), Chức năng kiểm soát biên kết nối, Chức năng kiểm soát cổng truyền thông và Bộ điều khiển biên phiên (SBC) đóng vai trò là các nút biên mạng. Ngoài ra, các sản phẩm của họ còn mở rộng sang các ứng dụng IMS như máy chủ ứng dụng điện thoại, hệ thống RCS IM và các chức năng tài nguyên truyền thông. Đối với mạng di động (3G/4G), họ cung cấp các giải pháp như Đăng ký vị trí tại nhà (HLR), Trung tâm xác thực (AuC), Đăng ký danh tính thiết bị WCDMA, Máy chủ thuê bao tại nhà cho IoT và các sản phẩm cơ sở dữ liệu chuyển mạng giữ số. Danh mục của công ty cũng bao gồm các dịch vụ roaming với Đăng ký vị trí cổng (GLR), Đăng ký vị trí tại nhà cổng (GHLR) và các hệ thống giám sát tín hiệu roaming. Các giải pháp chính bổ sung bao gồm máy chủ xác thực, tính cước và ủy quyền mạng WiFi, giải pháp quản lý và điều phối NFV (Ảo hóa chức năng mạng) để vận hành các dịch vụ mạng ảo hóa, và hệ thống C4-Softswitch. Bên cạnh viễn thông cốt lõi, 텔코웨어 còn cung cấp các giải pháp giám sát video và phân tích video thông minh, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bộ nhớ chính Telcobase độc quyền và các giải pháp LiDAR (Light Detection and Ranging) dựa trên phát hiện laser.
Show more...
CEO
Han-Tae Keum
Nhân viên
172
Quốc gia
Hàn Quốc
ISIN
KR7078000007

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Telcoware hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 078000.KQ là ₩13.380 KRW — đã giảm -0,22% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Telcoware trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Telcoware là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn KOSDAQ, cổ phiếu Telcoware được giao dịch với mã 078000.KQ.
Giá cổ phiếu Telcoware có đang tăng không?
Cổ phiếu 078000.KQ giảm -0,74% so với tuần trước, tăng +4,94% trong tháng, và trong năm qua Telcoware giảm -8,22%.
Vốn hóa thị trường của Telcoware là bao nhiêu?
Hôm nay Telcoware có vốn hóa thị trường là 69,09B
Doanh thu của Telcoware năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Telcoware trong năm vừa qua là 40,64B KRW.
Thu nhập ròng của Telcoware trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 078000.KQ trong năm vừa qua là 5,34B KRW.
Telcoware có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 078000.KQ được chi trả hàng năm. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 640 KRW. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 4,77%.
Telcoware có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 09 08, 2026, công ty có 172 nhân viên.
Telcoware thuộc lĩnh vực nào?
Telcoware hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ.
Telcoware hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Telcoware diễn ra vào tháng 12 28, 2005 với tỷ lệ 1.1019872:1.
Trụ sở chính của Telcoware ở đâu?
Trụ sở chính của Telcoware đặt tại Seoul, Hàn Quốc.