Crédit Agricole 

€17.9
2983
+€0.23+1.3% Friday 15:05

Thống kê

Cao nhất trong ngày
17.9
Thấp nhất trong ngày
17.59
Đỉnh 52T
18.6
Thấp nhất 52T
14.37
Khối lượng
1,573
KL TB
-
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
6.49
Lợi suất cổ tức
6.15%
Cổ tức
1.1

Sắp tới

Cổ tức

6.15%Lợi suất cổ tức
May 25
€1.1
May 24
€1.05
Jun 23
€1.05
Jun 22
€1.05
Jun 21
€0.8
Tăng trưởng 10N
7.04%
Tăng trưởng 5N
6.58%
Tăng trưởng 3N
1.56%
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

3MayDự kiến
Q3 2022
Q4 2022
Q1 2023
Q2 2023
Q3 2023
Q4 2023
Q1 2024
0.22
0.34
0.46
0.58
EPS dự kiến
0.49
EPS thực tế
0.51

Tài chính

77.9%Biên lợi nhuận
Có lãi
2017
2018
2019
2020
2021
2022
3.25BDoanh thu
2.53BLợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi XCA.F. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
BNP Paribas
BNP.PA
Vốn hóa74.96B
BNP Paribas là một ngân hàng hàng đầu tại Eurozone và là đối thủ trực tiếp của Credit Agricole trong cả hai lĩnh vực ngân hàng bán lẻ và đầu tư.
Société Générale
GLE.PA
Vốn hóa41.96B
Societe Generale là một ngân hàng lớn khác của Pháp cạnh tranh với Credit Agricole trong lĩnh vực ngân hàng bán lẻ, ngân hàng doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư.
Crédit Agricole
ACA.PA
Vốn hóa47.32B
Credit Agricole có cùng tên, nhưng được niêm yết dưới một ticker khác cho thực thể ngân hàng cụ thể của nó, cạnh tranh trực tiếp trong tất cả các dịch vụ ngân hàng chính.
HSBC
HSBC
Vốn hóa242.64B
HSBC Holdings plc là một công ty ngân hàng và dịch vụ tài chính toàn cầu cạnh tranh với Credit Agricole trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính quốc tế.
Deutsche Bank
DB
Vốn hóa69.58B
Deutsche Bank là một ngân hàng đầu tư hàng đầu toàn cầu với sự hiện diện mạnh mẽ tại châu Âu, cạnh tranh với Credit Agricole trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư và dịch vụ tài chính.
UBS
UBS
Vốn hóa119.84B
UBS Group AG là một ngân hàng đa quốc gia của Thụy Sĩ và công ty dịch vụ tài chính cạnh tranh trong lĩnh vực quản lý tài sản và ngân hàng đầu tư.
ING Groep N.V.
ING
Vốn hóa74.75B
ING Group là một tập đoàn ngân hàng và dịch vụ tài chính đa quốc gia của Hà Lan cạnh tranh với Credit Agricole trong lĩnh vực ngân hàng bán lẻ và ngân hàng thương mại.
Sanofi
SAN.PA
Vốn hóa107.27B
Santander là một công ty tài chính đa quốc gia của Tây Ban Nha cạnh tranh với Credit Agricole trong ngành ngân hàng bán lẻ, đặc biệt là trên thị trường châu Âu.

Giới thiệu

Crédit Agricole S.A. cung cấp các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng bán lẻ, ngân hàng doanh nghiệp, bảo hiểm và ngân hàng đầu tư trên toàn cầu. Công ty hoạt động thông qua năm phân khúc: Tập hợp Tài sản; Ngân hàng Bán lẻ Pháp - LCL; Ngân hàng Bán lẻ Quốc tế; Dịch vụ Tài chính Chuyên biệt; và Khách hàng Lớn. Công ty cung cấp các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng, bao gồm tài khoản tiết kiệm và tài khoản vãng lai, tiền gửi, tài chính, thanh toán và dịch vụ quản lý dòng tiền; sản phẩm tài chính tiêu dùng; và dịch vụ ngân hàng và tài chính chuyên biệt. Nó cũng cung cấp dịch vụ quản lý tài sản cho phép khách hàng cá nhân quản lý, bảo vệ và chuyển nhượng tài sản của họ, cũng như các dịch vụ quản lý tài sản khác; và các sản phẩm bảo hiểm tiết kiệm/em hưu trí, bảo hiểm tử vong và tàn tật/người cho vay/gruop, và bảo hiểm tài sản và tai nạn. Ngoài ra, công ty cung cấp các giải pháp tài chính cho yêu cầu đầu tư và đổi mới tài sản và thiết bị; tài chính và giải pháp quản lý khoản phải thu thương mại cho các doanh nghiệp; và dịch vụ tài chính cho các dự án năng lượng tái tạo và cơ sở hạ tầng công cộng, cũng như dịch vụ cho thuê. Hơn nữa, công ty cung cấp ngân hàng đầu tư, tài chính cấu trúc, tài chính thương mại quốc tế, ngân hàng thương mại, thị trường vốn và dịch vụ phát hành; và các giải pháp dịch vụ tài sản cho các sản phẩm đầu tư, cũng như các loại tài sản khác nhau, chẳng hạn như thực hiện, thanh toán, ngoại hối, cho vay và vay chứng khoán, lưu ký, ngân hàng lưu ký, quản lý quỹ, giải pháp văn phòng giữa và hỗ trợ phân phối quỹ và dịch vụ cho các nhà phát hành. Crédit Agricole S.A. phục vụ khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp, ngân hàng và tổ chức tài chính, cơ quan chính phủ và chính quyền địa phương. Công ty có trụ sở tại Montrouge, Pháp. Crédit Agricole S.A. hoạt động như một công ty con của CRÉDIT AGRICOLE S.A.
Show more...
CEO
Mr. Olivier-Eric Alain Gavalda
Nhân viên
80518
Quốc gia
FR
ISIN
FR0000045072
WKN
000982285

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Crédit Agricole hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của XCA.F là €17.9 EUR — đã tăng +1.3% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Crédit Agricole trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Crédit Agricole là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Crédit Agricole được giao dịch với mã XCA.F.
Giá cổ phiếu Crédit Agricole có đang tăng không?
Cổ phiếu XCA.F giảm -1.84% so với tuần trước, tăng +1.99% trong tháng, và trong năm qua Crédit Agricole đã tăng +18.82%.
Kết quả tài chính của Crédit Agricole trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của XCA.F trong quý trước là 0.51 EUR mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 0.49 EUR, tạo ra bất ngờ +4.08%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có EUR mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Crédit Agricole năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Crédit Agricole trong năm vừa qua là 3.25B EUR.
Thu nhập ròng của Crédit Agricole trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của XCA.F trong năm vừa qua là 2.53B EUR.
Crédit Agricole có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của XCA.F được chi trả hàng năm. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 1.1 EUR. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 6.15%.
Crédit Agricole có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 02 07, 2026, công ty có 80,518 nhân viên.
Crédit Agricole thuộc lĩnh vực nào?
Crédit Agricole hoạt động trong lĩnh vực Financials.
Crédit Agricole hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Crédit Agricole diễn ra vào tháng 05 27, 2016 với tỷ lệ 1.0771208:1.
Trụ sở chính của Crédit Agricole ở đâu?
Trụ sở chính của Crédit Agricole đặt tại Montrouge, FR.