Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. 

¥2,247
7
+¥145+6.9% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
2,268
Thấp nhất trong ngày
2,140
Đỉnh 52T
3,840
Thấp nhất 52T
622
Khối lượng
30,119,100
KL TB
-
Vốn hóa
54.83B
Tỷ số P/E
13.76
Lợi suất cổ tức
0.67%
Cổ tức
14.97

Sắp tới

Cổ tức

0.67%Lợi suất cổ tức
Mar 26
¥14
Dec 25
¥14
Jun 25
¥14
Dec 24
¥12
Jun 24
¥14
Tăng trưởng 10N
10.84%
Tăng trưởng 5N
4.01%
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

14MayDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
-37.75
-0.25
37.24
74.73
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Tài chính

2.35%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
67.28BDoanh thu
1.58BLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 4082.TSE. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Wheaton Precious Metals
WPM
Vốn hóa65.92B
Wheaton Precious Metals Corp. cạnh tranh trong việc khai thác và bán các kim loại quý, tương tự như sự tham gia của DKGYF trong kim loại hiếm và đặc biệt.
FMC
FMC
Vốn hóa2.18B
FMC Corporation là một công ty sản xuất hóa chất sản xuất các sản phẩm nông nghiệp, công nghiệp và tiêu dùng, cạnh tranh với phân khúc hóa chất của DKGYF.
Ecolab
ECL
Vốn hóa77.18B
Ecolab Inc. cung cấp công nghệ và dịch vụ về nước, vệ sinh và năng lượng, cạnh tranh với DKGYF trong việc cung cấp sản phẩm hóa chất chuyên ngành.
LyondellBasell Industries NV
LYB
Vốn hóa23.75B
LyondellBasell Industries N.V. là một công ty hóa chất toàn cầu, cạnh tranh với DKGYF trong lĩnh vực hóa chất và nhựa.
DuPont de Nemours
DD
Vốn hóa19.8B
DuPont de Nemours, Inc. hoạt động trong cùng ngành vật liệu chuyên dùng và hóa chất như DKGYF, biến họ trở thành đối thủ trực tiếp.
Basf
BASFY
Vốn hóa56.88B
BASF SE cạnh tranh với DKGYF trong ngành hóa chất, cung cấp một loạt các sản phẩm hóa chất cho các ngành công nghiệp khác nhau.
Albemarle
ALB
Vốn hóa20.47B
Albemarle Corporation là một nhà lãnh đạo trong việc sản xuất lithium, brom và xúc tác lọc, cạnh tranh với DKGYF trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu đặc biệt.
Sociedad Quimica Y Minera de Chile.
SQM
Vốn hóa23.46B
Eastman Chemical
EMN
Vốn hóa8.49B
Eastman Chemical Company sản xuất một loạt các vật liệu tiên tiến, hóa chất và sợi, cạnh tranh với DKGYF trên thị trường hóa chất chuyên ngành.
Sherwin-Williams
SHW
Vốn hóa83.28B
The Sherwin-Williams Company là một nhà lãnh đạo toàn cầu trong việc sản xuất, phát triển, phân phối và bán sơn, lớp phủ và các sản phẩm liên quan, cạnh tranh với DKGYF trong lĩnh vực hóa chất đặc biệt và lớp phủ.

Giới thiệu

Công ty TNHH Daiichi Kigenso Kagaku Kogyo hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển, sản xuất và bán các hợp chất zirconium và các hợp chất vô cơ khác tại Nhật Bản và quốc tế. Công ty cung cấp các sản phẩm như oxit zirconium; oxit zirconium ổn định bằng điện; oxit phức tạp; hợp chất zirconium; hợp chất cesium và flux cesium, dây và vòng; hợp chất đất hiếm; silicat zirconium; nhiều sản phẩm sol khác; và các sản phẩm đã phát triển. Sản phẩm của công ty được sử dụng trong ngành ô tô và công nghiệp; dao nhà bếp, vật liệu nha khoa và linh kiện máy móc; pin lithium-ion và tế bào nhiên liệu; gạch, nồi chảy và vòi; flux, dây flux và vòng flux; ống kính, lớp phủ và phim để điều chỉnh độ khúc xạ; cảm biến oxy, tụ điện, các phần tử piezoelectric và các chất phát quang; tác nhân liên kết chéo và xử lý bề mặt kim loại; vật liệu ma sát; và vật liệu phun nhiệt và các sản phẩm khác. Công ty TNHH Daiichi Kigenso Kagaku Kogyo được thành lập vào năm 1956 và có trụ sở tại Osaka, Nhật Bản.
Show more...
CEO
Mr. Tsuyoshi Inoue
Nhân viên
533
Quốc gia
Nhật Bản
ISIN
JP3474350000

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 4082.TSE là ¥2,247 JPY — đã tăng +6.9% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. được giao dịch với mã 4082.TSE.
Giá cổ phiếu Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. có đang tăng không?
Cổ phiếu 4082.TSE đã tăng +5.89% so với tuần trước, giảm -17.02% trong tháng qua, và trong năm vừa rồi Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. đã tăng +254.98%.
Vốn hóa thị trường của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. là bao nhiêu?
Hôm nay Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. có vốn hóa thị trường là 54.83B
Khi nào Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 05 14, 2026.
Kết quả tài chính của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của 4082.TSE trong quý trước là 62.61 JPY mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có JPY, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có JPY mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. trong năm vừa qua là 67.28B JPY.
Thu nhập ròng của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của 4082.TSE trong năm vừa qua là 1.58B JPY.
Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của 4082.TSE được chi trả nửa năm một lần. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 14 JPY. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0.67%.
Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 04 16, 2026, công ty có 533 nhân viên.
Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. thuộc lĩnh vực nào?
Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. diễn ra vào tháng 04 19, 2017 với tỷ lệ 5:1.
Trụ sở chính của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. ở đâu?
Trụ sở chính của Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo. đặt tại Osaka, Nhật Bản.