Techno Ryowa 

€11,50
0
+€0,50+4,55%19:43 Thứ Sáu

Thống kê

Cao nhất trong ngày
11,5
Thấp nhất trong ngày
11,5
Đỉnh 52T
39,75
Thấp nhất 52T
10,34
Khối lượng
100
KL TB
-
Vốn hóa
244,13M
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
2,91%
Cổ tức
0,33

Sắp tới

Cổ tức

2,91%Lợi suất cổ tức
thg 6 2026
€0,22
thg 12 2025
€0,09
thg 6 2025
€0,10
thg 12 2024
€0,11
thg 6 2024
€0,06
Tăng trưởng 10N
20,91%
Tăng trưởng 5N
33,79%
Tăng trưởng 3N
57,22%
Tăng trưởng 1N
51,91%

Kết quả tài chính

9 thg 11Dự kiến
Q4 2025
Q1 2026
Q2 2026
Tiếp theo
0,18
0,44
0,71
0,97
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

11,92%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
550,1MDoanh thu
65,56MLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 22A.F. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Daikin
6367.TSE
Vốn hóa7,26T
Daikin Industries, Ltd. - Cạnh tranh trong các lĩnh vực HVAC và lạnh, tương tự như các sản phẩm của Techno Ryowa.
Kandenko.
1942.TSE
Vốn hóa172,84B
Chiyoda Corporation - Cung cấp dịch vụ kỹ thuật và xây dựng trong các ngành công nghiệp tương tự như Techno Ryowa.
Takasago Thermal Engineering
1969.TSE
Vốn hóa109,13B
Taisei Corporation - Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng và kỹ thuật, cạnh tranh trong các dự án tương tự như Techno Ryowa.
Ebara
6361.TSE
Vốn hóa470,06B
Ebara Corporation - Sản xuất máy móc môi trường và công nghiệp, cạnh tranh trong cùng ngành với Techno Ryowa.
Chiyoda
6366.TSE
Vốn hóa108,51B
Chiyoda Corporation - Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng và hóa học, chồng lấn với thị trường của Techno Ryowa.
Mitsubishi Heavy Industries
7011.TSE
Vốn hóa1,78T
Mitsubishi Heavy Industries, Ltd. - Cạnh tranh trong ngành máy móc nặng, bao gồm các lĩnh vực mà Techno Ryowa đang nắm giữ.
Kawasaki Heavy Industries
7012.TSE
Vốn hóa437,1B
Kawasaki Heavy Industries, Ltd. - Cung cấp thiết bị công nghiệp và cơ sở hạ tầng, cạnh tranh với Techno Ryowa.
Taisei
1801.TSE
Vốn hóa851,58B
Taisei Corporation - Tham gia vào kỹ thuật xây dựng và xây dựng công trình, cạnh tranh trên các thị trường tương tự như Techno Ryowa.
JGC
1963.TSE
Vốn hóa504,06B
JGC Holdings Corporation - Chuyên về kỹ thuật, mua sắm và xây dựng, cạnh tranh trực tiếp với Techno Ryowa.
Daiwa House Industry
1925.TSE
Vốn hóa2,02T
Daiwa House Industry Co., Ltd. - Hoạt động trong lĩnh vực nhà ở, xây dựng công trình và cơ sở thương mại, chồng lấn với các lĩnh vực kinh doanh của Techno Ryowa.

Giới thiệu

Techno Ryowa Ltd. là chuyên gia trong lĩnh vực hệ thống kiểm soát môi trường, cung cấp các dịch vụ từ thiết kế ban đầu và xây dựng cho đến bảo trì liên tục, chủ yếu tại Nhật Bản. Danh mục công nghiệp toàn diện của công ty bao gồm công nghệ phòng sạch, kiểm soát khí hậu chính xác, các giải pháp tiết kiệm năng lượng và phục hồi tài nguyên, điều hòa không khí cục bộ, các cơ sở xử lý nước thải công nghiệp và làm sạch không khí tiên tiến, thiết bị làm lạnh và nhiệt độ thấp, các thành phần tối ưu hóa quy trình sản xuất, nhà máy xử lý nước thải sạch và thiết bị cho các ứng dụng điện hạt nhân. Ngoài ra, đối với các ứng dụng tòa nhà thông thường, họ cung cấp cơ sở hạ tầng thiết yếu bao gồm điều hòa không khí tiêu chuẩn, mạng lưới đường ống nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và phòng chống thiên tai, lắp đặt xử lý nước thải, các giải pháp làm mát và sưởi ấm khu vực, và hệ thống điện đồng phát. Bên cạnh việc lắp đặt, công ty còn cung cấp dịch vụ bảo trì thiết bị toàn diện, từ kiểm tra chẩn đoán đến đại tu hoàn toàn. Họ cũng đảm nhận việc thiết kế và xây dựng các hệ thống tòa nhà phụ trợ và tham gia vào việc sản xuất cũng như phân phối các máy móc liên quan. Được thành lập vào năm 1949, Techno Ryowa Ltd. có trụ sở chính tại Tokyo, Nhật Bản.
Xem thêm
CEO
Masaya Kato
Nhân viên
981
Quốc gia
Nhật Bản
ISIN
JP3545040002
WKN
000901040

Niêm yết

0 bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn

Câu hỏi thường gặp

Giá cổ phiếu Techno Ryowa hôm nay là bao nhiêu?▼
Giá hiện tại của 22A.F là €11,50 EUR — đã tăng +4,55% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Techno Ryowa trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Techno Ryowa là gì?▼
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn Frankfurt Exchange, cổ phiếu Techno Ryowa được giao dịch với mã 22A.F.
Vốn hóa thị trường của Techno Ryowa là bao nhiêu?▼
Hôm nay Techno Ryowa có vốn hóa thị trường là 244,13M
Khi nào Techno Ryowa công bố kết quả tài chính tiếp theo?▼
Techno Ryowa sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày 9 tháng 11, 2026.
Kết quả tài chính của Techno Ryowa trong quý trước như thế nào?▼
Kết quả tài chính của 22A.F trong quý trước là 0,18 EUR mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có EUR, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có EUR mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Techno Ryowa năm ngoái là bao nhiêu?▼
Doanh thu của Techno Ryowa trong năm vừa qua là 550,1M EUR.
Thu nhập ròng của Techno Ryowa trong năm ngoái là bao nhiêu?▼
Lợi nhuận ròng của 22A.F trong năm vừa qua là 65,56M EUR.
Techno Ryowa có trả cổ tức không?▼
Đúng vậy, cổ tức của 22A.F được chi trả nửa năm một lần. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0,22 . Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 2,91%.
Techno Ryowa có bao nhiêu nhân viên?▼
Tính đến 2 tháng 11, 2026, công ty có 981 nhân viên.
Techno Ryowa thuộc lĩnh vực nào?▼
Techno Ryowa hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất.
Techno Ryowa hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?▼
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Techno Ryowa diễn ra vào 29 tháng 9, 2026 với tỷ lệ 3:1.
Trụ sở chính của Techno Ryowa ở đâu?▼
Trụ sở chính của Techno Ryowa đặt tại Tokyo, Nhật Bản.