NewPrinces S.p.a 

€15.88
887
-€0.21-1.31% Monday 06:03

Thống kê

Cao nhất trong ngày
15.88
Thấp nhất trong ngày
15.88
Đỉnh 52T
25.65
Thấp nhất 52T
15.58
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Kết quả tài chính

13MayDự kiến
Q4 2025
Q1 2026
0.15
0.15
0.15
0.16
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
Không có

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi 6NF.MU. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Tapestry
TPR
Vốn hóa27.98B
Tapestry, Inc. cạnh tranh trên thị trường thương hiệu phong cách sống, cung cấp các sản phẩm chồng chéo với danh mục của Newell trong lĩnh vực nhà ở và ngoài trời.
Clorox
CLX
Vốn hóa11.5B
Công ty Clorox cạnh tranh trong ngành sản phẩm làm sạch và gia đình, chồng chéo với các phân khúc sản phẩm làm sạch và sản phẩm thương mại của Newell.
Procter & Gamble
PG
Vốn hóa336.34B
Procter & Gamble cạnh tranh trong nhiều lĩnh vực bao gồm chăm sóc nhà cửa và sản phẩm cho trẻ em, cạnh tranh trực tiếp với một số dòng sản phẩm của Newell.
Estée Lauder Companies
EL
Vốn hóa31.95B
Estée Lauder Companies cạnh tranh trên thị trường mỹ phẩm và nước hoa, chồng chéo với danh mục của Newell trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và nước hoa.
Newell Brands
NWL
Vốn hóa1.55B
Newell Brands cạnh tranh với chính mình thông qua loạt sản phẩm đa dạng của mình, thường dẫn đến sự cạnh tranh nội bộ giữa các phân vùng khác nhau.
Johnson & Johnson
JNJ
Vốn hóa564.11B
Johnson & Johnson cạnh tranh trực tiếp trên thị trường chăm sóc trẻ em, cạnh tranh trực tiếp với các thương hiệu Graco và Baby Jogger của Newell.
Reckitt Benckiser Group
RBGLY
Vốn hóa40.52B
Reckitt Benckiser Group plc cạnh tranh trong lĩnh vực sức khỏe, vệ sinh và sản phẩm gia đình, chồng chéo với các sản phẩm làm sạch, thương mại và dành cho trẻ em của Newell.
Kimberly-Clark
KMB
Vốn hóa32.91B
Kimberly-Clark Corporation cạnh tranh trong lĩnh vực chăm sóc trẻ em và trẻ em, cạnh tranh trực tiếp với phân khúc sản phẩm cho trẻ em của Newell.
Church & Dwight
CHD
Vốn hóa22.81B
Church & Dwight Co., Inc. cạnh tranh trên thị trường sản phẩm gia dụng, cung cấp các sản phẩm cạnh tranh với các sản phẩm chăm sóc nhà cửa và vệ sinh của Newell.
iShares MSCI Japan Small-Cap
SCJ
Vốn hóa0
S.C. Johnson cạnh tranh trong ngành sản phẩm làm sạch, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm làm sạch gia đình và thương mại của Newell.

Giới thiệu

NewPrinces S.p.a hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp - thực phẩm tại Ý, Đức, Vương quốc Anh và quốc tế. Công ty vận hành thông qua các phân khúc: Mì Ý, Sản phẩm Sữa, Sản phẩm Bánh nướng, Sản phẩm Từ sữa, Sản phẩm Đặc biệt, Mì ăn liền và Hỗn hợp Bánh nướng, Thực phẩm, Đồ uống, Cá, Sản phẩm Ý, Dầu ăn và các Sản phẩm khác. Công ty cung cấp thực phẩm cho trẻ em bao gồm sữa lỏng và sữa bột, bánh quy nguyên hạt và bánh quy hạt, thịt sấy khô và ngũ cốc nấu sẵn; các sản phẩm bánh nướng bao gồm bánh mì giòn, crostini và bánh cracker phồng; đồ uống như nước trái cây, nước ngọt có ga và có hương vị, rượu mạnh, cocktail và đồ uống uống liền; thực phẩm đóng hộp bao gồm các loại đậu, đậu Hà Lan, súp, trái cây và rau củ; và cà chua đóng hộp. Công ty cũng cung cấp các sản phẩm cá đóng hộp bao gồm cá ngừ, cá thu và cá mòi; các sản phẩm làm bánh tại nhà bao gồm kem, pudding, hỗn hợp làm bánh, mousse và các món tráng miệng ăn bằng thìa; sữa và các sản phẩm từ sữa như sữa tươi, kem, mascarpone và phô mai; dầu hướng dương và dầu ô liu, cùng với bơ thực vật; mì Ý; các lựa chọn thay thế từ thực vật, bao gồm đồ uống từ thực vật và các chế phẩm lên men; và các bữa ăn sẵn. Công ty bán các sản phẩm của mình dưới các thương hiệu 3 Glocken, Ala, Batchelors, Birkel, Branston, Cappuccino Lovers, Centrale del Latte di Salerno, Tapporosso - Centrale del Latte di Torino, EXPERT - Centrale del Latte d'Italia, Centrale del Latte Vicenza, Chicken Tonight, Ciccarese, Corticella, Crisp 'N Dry, Crosse & Blackwell, Delverde, Farrow's, Fior di Salento, Flora, Giglio, Guacci, Hunger Breaks, Jucee, Latte Tigullio, Matese, Mazola, Minuto, Mug Shot, Mukki, Mukki Bimbo, Naked Noodle, Napolina, Olivio, Optimus, Pezzullo, Polenghi Lombardo, Princes, Ragu, Torre in Pietra, Trex, Vier Diamanten, và Wielkopolski. Công ty trước đây được gọi là Newlat Food S.p.A. và đã đổi tên thành NewPrinces S.p.a vào tháng 5 năm 2025. Công ty được thành lập vào năm 2004 và có trụ sở chính tại Reggio Emilia, Ý. NewPrinces S.p.a là một công ty con của Newlat Group S.A.
Show more...
CEO
ISIN
IT0005385213

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu NewPrinces S.p.a hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của 6NF.MU là €15.88 EUR — đã giảm -1.31% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu NewPrinces S.p.a trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của NewPrinces S.p.a là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu NewPrinces S.p.a được giao dịch với mã 6NF.MU.
Giá cổ phiếu NewPrinces S.p.a có đang tăng không?
Cổ phiếu 6NF.MU đã giảm -5.08% so với tuần trước, thay đổi trong tháng là giảm -9.52%, và trong năm qua NewPrinces S.p.a đã giảm -16.51%.
NewPrinces S.p.a thuộc lĩnh vực nào?
NewPrinces S.p.a hoạt động trong lĩnh vực Khác.
NewPrinces S.p.a hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
NewPrinces S.p.a chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.