Bandwidth 

$17.02
79
+$0.53+3.18% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
18.18
Thấp nhất trong ngày
16.61
Đỉnh 52T
18.63
Thấp nhất 52T
11.33
Khối lượng
713,657
KL TB
356,786
Vốn hóa
486.02M
Tỷ số P/E
-
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Kết quả tài chính

6MayDự kiến
Q3 2024
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Tiếp theo
0.27
0.32
0.38
0.43
EPS dự kiến
0.296
EPS thực tế
Không có

Tài chính

-0.87%Biên lợi nhuận
Không có lãi
2019
2020
2021
2022
2023
2024
1.5BDoanh thu
-13.05MLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

$20.00Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 20.00.
Từ 1 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
100%
Giữ
0%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi BAND. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Twilio
TWLO
Vốn hóa20.7B
Twilio cung cấp một nền tảng Giao tiếp dưới dạng Dịch vụ (CPaaS) tương tự cạnh tranh trực tiếp với các ưu đãi chính của Bandwidth, bao gồm các giải pháp giao tiếp qua tin nhắn, giọng nói và video.
RingCentral
RNG
Vốn hóa2.73B
RingCentral cung cấp các giải pháp giao tiếp và hợp tác dựa trên đám mây cho doanh nghiệp, cạnh tranh trực tiếp với dịch vụ giao tiếp doanh nghiệp của Bandwidth.
Zoom Video Communications
ZM
Vốn hóa26.11B
Zoom Video Communications cung cấp dịch vụ điện thoại video và trò chuyện trực tuyến thông qua một nền tảng phần mềm dựa trên mô hình ngang hàng dựa trên đám mây, cạnh tranh với các giải pháp giao tiếp video của Bandwidth.
AT&T
T
Vốn hóa175.95B
AT&T cung cấp một loạt dịch vụ viễn thông đa dạng, bao gồm dịch vụ thoại và dữ liệu cạnh tranh với các ưu đãi của Bandwidth, đặc biệt là trong lĩnh vực doanh nghiệp.
Verizon
VZ
Vốn hóa167.56B
Verizon Communications cung cấp dịch vụ thoại, video, dữ liệu và truyền thông, cạnh tranh với Bandwidth trên thị trường viễn thông và truyền thông doanh nghiệp.
SentinelOne
S
Vốn hóa5.98B
SentinelOne, thông qua việc mua lại Scalyr, cạnh tranh trên thị trường dịch vụ dựa trên đám mây, cung cấp các dịch vụ có thể chồng chéo với các giải pháp giao tiếp của Bandwidth.
8X8
EGHT
Vốn hóa250.92M
8x8, Inc. cung cấp giải pháp âm thanh, video, di động và liên lạc thống nhất cho doanh nghiệp, cạnh tranh với Bandwidth trong lĩnh vực nền tảng truyền thông đám mây.
Cisco Systems
CSCO
Vốn hóa288.11B
Cisco Systems, thông qua các sản phẩm Webex của mình, cung cấp các giải pháp hội nghị truyền hình và giao tiếp cạnh tranh với các giải pháp video và âm thanh của Bandwidth.
Microsoft
MSFT
Vốn hóa3.85T
Microsoft, với nền tảng Teams của mình, cạnh tranh trên thị trường giao tiếp và hợp tác doanh nghiệp, cung cấp các dịch vụ chồng chéo với các giải pháp giao tiếp doanh nghiệp của Bandwidth.

Giới thiệu

Bandwidth Inc. hoạt động như một nhà cung cấp nền tảng truyền thông dưới dạng dịch vụ dựa trên phần mềm đám mây tại Hoa Kỳ và quốc tế. Nền tảng của công ty cho phép các doanh nghiệp tạo, mở rộng và vận hành các dịch vụ truyền thông giọng nói hoặc nhắn tin qua các ứng dụng di động hoặc thiết bị kết nối khác nhau. Nền tảng của nó cũng cung cấp dịch vụ giọng nói thông qua SIP hoặc các giao diện lập trình ứng dụng (API) giọng nói có thể lập trình; API phần mềm cho nhắn tin; giải pháp truyền thông với dịch vụ khẩn cấp địa phương tích hợp; giải pháp quản lý số; thông tin chi tiết về hiệu suất giọng nói và nhắn tin của khách hàng để đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu; và dịch vụ tích hợp carrier bring your own, bao gồm unified communications as a service, contact center as a service, AI hội thoại và các nền tảng speech-to-text/text-to-speech. Ngoài ra, công ty còn cung cấp Call Assure, cung cấp định tuyến thay thế không cần tay; giải pháp nhắn tin từ ứng dụng đến người hỗ trợ SMS và MMS trên các số địa phương, số miễn phí và mã ngắn; Bandwidth Maestro, một nền tảng truyền thông đám mây cho doanh nghiệp; và AIBridge, cho phép các doanh nghiệp triển khai các công cụ AI dựa trên giọng nói trong các trung tâm liên lạc của họ. Nó phục vụ các công ty công nghệ, khách hàng doanh nghiệp và các nền tảng phần mềm như một dịch vụ. Công ty trước đây được biết đến với tên Bandwidth.com, Inc. và đã đổi tên thành Bandwidth Inc. vào tháng 9 năm 2017. Bandwidth Inc. được thành lập vào năm 1999 và có trụ sở tại Raleigh, North Carolina.
Show more...
CEO
Mr. David Andrew Morken J.D.
Nhân viên
1100
Quốc gia
US
ISIN
US05988J1034

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Bandwidth hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của BAND là $17.02 USD — đã tăng +3.18% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Bandwidth trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Bandwidth là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Bandwidth được giao dịch với mã BAND.
Giá cổ phiếu Bandwidth có đang tăng không?
Cổ phiếu BAND đã tăng +13.58% so với tuần trước, mức thay đổi trong tháng là tăng +23.12%, và trong năm qua Bandwidth đã ghi nhận mức tăng +13.13%.
Vốn hóa thị trường của Bandwidth là bao nhiêu?
Hôm nay Bandwidth có vốn hóa thị trường là 486.02M
Khi nào Bandwidth công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Bandwidth sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 05 06, 2026.
Kết quả tài chính của Bandwidth trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của BAND trong quý trước là 0.35 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 0.33 USD, tạo ra bất ngờ +4.79%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Bandwidth năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Bandwidth trong năm vừa qua là 1.5B USD.
Thu nhập ròng của Bandwidth trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của BAND trong năm vừa qua là -13.05M USD.
Bandwidth có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 03 25, 2026, công ty có 1,100 nhân viên.
Bandwidth thuộc lĩnh vực nào?
Bandwidth hoạt động trong lĩnh vực Communication Services.
Bandwidth hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Bandwidth chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Bandwidth ở đâu?
Trụ sở chính của Bandwidth đặt tại Raleigh, US.