TE Connectivity 

M$3,901.53
169
+M$0+0% Thursday 16:46

Thống kê

Cao nhất trong ngày
3,901.53
Thấp nhất trong ngày
3,901.53
Đỉnh 52T
3,901.53
Thấp nhất 52T
2,319
Khối lượng
0
KL TB
0
Vốn hóa
1.14T
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
1.42%
Cổ tức
55.23

Sắp tới

Cổ tức

1.42%Lợi suất cổ tức
Mar 26
M$12.15
Dec 25
M$13.11
Sep 25
M$13.18
Jun 25
M$13.75
Mar 25
M$13.26
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
0.5%

Kết quả tài chính

29AprDự kiến
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
38.59
41.59
44.59
47.59
EPS dự kiến
47.127200684079995
EPS thực tế
Không có

Tài chính

10.59%Biên lợi nhuận
Có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
651.32BDoanh thu
68.95BLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

$3646.09Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 4107.26.
Từ 11 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
73%
Giữ
27%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi TEL1N.MX. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Amphastar Pharmaceuticals
AMPH
Vốn hóa1.19B
Amphenol Corporation là một đối thủ trực tiếp, sản xuất các kết nối điện tử và quang điện tương tự, cáp và hệ thống kết nối được sử dụng trong các ngành công nghiệp tương tự như TE Connectivity.
Amphenol
APH
Vốn hóa170.56B
Aptiv PLC, tập trung vào ngành công nghiệp ô tô, cạnh tranh với TE Connectivity trong việc cung cấp hệ thống kết nối điện và điện tử tiên tiến.
Corning Inc.
GLW
Vốn hóa71.98B
Corning Incorporated, nổi tiếng với kính chuyên dụng và gốm sứ, cạnh tranh với TE Connectivity trên thị trường truyền thông quang học và vật liệu đặc biệt.
Belden
BDC
Vốn hóa4.83B
Belden Inc. sản xuất và bán các sản phẩm kết nối và mạng trong các thị trường mà TE Connectivity cũng tham gia, khiến họ trở thành đối thủ.
Jabil
JBL
Vốn hóa23.6B
Jabil Inc. cung cấp dịch vụ sản xuất cho các sản phẩm điện tử, cạnh tranh với TE Connectivity trong chuỗi cung ứng cho các ngành công nghệ và điện tử.
Telenor ASA
TELNY
Vốn hóa20.49B
Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) cạnh tranh trong ngành thiết bị viễn thông, cạnh tranh gián tiếp với TE Connectivity trong các giải pháp viễn thông.
Nokia
NOK
Vốn hóa37.17B
Nokia Corporation, thông qua cơ sở hạ tầng mạng và công nghệ của mình, cạnh tranh với TE Connectivity trên thị trường viễn thông và mạng dữ liệu.

Giới thiệu

TE Connectivity Ltd., cùng với các công ty con của mình, sản xuất và bán các giải pháp kết nối và cảm biến tại châu Âu, Trung Đông, châu Phi, khu vực Châu Á-Thái Bình Dương và châu Mỹ. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Giải pháp Giao thông, Giải pháp Công nghiệp và Giải pháp Truyền thông. Phân khúc Giải pháp Giao thông cung cấp các đầu nối và hệ thống đầu nối và các thành phần, cảm biến, rơ le, ăng ten, ống co nhiệt và các sản phẩm công cụ ứng dụng để sử dụng trong các thị trường ô tô, vận tải thương mại và cảm biến. Phân khúc Giải pháp Công nghiệp cung cấp các đầu nối và hệ thống đầu nối và các thành phần; và ống co nhiệt, các thành phần y tế can thiệp, rơ le và dây và cáp cho các thị trường hàng không, quốc phòng, dầu khí, thiết bị công nghiệp, y tế và năng lượng. Phân khúc Giải pháp Truyền thông cung cấp các thành phần điện tử, chẳng hạn như đầu nối và hệ thống đầu nối và các thành phần, rơ le, ống co nhiệt và ăng ten cho các thị trường dữ liệu và thiết bị, cũng như đồ gia dụng. TE Connectivity Ltd. bán sản phẩm của mình cho khoảng 140 quốc gia, chủ yếu thông qua bán hàng trực tiếp cho các nhà sản xuất, cũng như thông qua các nhà phân phối bên thứ ba. Công ty trước đây được biết đến với tên gọi Tyco Electronics Ltd. và đã đổi tên thành TE Connectivity Ltd. vào tháng 3 năm 2011. TE Connectivity Ltd. được thành lập vào năm 2000 và có trụ sở tại Schaffhausen, Thụy Sĩ.
Show more...
CEO
ISIN
IE000IVNQZ81

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu TE Connectivity hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của TEL1N.MX là M$3,901.53 MXN — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu TE Connectivity trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của TE Connectivity là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu TE Connectivity được giao dịch với mã TEL1N.MX.
Vốn hóa thị trường của TE Connectivity là bao nhiêu?
Hôm nay TE Connectivity có vốn hóa thị trường là 1.14T
Khi nào TE Connectivity công bố kết quả tài chính tiếp theo?
TE Connectivity sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 04 29, 2026.
Kết quả tài chính của TE Connectivity trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của TEL1N.MX trong quý trước là 47.59 MXN mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 44.59 MXN, tạo ra bất ngờ +6.71%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có MXN mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của TE Connectivity năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của TE Connectivity trong năm vừa qua là 651.32B MXN.
Thu nhập ròng của TE Connectivity trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của TEL1N.MX trong năm vừa qua là 68.95B MXN.
TE Connectivity có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của TEL1N.MX được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 12.15 MXN. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 1.42%.
TE Connectivity hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
TE Connectivity chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.