Harford Bank of Aberdeen 

$45,75
6
-$1,48-3,13% Wednesday 16:14

Thống kê

Cao nhất trong ngày
45,75
Thấp nhất trong ngày
45,75
Đỉnh 52T
47
Thấp nhất 52T
33,35
Khối lượng
100
KL TB
485
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
9,72
Lợi suất cổ tức
2,19%
Cổ tức
1

Sắp tới

Cổ tức

2,19%Lợi suất cổ tức
Jun 26
$0,25
Mar 26
$0,25
Dec 25
$0,24
Sep 25
$0,24
Jun 25
$0,24
Tăng trưởng 10N
7,93%
Tăng trưởng 5N
-0,4%
Tăng trưởng 3N
4,35%
Tăng trưởng 1N
4,17%

Kết quả tài chính

30JunDự kiến
Q1 2019
Q2 2019
Q3 2019
Q4 2019
Q1 2020
Q4 2020
Q1 2021
0,35
0,54
0,74
0,93
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
0.82

Tài chính

27,31%Biên lợi nhuận
Có lãi
2016
2017
2018
2019
2020
2021
19,56MDoanh thu
5,34MLợi nhuận ròng

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
F.N.B.
FNB
Vốn hóa6,77B
F.N.B. Corporation hoạt động như một ngân hàng khu vực cung cấp các dịch vụ ngân hàng tương tự, cạnh tranh trực tiếp tại một số thị trường giống nhau.
Citizens Financial Group
CFG
Vốn hóa30,02B
Citizens Financial Group, Inc. cung cấp một loạt dịch vụ ngân hàng, tạo ra sự cạnh tranh ở Đông Bắc Hoa Kỳ.
M & T Bank
MTB
Vốn hóa34,98B
M&T Bank Corporation phục vụ cùng khu vực với một bộ sưu tập toàn diện các sản phẩm ngân hàng, cạnh tranh trực tiếp với khách hàng.
Huntington Bancshares
HBAN
Vốn hóa36,2B
Huntington Bancshares Incorporated hoạt động trong khu vực địa lý tương tự, cung cấp dịch vụ ngân hàng và tài chính cạnh tranh.
PNC Financial Services Group
PNC
Vốn hóa100,19B
The PNC Financial Services Group, Inc. cung cấp một loạt rộng các dịch vụ tài chính, cạnh tranh trong nhiều thị trường giống nhau.
Beacon Financial
BBT
Vốn hóa2,53B
Truist Financial Corporation (trước đây là BB&T Corporation) cạnh tranh bằng cách cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính tương tự trong các khu vực chồng lấp nhau.
Wells Fargo
WFC
Vốn hóa261,68B
Wells Fargo & Company, một ngân hàng quốc gia lớn, cạnh tranh bằng cách cung cấp một loạt dịch vụ ngân hàng trong nhiều lĩnh vực tương tự.
U.S. Bancorp.
USB
Vốn hóa96,16B
U.S. Bancorp cung cấp một loạt các sản phẩm và dịch vụ tài chính, cạnh tranh trên phạm vi quốc gia, bao gồm cả các khu vực được phục vụ bởi Harford Bank.
JPMorgan Chase
JPM
Vốn hóa896,22B
JPMorgan Chase & Co., với tư cách là một ngân hàng quốc gia lớn, cạnh tranh trong gần như tất cả các khía cạnh của ngân hàng và dịch vụ tài chính, bao gồm các thị trường mà Harford Bank phục vụ.

Giới thiệu

Harford Bank cung cấp đầy đủ các dịch vụ ngân hàng thương mại và bán lẻ được thiết kế cho cá nhân, doanh nghiệp và các tổ chức chính phủ. Các lựa chọn tiền gửi bao gồm tài khoản thanh toán, tài khoản tiết kiệm và tài khoản thị trường tiền tệ, cùng với chứng chỉ tiền gửi (CD) và tài khoản hưu trí cá nhân (IRA). Ngân hàng cung cấp các sản phẩm cho vay thương mại đa dạng, bao gồm tài trợ có bảo đảm và không bảo đảm cho vốn lưu động, mở rộng kinh doanh và mua sắm thiết bị, cũng như thế chấp thương mại dựa trên bất động sản, khoản vay xây dựng và khoản vay mua tài sản. Đối với người tiêu dùng, ngân hàng cung cấp các khoản vay có bảo đảm và không bảo đảm cho ô tô, thuyền, nhà di động, chi phí giáo dục, hợp nhất nợ và cải thiện nhà cửa. Ngoài các dịch vụ cốt lõi này, Harford Bank còn cung cấp nhiều dịch vụ bổ sung như ngân hàng di động, ATM, ngân hàng trực tuyến với thanh toán hóa đơn, quản lý tiền mặt, thu tiền gửi từ xa cho doanh nghiệp, két an toàn, gửi tiền trực tiếp cho lương và an sinh xã hội, khởi tạo ACH, cùng nhiều loại thẻ ghi nợ, thẻ quà tặng và thẻ tín dụng. Ngân hàng vận hành mười chi nhánh: tám chi nhánh tại Quận Harford, Maryland và hai chi nhánh tại Quận Cecil, Maryland. Được thành lập vào năm 1964 và có trụ sở tại Aberdeen, Maryland, tổ chức này ban đầu được gọi là Harford National Bank trước khi đổi tên hiện tại vào tháng 7 năm 2001.
Show more...
CEO
Mr. Michael F. Allen
Nhân viên
86
Quốc gia
Hoa Kỳ
ISIN
US4124791074

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Harford Bank of Aberdeen hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của HFBK là $45,75 USD — đã giảm -3,13% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Harford Bank of Aberdeen trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Harford Bank of Aberdeen là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn OTC Link, cổ phiếu Harford Bank of Aberdeen được giao dịch với mã HFBK.
Kết quả tài chính của Harford Bank of Aberdeen trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của HFBK trong quý trước là 0,82 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có USD, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Harford Bank of Aberdeen năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Harford Bank of Aberdeen trong năm vừa qua là 19,56M USD.
Thu nhập ròng của Harford Bank of Aberdeen trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của HFBK trong năm vừa qua là 5,34M USD.
Harford Bank of Aberdeen có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của HFBK được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0,25 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 2,19%.
Harford Bank of Aberdeen có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 07 12, 2026, công ty có 86 nhân viên.
Harford Bank of Aberdeen thuộc lĩnh vực nào?
Harford Bank of Aberdeen hoạt động trong lĩnh vực Tài chính & Thanh toán.
Harford Bank of Aberdeen hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Lần tách cổ phiếu gần nhất của Harford Bank of Aberdeen diễn ra vào tháng 11 30, 2017 với tỷ lệ 1.03:1.
Trụ sở chính của Harford Bank of Aberdeen ở đâu?
Trụ sở chính của Harford Bank of Aberdeen đặt tại Aberdeen, Hoa Kỳ.