University Bancorp (MI) 

$21,90
7
+$0,00+0% Thursday 20:00

Thống kê

Cao nhất trong ngày
21,9
Thấp nhất trong ngày
21,9
Đỉnh 52T
24,61
Thấp nhất 52T
15,5
Khối lượng
300
KL TB
748
Vốn hóa
0
Tỷ số P/E
12,9
Lợi suất cổ tức
2,31%
Cổ tức
0,51

Sắp tới

Cổ tức

2,31%Lợi suất cổ tức
Apr 26
$0,10
Apr 26
$0,10
Dec 25
$0,10
Aug 25
$0,10
Apr 25
$0,10
Tăng trưởng 10N
Không có
Tăng trưởng 5N
Không có
Tăng trưởng 3N
Không có
Tăng trưởng 1N
Không có

Kết quả tài chính

9NovDự kiến
Q4 2006
Q2 2007
Q3 2007
Q1 2008
Q2 2008
Q3 2008
Q3 2021
-0,01
0,48
0,98
1,47
EPS dự kiến
Không có
EPS thực tế
1.473

Tài chính

6,58%Biên lợi nhuận
Có lãi
2002
2003
2004
2005
2006
2007
9,8MDoanh thu
644.557Lợi nhuận ròng

Người khác cũng theo dõi

Danh sách này dựa trên danh sách theo dõi của người dùng Stock Events theo dõi UNIB. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.

Đối thủ

Danh sách này là phân tích dựa trên các sự kiện thị trường gần đây. Đây không phải là khuyến nghị đầu tư.
JPMorgan Chase
JPM
Vốn hóa871,43B
JPMorgan Chase & Co. cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính tương tự, cạnh tranh trên cùng thị trường.
Bank of America
BAC
Vốn hóa398,83B
Bank of America Corporation cung cấp một loạt dịch vụ ngân hàng, cạnh tranh trực tiếp với University Bancorp.
Wells Fargo
WFC
Vốn hóa251,55B
Wells Fargo & Company hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng và dịch vụ tài chính, cung cấp các sản phẩm cạnh tranh.
Citigroup
C
Vốn hóa244B
Citigroup Inc. cung cấp dịch vụ ngân hàng cạnh tranh trực tiếp với University Bancorp trong lĩnh vực ngân hàng tiêu dùng và doanh nghiệp.
U.S. Bancorp.
USB
Vốn hóa90,57B
U.S. Bancorp cung cấp một loạt dịch vụ tài chính tương tự, biến nó thành một đối thủ trực tiếp.
PNC Financial Services Group
PNC
Vốn hóa93,18B
Tập đoàn Dịch vụ Tài chính PNC cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính tương đương, nhắm vào các đoạn khách hàng tương tự.
Capital One Financial
COF
Vốn hóa125,41B
Capital One Financial Corporation tham gia vào các dịch vụ ngân hàng và tài chính khác nhau, cạnh tranh trong cùng một lĩnh vực.
Beacon Financial
BBT
Vốn hóa2,55B
Tập đoàn Tài chính Truist (trước đây là Tập đoàn BB&T) cạnh tranh trong ngành ngân hàng, cung cấp các dịch vụ tương tự.
M & T Bank
MTB
Vốn hóa32,97B
M&T Bank Corporation cung cấp một loạt dịch vụ tài chính cạnh tranh với các ưu đãi của University Bancorp.
Keycorp
KEY
Vốn hóa24,38B
KeyCorp hoạt động trong ngành ngân hàng và dịch vụ tài chính, cung cấp các sản phẩm và dịch vụ cạnh tranh với University Bancorp.

Giới thiệu

University Bancorp, Inc., được thành lập vào năm 1890 và có trụ sở chính tại Ann Arbor, Michigan, đóng vai trò là công ty mẹ của University Bank. Thực thể này cung cấp một loạt các giải pháp tài chính và ngân hàng trên khắp Hoa Kỳ, phục vụ các nhu cầu cá nhân, thương mại và cộng đồng. Danh mục sản phẩm của công ty bao gồm nhiều lựa chọn tài khoản tiền gửi khác nhau, chẳng hạn như tài khoản thanh toán (checking), NOW, tiết kiệm, thị trường tiền tệ (money market), tiền gửi có kỳ hạn và chứng chỉ tiền gửi (CDs). Đối với cá nhân, công ty hỗ trợ các khoản vay bao gồm vay thế chấp nhà ở, vay ngắn hạn, vay mua ô tô, vay cá nhân và tài trợ phương tiện giải trí, cùng với hạn mức tín dụng thế chấp nhà ở. Các doanh nghiệp và tổ chức phi lợi nhuận có thể tiếp cận các khoản vay bất động sản thương mại, tài trợ thiết bị, vay kinh doanh nhỏ và hạn mức tín dụng vốn lưu động. Ngoài ra, công ty còn cung cấp nhiều dịch vụ bổ trợ như trao đổi ngoại tệ, ngân hàng trực tuyến toàn diện với chức năng thanh toán hóa đơn, đặt lại séc trực tuyến tiện lợi, chuyển khoản điện tử, dịch vụ chuyển phát nhanh, cùng với quyền truy cập vào thẻ tín dụng và ATM. Khách hàng cũng có thể mua các loại bảo hiểm khác nhau, bao gồm bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe, tài sản và bảo hiểm thiệt hại, cùng với các sản phẩm đầu tư như niên kim (annuities).
Show more...
CEO
Mr. Stephen Lange Ranzini
Nhân viên
81
Quốc gia
Hoa Kỳ
ISIN
US9140901052

Niêm yết

0 Comments

Chia sẻ ý kiến của bạn

FAQ

Giá cổ phiếu University Bancorp (MI) hôm nay là bao nhiêu?
Giá hiện tại của UNIB là $21,90 USD — đã tăng +0% trong 24 giờ qua. Theo dõi sát hơn hiệu suất giá cổ phiếu University Bancorp (MI) trên biểu đồ.
Mã cổ phiếu của University Bancorp (MI) là gì?
Tùy theo sàn giao dịch, mã cổ phiếu có thể khác nhau. Ví dụ, trên sàn , cổ phiếu University Bancorp (MI) được giao dịch với mã UNIB.
Kết quả tài chính của University Bancorp (MI) trong quý trước như thế nào?
Kết quả tài chính của UNIB trong quý trước là 1,47 USD mỗi cổ phiếu, trong khi ước tính là Không có USD, tạo ra bất ngờ Không có. Kết quả ước tính cho quý tới là Không có USD mỗi cổ phiếu.
Doanh thu của University Bancorp (MI) năm ngoái là bao nhiêu?
Doanh thu của University Bancorp (MI) trong năm vừa qua là 9,8M USD.
Thu nhập ròng của University Bancorp (MI) trong năm ngoái là bao nhiêu?
Lợi nhuận ròng của UNIB trong năm vừa qua là 644.557 USD.
University Bancorp (MI) có trả cổ tức không?
Đúng vậy, cổ tức của UNIB được chi trả hàng quý. Cổ tức gần nhất cho mỗi cổ phiếu là 0,1 USD. Tính đến hôm nay, lợi suất cổ tức (FWD)% là 2,31%.
University Bancorp (MI) có bao nhiêu nhân viên?
Tính đến tháng 06 22, 2026, công ty có 81 nhân viên.
University Bancorp (MI) thuộc lĩnh vực nào?
University Bancorp (MI) hoạt động trong lĩnh vực Tài chính & Thanh toán.
University Bancorp (MI) hoàn tất việc tách cổ phiếu khi nào?
University Bancorp (MI) chưa có đợt tách cổ phiếu nào gần đây.
Trụ sở chính của University Bancorp (MI) ở đâu?
Trụ sở chính của University Bancorp (MI) đặt tại Ann Arbor, Hoa Kỳ.