Ubiquiti 

$784.99
260
-$65.01-7.65% Monday 03:18

Thống kê

Cao nhất trong ngày
788.79
Thấp nhất trong ngày
784.99
Đỉnh 52T
-
Thấp nhất 52T
-
Khối lượng
24
KL TB
-
Vốn hóa
47.51B
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
0.41%
Cổ tức
3.2

Sắp tới

Cổ tức

0.41%Lợi suất cổ tức
Feb 26
$0.8
Nov 25
$0.8
Sep 25
$0.8
May 25
$0.6
Feb 25
$0.6
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
9.86%
Tăng trưởng 3N
10.06%
Tăng trưởng 1N
14.29%

Kết quả tài chính

8MayDự kiến
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
2.93
3.38
3.83
4.29
EPS dự kiến
4.288
EPS thực tế
Không có

Tài chính

27.66%Biên lợi nhuận
Có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
5.15BDoanh thu
1.42BLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

$623.50Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 720.00.
Từ 2 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
50%
Giữ
0%
Bán
50%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi UI.BOATS. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Cisco Systems
CSCO
Vốn hóa288.11B
Cisco Systems cung cấp phần cứng mạng, phần mềm và thiết bị viễn thông, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm mạng chính của Ubiquiti.
Netgear
NTGR
Vốn hóa1.01B
Netgear cung cấp các sản phẩm mạng và sản phẩm kết nối Internet cho người tiêu dùng, doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ, tương tự như dòng sản phẩm của Ubiquiti.
Arista Networks
ANET
Vốn hóa198.2B
Arista Networks là một đối thủ trong lĩnh vực giải pháp mạng hiệu suất cao, cung cấp các sản phẩm cạnh tranh với các giải pháp doanh nghiệp của Ubiquiti.
ADTRAN
ADTN
Vốn hóa834.14M
ADTRAN cung cấp thiết bị mạng và truyền thông, cạnh tranh với Ubiquiti trên thị trường truy cập rộng băng thông.
Extreme Networks
EXTR
Vốn hóa2.54B
Extreme Networks cung cấp các giải pháp mạng được điều khiển bằng phần mềm cho khách hàng doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ, cạnh tranh với Ubiquiti trong lĩnh vực mạng doanh nghiệp.
Hewlett Packard Enterprise
HPE
Vốn hóa32.22B
Hewlett Packard Enterprise cung cấp một loạt rộng các sản phẩm, giải pháp và dịch vụ IT, công nghệ và doanh nghiệp, bao gồm các giải pháp mạng cạnh tranh với Ubiquiti.
Dolby Laboratories
DLB
Vốn hóa6.36B
Dolby Laboratories cạnh tranh trên thị trường truyền thông âm thanh và hình ảnh, cung cấp các sản phẩm có thể xem như bổ sung hoặc cạnh tranh với các sản phẩm giám sát video UniFi Protect của Ubiquiti.
Aviat Networks
AVNW
Vốn hóa319.54M
Aviat Networks cung cấp các sản phẩm và dịch vụ mạng không dây, cạnh tranh với Ubiquiti trên thị trường mạng rộng không dây.

Giới thiệu

Ubiquiti Inc. phát triển công nghệ mạng cho các nhà cung cấp dịch vụ, doanh nghiệp và người tiêu dùng. Công ty phát triển các nền tảng công nghệ cho truy cập Internet phân phối dung lượng cao, công nghệ thông tin thống nhất và điện tử tiêu dùng cho sử dụng chuyên nghiệp, tại nhà và cá nhân. Các nền tảng sản phẩm của nhà cung cấp dịch vụ cung cấp cơ sở hạ tầng mạng lớp nhà mạng cho băng thông rộng không dây cố định, hệ thống kết nối không dây và định tuyến; và các nền tảng sản phẩm doanh nghiệp cung cấp cơ sở hạ tầng LAN không dây, sản phẩm giám sát video, giải pháp chuyển mạch và định tuyến, cổng bảo mật và các sản phẩm WLAN khác, cũng như cung cấp các sản phẩm tiêu dùng dưới thương hiệu Ubiquiti Labs. Công ty cũng cung cấp các nền tảng công nghệ, chẳng hạn như airMAX, bao gồm các giao thức độc quyền chứa các công nghệ để giảm thiểu tiếng ồn tín hiệu; EdgeMAX, một nền tảng định tuyến phần mềm và hệ thống; airFiber, một hệ thống radio điểm-điểm; và UFiber GPON, một công nghệ mạng quang cắm và chạy để xây dựng các mạng internet quang tốc độ cao. Ngoài ra, công ty cung cấp UniFi -Enterprise WLAN, một hệ thống Wi-Fi doanh nghiệp cho phép quản lý tại chỗ và từ xa thông qua đám mây; UniFi Protect, một hệ thống giám sát video, cung cấp báo cáo thống kê và phân tích nâng cao; UniFi Switch cung cấp hiệu suất, chuyển mạch và hỗ trợ nguồn Ethernet cho các mạng doanh nghiệp; và UniFi Security Gateway cung cấp định tuyến và bảo mật mạng, cũng như nền tảng AmpliFi, một giải pháp hệ thống Wi-Fi cho các ngôi nhà kết nối. Hơn nữa, Ubiquiti Inc. cung cấp các trạm gốc, radio và thiết bị đầu cuối khách hàng; sản phẩm radio nhúng; ăng-ten; và giá đỡ lắp đặt, cáp và bộ chuyển đổi nguồn qua Ethernet. Công ty phục vụ khách hàng thông qua mạng lưới khoảng 100 nhà phân phối và nhà bán lẻ trực tuyến trên toàn thế giới. Công ty trước đây được biết đến với tên gọi Ubiquiti Networks, Inc. và đã đổi tên thành Ubiquiti Inc. vào tháng 8 năm 2019. Ubiquiti Inc. được thành lập vào năm 2003 và có trụ sở tại New York, New York.
Show more...
CEO
ISIN
US90353W1036

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Ubiquiti hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của UI.BOATS là $784.99 USD — đã giảm -7.65% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Ubiquiti trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Ubiquiti là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Ubiquiti được giao dịch với mã UI.BOATS.
Vốn hóa thị trường của Ubiquiti là bao nhiêu?
Hôm nay Ubiquiti có vốn hóa thị trường là 47.51B
Khi nào Ubiquiti công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Ubiquiti sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 05 08, 2026.
Kết quả tài chính của Ubiquiti trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của UI.BOATS trong quý trước là 3.88 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 3.08 USD, tạo ra bất ngờ +26.14%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Ubiquiti năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Ubiquiti trong năm vừa qua là 5.15B USD.
Thu nhập ròng của Ubiquiti trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của UI.BOATS trong năm vừa qua là 1.42B USD.
Ubiquiti có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của UI.BOATS được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.8 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0.41%.
Ubiquiti hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Ubiquiti chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.