Olin 

€46,07
188
+€0,00+0% Thursday 15:30

Thống kê

Cao nhất trong ngày
-
Thấp nhất trong ngày
-
Đỉnh 52T
-
Thấp nhất 52T
-
Khối lượng
-
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Cổ tức

0%Lợi suất cổ tức
Dec 25
€0,18
Sep 25
€0,18
Jun 25
€0,18
Mar 25
€0,18
Dec 24
€0,18
Tăng trưởng 10N
2,04%
Tăng trưởng 5N
1,51%
Tăng trưởng 3N
11,97%
Tăng trưởng 1N
-4,09%

Kết quả tài chính

22OctDự kiến
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Q1 2026
Q2 2026
Tiếp theo
-0,68
-0,32
0,04
0,4
EPS dự kiến
0.208421
EPS thực tế
Không có

Tài chính

14,14%Biên lợi nhuận
Có lãi
2017
2018
2019
2020
2021
2022
8,93BDoanh thu
1,26BLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

16,76Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 22,76.
Từ 11 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
0%
Giữ
82%
Bán
18%

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Dow
DOW
Vốn hóa21,27B
Dow Inc. cạnh tranh với Olin trong các phân khúc clo và xút ăn mòn, các sản phẩm chính trong ngành công nghiệp chế biến hóa chất.
LyondellBasell Industries NV
LYB
Vốn hóa20,52B
LyondellBasell Industries N.V. là một đối thủ trong ngành hóa chất, đặc biệt trong việc sản xuất olefin và polyolefin là một phần của dải sản phẩm của Olin.
DuPont de Nemours
DD
Vốn hóa17,77B
DuPont de Nemours, Inc. cạnh tranh với Olin trên thị trường hóa chất đặc biệt, cung cấp các sản phẩm trong các lĩnh vực khác nhau mà Olin hoạt động.
Eastman Chemical
EMN
Vốn hóa8,14B
Eastman Chemical Company cung cấp các sản phẩm hóa chất, sợi và nhựa cạnh tranh với các sản phẩm của Olin, đặc biệt là trong lĩnh vực hóa chất đặc biệt.
Westlake
WLK
Vốn hóa9,56B
Westlake Chemical Corporation là một đối thủ trong thị trường vinyl và olefin, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm clo và xút ăn mòn của Olin.
Huntsman
HUN
Vốn hóa1,69B
Huntsman Corporation cạnh tranh trong việc sản xuất các hóa chất đặc biệt và chuyên ngành, chồng chéo với các dòng sản phẩm của Olin trong các phân đoạn hóa học khác nhau.
FMC
FMC
Vốn hóa1,62B
FMC Corporation là một đối thủ trong ngành hóa chất nông nghiệp, nơi mà Olin cũng hoạt động thông qua mạng lưới phân phối hóa chất của mình.
Celanese
CE
Vốn hóa4,9B
Các sản phẩm acetyl của Celanese Corporation và các vật liệu hóa học khác cạnh tranh với các sản phẩm hóa chất đa dạng của Olin.
Albemarle
ALB
Vốn hóa14,9B
Albemarle Corporation cạnh tranh với Olin trên thị trường hóa chất đặc biệt, đặc biệt là trong sản xuất lithium được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau.
PPG Industries
PPG
Vốn hóa25,02B
PPG Industries, Inc. cạnh tranh trong việc sản xuất lớp phủ và vật liệu đặc biệt, chồng chéo với một số sản phẩm hóa chất của Olin được sử dụng trong các ứng dụng tương tự.

Giới thiệu

Olin Corporation manufactures and distributes chemical products in the United States, Europe, and internationally. It operates through three segments: Chlor Alkali Products and Vinyls; Epoxy; and Winchester. The Chlor Alkali Products and Vinyls segment offers chlorine and caustic soda, ethylene dichloride and vinyl chloride monomers, methyl chloride, methylene chloride, chloroform, carbon tetrachloride, perchloroethylene, trichloroethylene, hydrochloric acid, hydrogen, bleach products, potassium hydroxide, chlorinated organics intermediates and solvents, and sodium hypochlorite. The Epoxy segment provides epoxy materials and precursors, including aromatics, such as acetone, bisphenol, cumene, and phenol, as well as allyl chloride, epichlorohydrin, and glycerin used for the manufacturers of polymers, resins and other plastic materials, water purification, and pesticides; liquid and solid epoxy resins that are used in adhesives, paints and coatings, composites, and flooring; and converted epoxy resins and additives for use in electrical laminates, paints and coatings, wind blades, electronics, and construction. The Winchester segment offers sporting ammunition products, including shotshells, small caliber centerfire, and rimfire ammunition products for hunters and recreational shooters, and law enforcement agencies; small caliber military ammunition products for use in infantry and mounted weapons; and industrial products comprising gauge loads and powder-actuated tool loads for maintenance applications in power and concrete industries, and powder-actuated tools in construction industry. The company markets its products through its sales force, as well as directly to various industrial customers, mass merchants, retailers, wholesalers, other distributors, and the U.S. Government and its prime contractors. Olin Corporation was founded in 1892 and is based in Clayton, Missouri.
Show more...
CEO
Quốc gia
Đức
ISIN
US6806652052
WKN
000851936

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Olin hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của OLN.XETRA là €46,07 EUR — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Olin trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Olin là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn XETRA Stock Exchange, cổ phiếu Olin được giao dịch với mã OLN.XETRA.
Doanh thu của Olin năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Olin trong năm vừa qua là 8,93B EUR.
Thu nhập ròng của Olin trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của OLN.XETRA trong năm vừa qua là 1,26B EUR.
Olin có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của OLN.XETRA được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0,18 EUR. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0%.
Olin thuộc lĩnh vực nào?
Olin hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Olin hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Olin chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.