Ferroglobe 

M$83
77
+M$0+0% Tuesday 22:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
-
Thấp nhất trong ngày
-
Đỉnh 52T
83
Thấp nhất 52T
83
Khối lượng
-
KL TB
0
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Cổ tức

0%Lợi suất cổ tức
Mar 26
M$0.26
Dec 25
M$0.26
Sep 25
M$0.26
Jun 25
M$0.26
Mar 25
M$0.26
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
7.37%

Kết quả tài chính

3MarDự kiến
Q1 2024
Q2 2024
Q3 2024
Q4 2024
-0.34
1.16
2.65
4.14
EPS dự kiến
-0.19634998499999998
EPS thực tế
Không có

Tài chính

5.05%Biên lợi nhuận
Có lãi
2018
2019
2020
2021
2022
2023
28.66BDoanh thu
1.45BLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

81.6Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 81.60.
Từ 1 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
100%
Giữ
0%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi GSM.MX. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Vale.
VALE
Vốn hóa73.16B
Vale S.A. là một công ty khai thác mỏ toàn cầu sản xuất quặng sắt và niken, các vật liệu nằm trong chuỗi sản xuất các sản phẩm dựa trên silic và mangan của Ferroglobe.
BHP Group Limited
BHP
Vốn hóa195.12B
BHP Group tham gia khai thác và chế biến khoáng sản, bao gồm cả những loại được sử dụng trong sản xuất thép và hợp kim khác, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm của Ferroglobe.
Rio Tinto
RIO
Vốn hóa159.79B
Rio Tinto là một công ty khai thác mỏ và kim loại sản xuất nhôm, đồng, kim cương, vàng và quặng sắt, cạnh tranh trong ngành kim loại và khai thác mỏ cùng với Ferroglobe.
Glencore
GLNCY
Vốn hóa90.23B
Glencore là một công ty tài nguyên thiên nhiên đa dạng hoạt động trong các ngành kim loại và khoáng sản, sản phẩm năng lượng và sản phẩm nông nghiệp, là một đối thủ cạnh tranh trên thị trường kim loại.
GrafTech International
EAF
Vốn hóa186.34M
GrafTech International Ltd. sản xuất các sản phẩm điện cực than chì cần thiết trong sản xuất thép lò cung điện (EAF) và các hợp kim sắt khác, cạnh tranh với các sản phẩm dựa trên silic của Ferroglobe.
ArcelorMittal
MT
Vốn hóa46.47B
ArcelorMittal là công ty thép và khai thác mỏ tích hợp hàng đầu thế giới, cạnh tranh trực tiếp với Ferroglobe trên thị trường thép và kim loại.
nucor
NUE
Vốn hóa42.39B
Nucor Corporation là một nhà sản xuất thép và sản phẩm thép, hoạt động tại Hoa Kỳ, cạnh tranh trong ngành sản xuất thép.
Steel Dynamics
STLD
Vốn hóa27.61B
Steel Dynamics, Inc. là một trong những nhà sản xuất thép trong nước lớn nhất và nhà tái chế kim loại tại Hoa Kỳ, cạnh tranh trong ngành thép và kim loại.
Cleveland-Cliffs
CLF
Vốn hóa5.16B
Cleveland-Cliffs Inc. là công ty thép cuộn phẳng lớn nhất và nhà sản xuất viên nén quặng sắt lớn nhất tại Bắc Mỹ, cạnh tranh trên thị trường thép và quặng sắt.

Giới thiệu

Ferroglobe PLC sản xuất và kinh doanh silicon kim loại, cùng các hợp kim gốc silicon và mangan. Công ty cung cấp silicon kim loại được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm các sản phẩm liên quan đến xây dựng, điện tử, đồ chăm sóc cá nhân và chăm sóc sức khỏe, cũng như cho các nhà sản xuất nhôm sơ cấp và thứ cấp. Công ty cũng cung cấp silicomanganese, được sử dụng làm chất khử oxy trong quá trình sản xuất thép; và ferromanganese được sử dụng làm chất khử oxy, khử lưu huỳnh và khử khí trong việc loại bỏ nitơ và các nguyên tố có hại khác khỏi thép. Ngoài ra, công ty cung cấp các sản phẩm ferrosilicon được sử dụng để sản xuất thép không gỉ, thép carbon và nhiều hợp kim thép khác, cũng như để sản xuất điện cực và nhôm; calcium silicon để khử oxy và khử lưu huỳnh của thép lỏng, sản xuất lớp phủ ống gang, quy trình hàn bột kim loại và trong pháo hoa, cũng như kiểm soát hình dạng, kích thước và sự phân bố của các tạp chất oxit và sunfua; và các sản phẩm đúc, chẳng hạn như chất tạo hạt (nodularizers) và chất tiêm (inoculants) để sản xuất gang. Hơn nữa, công ty cung cấp silica fume, một phụ phẩm của quá trình luyện kim điện của silicon kim loại và ferrosilicon. Ngoài ra, công ty vận hành các mỏ thạch anh ở Nam Phi, Tây Ban Nha, Hoa Kỳ và Canada; các mỏ than luyện kim tro thấp ở Hoa Kỳ; và nhà máy thủy điện ở Pháp, cũng như thu mua than, quặng mangan, thạch anh, dầu mỏ và than cốc luyện kim, điện cực và kim loại phụ gia. Công ty phục vụ các nhà sản xuất hóa chất silicone; nhà sản xuất nhôm và thép; các công ty ô tô và nhà cung cấp của họ; các xưởng đúc gang dẻo; nhà sản xuất tế bào quang điện mặt trời và chip máy tính; và các nhà sản xuất bê tông. Công ty trước đây được gọi là VeloNewco Limited và đổi tên thành Ferroglobe PLC vào tháng 12 năm 2015. Công ty được thành lập vào năm 2015 và có trụ sở chính tại London, Vương quốc Anh.
Show more...
CEO
ISIN
GB00BYW6GV68

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Ferroglobe hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của GSM.MX là M$83 MXN — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Ferroglobe trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Ferroglobe là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Ferroglobe được giao dịch với mã GSM.MX.
Giá cổ phiếu Ferroglobe có đang tăng không?
Cổ phiếu GSM.MX đã tăng +0% so với tuần trước, mức thay đổi trong tháng là tăng +0%, và trong năm qua Ferroglobe đã ghi nhận mức tăng +0%.
Doanh thu của Ferroglobe năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Ferroglobe trong năm vừa qua là 28.66B MXN.
Thu nhập ròng của Ferroglobe trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của GSM.MX trong năm vừa qua là 1.45B MXN.
Ferroglobe có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của GSM.MX được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.26 MXN. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0%.
Ferroglobe thuộc lĩnh vực nào?
Ferroglobe hoạt động trong lĩnh vực Khác.
Ferroglobe hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Ferroglobe chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.