Compass Minerals International 

$31.18
109
+$0.59+1.93% Hôm nay

Thống kê

Cao nhất trong ngày
31.55
Thấp nhất trong ngày
30.77
Đỉnh 52T
31.25
Thấp nhất 52T
16.54
Khối lượng
5,087,194
KL TB
-
Vốn hóa
1.31B
Tỷ số P/E
191.19
Lợi suất cổ tức
-
Cổ tức
-

Sắp tới

Cổ tức

0%Lợi suất cổ tức
Mar 24
$0.15
Dec 23
$0.15
Sep 23
$0.15
Jun 23
$0.15
Mar 23
$0.15
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

30JulDự kiến
Q4 2024
Q1 2025
Q2 2025
Q3 2025
Q4 2025
Q1 2026
Tiếp theo
-0.55
-0.16
0.24
0.63
EPS dự kiến
-0.048969
EPS thực tế
Không có

Tài chính

-6.42%Biên lợi nhuận
Không có lãi
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2.49BDoanh thu
-159.6MLợi nhuận ròng

Xếp hạng của các nhà phân tích

24.5Mục tiêu giá trung bình
Ước tính cao nhất là 30.00.
Từ 4 đánh giá trong 6 tháng qua. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mua
50%
Giữ
50%
Bán
0%

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi CMP. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
Mosaic Company
MOS
Vốn hóa7.15B
The Mosaic Company là một đối thủ lớn vì cũng hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, cung cấp phân bón phosphat và kali, cạnh tranh trực tiếp với các sản phẩm dinh dưỡng cây trồng của Compass Minerals.
Nutrien
NTR
Vốn hóa33.66B
Nutrien Ltd. là một nhà cung cấp lớn các nguyên liệu và dịch vụ nông nghiệp, bao gồm kali, nitơ và photpho, tương tự như các sản phẩm nông nghiệp được cung cấp bởi Compass Minerals.
CF Industries
CF
Vốn hóa18.7B
CF Industries Holdings, Inc. chuyên sản xuất và phân phối phân bón nitơ, cạnh tranh trong ngành nông nghiệp cùng với Compass Minerals.
ICL Group
ICL
Vốn hóa8.34B
ICL Group Ltd tập trung vào sản xuất kali, photphat và hóa chất đặc biệt, là đối thủ trực tiếp trong lĩnh vực khai thác khoáng sản và sản phẩm nông nghiệp.
Sociedad Quimica Y Minera de Chile.
SQM
Vốn hóa22.9B
Sociedad Química y Minera de Chile S.A. tham gia sản xuất chất dinh dưỡng cây trồng, iod và lithium, cạnh tranh với Compass Minerals trên thị trường dinh dưỡng cây trồng đặc biệt và khai thác khoáng sản.
K & S
KPLUY
Vốn hóa3.08B
K+S AG hoạt động trong việc khai thác và chế biến khoáng sản, bao gồm kali và muối, cạnh tranh trực tiếp với Compass Minerals trong cả thị trường nông nghiệp và chống đóng băng.
Intrepid Potash
IPI
Vốn hóa530.74M
Intrepid Potash, Inc. sản xuất và bán kali và langbeinit, cạnh tranh với Compass Minerals trong ngành nông nghiệp bằng cách cung cấp các sản phẩm dinh dưỡng đất và cây trồng tương tự.
FMC
FMC
Vốn hóa1.64B
FMC Corporation là một công ty sản xuất hóa chất sản xuất các giải pháp nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm chăm sóc sức khỏe cây trồng, cạnh tranh trong ngành nông nghiệp rộng hơn với Compass Minerals.
Scotts Miracle-Gro Company
SMG
Vốn hóa3.44B
The Scotts Miracle-Gro Company cung cấp một loạt sản phẩm cho cỏ và vườn, bao gồm các giải pháp dinh dưỡng cây trồng, cạnh tranh gián tiếp với Compass Minerals trên thị trường tiêu dùng cho việc chăm sóc vườn và cỏ.

Giới thiệu

Compass Minerals International, Inc., sản xuất và bán các khoáng chất thiết yếu chủ yếu tại Hoa Kỳ, Canada, Brazil, Vương quốc Anh và quốc tế. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Muối, Dinh dưỡng Thực vật Bắc Mỹ và Dinh dưỡng Thực vật Nam Mỹ. Phân khúc Muối cung cấp natri clorua và magie clorua, bao gồm muối đá, muối bay hơi cơ học và bay hơi bằng năng lượng mặt trời, cùng các sản phẩm magie clorua dạng nước muối và dạng vảy; đồng thời thu mua kali clorua và canxi clorua để bán dưới dạng thành phẩm hoặc phối trộn với muối để sản xuất các sản phẩm đặc biệt. Phân khúc này cung cấp các sản phẩm dùng làm chất chống đóng băng cho đường bộ, sử dụng cho người tiêu dùng và chuyên nghiệp; làm nguyên liệu trong sản xuất hóa chất; xử lý nước, dinh dưỡng cho người và động vật; cũng như các mục đích tiêu dùng và công nghiệp khác, cùng các dịch vụ quản lý hồ sơ. Phân khúc Dinh dưỡng Thực vật Bắc Mỹ cung cấp các loại phân bón đặc biệt kali sulfat với nhiều cấp độ khác nhau, bao gồm các sản phẩm nông nghiệp dùng trong máy rải, ứng dụng trực tiếp và các dung dịch phân bón lỏng; các sản phẩm cho thảm cỏ được sử dụng bởi thị trường thảm cỏ và cây cảnh, cũng như các hỗn hợp dùng cho sân golf; các sản phẩm hữu cơ dưới thương hiệu Protassium+; và các sản phẩm vi lượng dưới thương hiệu Wolf Trax và các thương hiệu khác. Phân khúc này cung cấp sản phẩm cho các nhà phân phối, bán lẻ vật tư nông nghiệp cũng như người trồng trọt. Phân khúc Dinh dưỡng Thực vật Nam Mỹ cung cấp các chất dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung chuyên dụng cho cây trồng; hóa chất xử lý nước và nước thải để làm sạch, khử trùng và tinh khiết hóa nước; và hóa chất quy trình cho mục đích công nghiệp. Công ty trước đây được gọi là Salt Holdings Corporation và đổi tên thành Compass Minerals International, Inc. vào tháng 12 năm 2003. Compass Minerals International, Inc. được thành lập vào năm 1993 và có trụ sở chính tại Overland Park, Kansas.
Show more...
CEO
Dr. Edward C. Dowling Jr., B.Sc., M.Sc., Ph.D.
Nhân viên
2000
Quốc gia
Hoa Kỳ
ISIN
US20451N1019

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu Compass Minerals International hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của CMP là $31.18 USD — đã tăng +1.93% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu Compass Minerals International trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của Compass Minerals International là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu Compass Minerals International được giao dịch với mã CMP.
Giá cổ phiếu Compass Minerals International có đang tăng không?
Cổ phiếu CMP đã tăng +10.63% so với tuần trước, mức thay đổi trong tháng là tăng +23.35%, và trong năm qua Compass Minerals International đã ghi nhận mức tăng +62.69%.
Vốn hóa thị trường của Compass Minerals International là bao nhiêu?
Hôm nay Compass Minerals International có vốn hóa thị trường là 1.31B
Khi nào Compass Minerals International công bố kết quả tài chính tiếp theo?
Compass Minerals International sẽ công bố báo cáo tài chính tiếp theo vào ngày tháng 07 30, 2026.
Kết quả tài chính của Compass Minerals International trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của CMP trong quý trước là 0.63 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là 0.59 USD, tạo ra bất ngờ +6.67%. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của Compass Minerals International năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của Compass Minerals International trong năm vừa qua là 2.49B USD.
Thu nhập ròng của Compass Minerals International trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của CMP trong năm vừa qua là -159.6M USD.
Compass Minerals International có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của CMP được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0.15 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 0%.
Compass Minerals International có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 05 26, 2026, công ty có 2,000 nhân viên.
Compass Minerals International thuộc lĩnh vực nào?
Compass Minerals International hoạt động trong lĩnh vực Nguyên vật liệu.
Compass Minerals International hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
Compass Minerals International chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của Compass Minerals International ở đâu?
Trụ sở chính của Compass Minerals International đặt tại Overland Park, Hoa Kỳ.